- Phạt góc5 – 12
- Thẻ vàng3 – 3
- Thẻ đỏ0 – 1
Sân Nordic Wellness Arena, Gothenburg · Âm u 6°C · cập nhật
Eintracht Frankfurt (nữ) thắng 1-0 ngay trên sân của BK Hacken (nữ).
BK Hacken (nữ) vs Eintracht Frankfurt (nữ) 0-1 — UEFA EL W 02/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 38%Kiểm soát bóng62%
- 12Tổng cú sút16
- 3Sút trúng đích3
- 1Sút không trúng đích8
- 5Sút trong vòng cấm27
- 1Sút bị chặn16
- 5Phạt góc12
- 18Tấn công nguy hiểm48
- 68Tấn công90
- 241Chuyền464
- 145Chuyền chính xác360
- 1Chuyền then chốt9
- 3Chuyền dài17
- 7Rê bóng47
- 29Tạt bóng16
- 47Tranh chấp45
- 65Tắc bóng18
- 78Cản phá50
- 10Cứu thua10
- 2Phạm lỗi6
- 18Bị phạm lỗi29
- 0Việt vị2
- 3Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ1
Eintracht Frankfurt (nữ) kiểm soát bóng 62%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-3-3
BK Hacken (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Fanney Inga Birkisdóttir | Thủ môn | 5.9 |
| 3 | Aivi Luik | Hậu vệ | 7.09 |
| 4 | Emma Ostlund | Hậu vệ | 6.66 |
| 15 | Alva Selerud | Hậu vệ | 6.8 |
| 9 | Felicia Schröder | Tiền đạo | 6.08 |
| 10 | Anna·Anvegard © | Tiền đạo | 5.82 |
| 11 | Monica Jusu Bah | Tiền đạo | 5.5 |
| 12 | Stine Larsen | Tiền đạo | 6.32 |
| 19 | nesrin akgun | Tiền đạo | 6.34 |
| 24 | Tabby Tindell | Tiền đạo | 6.47 |
| 27 | Thelma Palmadottir | Tiền đạo | 6.46 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Josefin Baudou | Hậu vệ |
| 18 | lisa lowing | Hậu vệ |
| 22 | Paulina Nystrom | Tiền đạo |
| 26 | Nathalie Susanne Staaf | Tiền vệ |
| 17 | Faith Chinzimu | Không rõ |
| 29 | hanna karlsson | Thủ môn |
| 14 | Tilde karlsson | Tiền vệ |
| 5 | Laney Matriano | Tiền vệ |
Eintracht Frankfurt (nữ) · HLV Niko Arnautis
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Lina Altenburg | Thủ môn | 7.49 |
| 16 | Marthine Ostenstad | Hậu vệ | 6.82 |
| 23 | Sara Doorsoun-Khajeh | Hậu vệ | 7.58 |
| 6 | Elisa Senss | Tiền vệ | 7.07 |
| 11 | Nina Luhrssen | Tiền vệ | 6.39 |
| 27 | Ereleta Memeti | Tiền vệ | 6.27 |
| 10 | Laura Freigang © | Tiền đạo | 6.31 |
| 14 | Géraldine Reuteler | Tiền đạo | 6.42 |
| 19 | Nicole Anyomi | Tiền đạo | 8.2 |
| 22 | Nadine Riesen | Tiền đạo | 6.5 |
| 28 | Rebecka Blomqvist | Tiền đạo | 6.01 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 15 | Remina Chiba | Tiền đạo |
| 29 | dilara acikgoz | Tiền vệ |
| 20 | ilayda acikgoz | Tiền vệ |
| 8 | Lisanne Grawe | Tiền vệ |
| 13 | Amanda Ilestedt | Hậu vệ |
| 4 | Noemi Ivelj | Tiền vệ |
| 21 | Janne Krumme | Thủ môn |
| 3 | Eleni Markou | Tiền vệ |
| 7 | Hayley Raso | Tiền đạo |
| 9 | Jarne teulings | Tiền vệ |
| 25 | Jella Veit | Hậu vệ |
| 17 | Pia-Sophie Wolter | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- BK Hacken (nữ) vs Eintracht Frankfurt (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận BK Hacken (nữ) vs Eintracht Frankfurt (nữ) thuộc UEFA EL W đã diễn ra lúc 23:30 ngày 02/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Nordic Wellness Arena (Gothenburg).
- Kết quả BK Hacken (nữ) vs Eintracht Frankfurt (nữ) là bao nhiêu?
- Eintracht Frankfurt (nữ) thắng BK Hacken (nữ) 1-0 trên sân khách; hiệp một 0-1; 1 thẻ đỏ.
- Đội hình xuất phát BK Hacken (nữ) vs Eintracht Frankfurt (nữ)?
- BK Hacken (nữ) ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Eintracht Frankfurt (nữ) dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 09:56 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

