- Phạt góc8 – 3
- Thẻ vàng1 – 2
Sân Capelli Sport Stadion, Koege · Trọng tài: Ionela Alina Pesu · Âm u 16°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.10 / 6.80
HB Koge (nữ) thắng Servette (nữ) 5-1 trên sân nhà Capelli Sport Stadion.
HB Koge (nữ) vs Servette (nữ) 5-1 — Cúp C1 châu Âu (nữ) 01/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (21)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Macy Schultzkiến tạo: Mille Gejl Jensen
9'
1 - 0 -
⚽ Nadia Nadimkiến tạo: Kyra Carusa
28'
2 - 0 -
⚽ (phản lưới) Noémie Carage
35'
3 - 0 - 45' 🔁 Manon Le Pagethay Jacintha·Weimar
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Paola Hernándezthay Noémie Carage
- 🟨 Lauren Kozal 46'
-
48'
3 - 1 ⚽ Laia Ballestekiến tạo: Nataša Andonova - 63' 🟨 Laia Balleste
-
⚽ Kyra Carusakiến tạo: Mille Gejl Jensen
64'
4 - 1 - 🔁 Emelía Óskarsdóttirthay Catherine Paulson 67'
- 🔁 Aemu Oyamathay Zuzanna Witek 67'
- 79' 🔁 Joana Marchãothay Nataša Andonova
- 79' 🔁 Gloria Marinellithay Mickäella Cardia
- 🔁 Sarah Thygesenthay Nadia Nadim 81'
- 87' 🔁 garance neinthay Meriame Terchoun
-
⚽ Emelía Óskarsdóttirkiến tạo: Sarah Thygesen
88'
5 - 1 - 🔁 Mercy Chipasulathay Kyra Carusa 89'
- 89' 🟨 Daïna Bourma
- 🔁 Yukina Sakabethay Simone Boye Sorensen 90'
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 60%Kiểm soát bóng40%
- 21Tổng cú sút17
- 8Sút trúng đích2
- 3Sút không trúng đích6
- 14Sút trong vòng cấm12
- 3Sút bị chặn4
- 8Phạt góc3
- 55Tấn công nguy hiểm23
- 79Tấn công99
- 413Chuyền344
- 342Chuyền chính xác270
- 7Chuyền then chốt4
- 11Chuyền dài10
- 22Rê bóng12
- 26Tạt bóng34
- 44Tranh chấp49
- 13Tắc bóng24
- 50Cản phá62
- 5Cứu thua14
- 3Phạm lỗi10
- 19Bị phạm lỗi22
- 3Việt vị1
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 3-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 11.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 6.5 bàn. HB Koge (nữ) kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: HB Koge (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Servette (nữ) ép sân. HB Koge (nữ) kiểm soát thế trận 51% thời gian, Servette (nữ) 37%.
HB Koge (nữ)Servette (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-1-4-1
HB Koge (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 66 | Lauren Kozal | Thủ môn | 6.48 |
| 2 | Maria Uhre | Hậu vệ | 6.56 |
| 3 | Macy Schultz | Hậu vệ | 7.69 |
| 28 | Simone Boye Sorensen | Hậu vệ | 6.94 |
| 32 | Emma Flick | Hậu vệ | 6.22 |
| 13 | Catherine Paulson | Tiền vệ | 6.39 |
| 23 | Mille Gejl Jensen © | Tiền vệ | 8.6 |
| 33 | Mwanalima Jereko | Tiền vệ | 6.88 |
| 88 | Zuzanna Witek | Tiền vệ | 6.31 |
| 7 | Kyra Carusa | Tiền đạo | 8.97 |
| 9 | Nadia Nadim | Tiền đạo | 8.2 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 24 | Laura Hermann | Tiền vệ |
| 8 | Mai Wendicke | Tiền đạo |
| 10 | Mercy Chipasula | Tiền đạo |
| 25 | Augusta Callesen | Hậu vệ |
| 5 | S. Jones | Hậu vệ |
| 30 | Emilie Møller | Thủ môn |
| 6 | Aemu Oyama | Tiền vệ |
| 4 | Yukina Sakabe | Hậu vệ |
| 27 | Andrea Termansen | Hậu vệ |
| 12 | Sarah Thygesen | Tiền vệ |
| 22 | Emelía Óskarsdóttir | Tiền đạo |
| 1 | Alberte Vingum | Thủ môn |
Servette (nữ) · HLV Cristian Toro
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | Jacintha·Weimar | Thủ môn | 5.59 |
| 3 | Daïna Bourma © | Hậu vệ | 5.04 |
| 14 | Laia Balleste | Hậu vệ | 6.73 |
| 28 | Noémie Carage | Hậu vệ | 4.74 |
| 78 | Bénédicte Simon | Hậu vệ | 5.41 |
| 7 | Nataša Andonova | Tiền vệ | 7.14 |
| 12 | Mickäella Cardia | Tiền vệ | 5.97 |
| 19 | Paula Serrano Castaño | Tiền vệ | 6.47 |
| 23 | A. Muratović | Tiền vệ | 6.25 |
| 25 | Meriame Terchoun | Tiền vệ | 5.55 |
| 11 | magdalena sobal | Tiền đạo | 6.36 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 22 | Amanda Chaney | Hậu vệ |
| 24 | Joana Marchão | Hậu vệ |
| 6 | Paola Hernández | Tiền vệ |
| 30 | Manon Le Page | Thủ môn |
| 9 | Gloria Marinelli | Tiền đạo |
| 17 | garance nein | Tiền đạo |
| 20 | Chiara Wallin | Hậu vệ |
| 64 | Stefanie da Eira | Tiền đạo |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.10 | 6.80 | 1.00 | 51 | 67.00 | 6.5 | 5.90 | 1.13 | 11.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
HB Koge (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 26/09/2026 | DEN Elitedivisionen | HB Koge (nữ) – Kolding BK (nữ) | 4–1 | T |
| 23/09/2026 | UEFA Women's Champions League | Arsenal (nữ) – HB Koge (nữ) | 1–0 | B |
| 19/09/2026 | DEN Elitedivisionen | HB Koge (nữ) – Midtjylland (nữ) | 4–0 | T |
| 12/09/2026 | DEN Elitedivisionen | Fortuna Hjorring (nữ) – HB Koge (nữ) | 1–2 | T |
| 08/09/2026 | DEN Women's Cup | Fredensborg (nữ) – HB Koge (nữ) | 0–10 | T |
Servette (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 23/09/2026 | UEFA Women's Champions League | Servette (nữ) – OL Lyonnes (nữ) | 0–8 | B |
| 19/09/2026 | SWI Women's Division 1 | Servette (nữ) – FC Zurich (nữ) | 0–0 | H |
| 12/09/2026 | SWI Women's Division 1 | Rapperswil Jona (nữ) – Servette (nữ) | 1–2 | T |
| 09/09/2026 | SWI Women's Division 1 | Servette (nữ) – Yverdon (nữ) | 3–2 | T |
| 06/09/2026 | SWI Women's Division 1 | Grasshopper (nữ) – Servette (nữ) | 1–3 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- HB Koge (nữ) vs Servette (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận HB Koge (nữ) vs Servette (nữ) thuộc Cúp C1 châu Âu (nữ), Vòng 2 đã diễn ra lúc 23:45 ngày 01/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Capelli Sport Stadion (Koege).
- Kết quả HB Koge (nữ) vs Servette (nữ) là bao nhiêu?
- HB Koge (nữ) thắng Servette (nữ) 5-1; hiệp một 3-0.
- Phong độ HB Koge (nữ) và Servette (nữ) trước trận?
- HB Koge (nữ): 4 thắng, 0 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WLWWWL); Servette (nữ): 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (LDWWWW).
- Đội hình xuất phát HB Koge (nữ) vs Servette (nữ)?
- HB Koge (nữ) ra sân với sơ đồ 4-4-2, Servette (nữ) dùng sơ đồ 4-1-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:17 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

