Kết quả bóng đá Thứ bảy 10/10/2026
198 trận · 20 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 10/10/2026 (Thứ bảy) đã có 198/1675 trận kết thúc thuộc 58 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
VĐQG Ba Lan3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 4 | 1 – 1 | Patryk Makuch 37'Ilia Shkurin 34', Bartosz Nowak 48' (pen), Mateusz·Kowalczyk 57', Borja Galan 91' | ||
| FT | 3 – 1 | 0 – 1 | Ajdin Hasić 54' (pen), Ajdin Hasić 98' (pen), Mohamed Berte 108'Lawniczak 27' | ||
| FT | 1 – 4 | 0 – 1 | Tomasiewicz 93'Filip Jagiełło 31', Delgado 50', Walemark 70', Walemark 73' |
Ngoại hạng Ukraine2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | Kiril·Popov 60'Carlos Paraco 24', Baton Zabergja 57' | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 1 | Denys Ndukve 25', Demchenko 79' (pen), Denys Ndukve 94'Artem Kozak 33' |
VĐQG Séc4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 2 – 0 | Kabongo 2', Stefan Pirgic 21', Baboucarr Faal 86' | ||
| FT | 2 – 4 | 1 – 1 | Darida 12' (pen), Filip Cihak 76'Alexis Alégué 33', Ndiaye 56', Neil Glossoa 75', Stepan Harazim 88' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Antonín Růsek 85' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Aleš Čermák 26' |
SuperLiga Romania2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 2 | Martin Pascual 24', Alberto Soro 36' | ||
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | Mailat 11' (pen), Lima 17' |
VĐQG Croatia2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | Scott Mckenna 24' (phản lưới), Sanyang 59'Beljo 21' | ||
| FT | 1 – 3 | 1 – 1 | Simun Mikolcic 2'Antonio Mauric 34', Zuzic 50', Dukan Ahmeti 93' |
Primera A Colombia2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 0 – 2 | Martinez 90', Jesus Figueroa 99' (pen)Iván Rojas 21', Vásquez 48' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Jorge Cardona 68' |
VĐQG Iraq3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Yassin samia 33', Gatea 71' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
SuperLiga Serbia2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Fabien 21' | ||
| FT | 2 – 2 | 2 – 1 | Zlatan Šehović 1', Jovanović 7'mitar ergelas 36', stefan colovic 80' |
LigaPro Ecuador3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Elvis Patta 26', Merlin 67', Edu Pineda 88' | ||
| FT | 3 – 2 | 2 – 2 | Jefferson Arce 41', Erick Zuniga 45', Maikel Reyes 87'Renso Tufino 31', Ronny Biojó 35' | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | Hugo Quintana 56', Palacios 74'Arrobo 33' |
Ngoại hạng Israel5 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | João Victor 52', Amankwah 97' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | Alon Turgeman 7', Pahima 94'Guy Deznet 70' | ||
| FT | 1 – 3 | 0 – 1 | Amadou Sagna 94' (pen)douglas owusu 10', Boateng 53', Omri Altman 58' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Roee David 49'Maor Levi 94' (pen) | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Primera División Uruguay3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Rodríguez 59' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Juan Ramos 77'Lanz 62' | ||
| FT | 2 – 3 | 1 – 0 | biscayzacu 16', Montenegro 52'Miranda 77', Alejo Macelli 86', bruno morales 93' (pen) |
VĐQG Hungary2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Milan Tóth 61'Bence Bíró 86' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | marius corbu 65'Dzsudzsak 95' (pen) |
Super League Ấn Độ2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 2 | 1 – 2 | Giner 22', Giner 75', Menno Koch 89'Filho 26', Menno Koch 32' (phản lưới) | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Isabel 75'Irfan Yadwad 63' |
Liga 1 Peru1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Daniel porozo 32' |
Liga 1 Indonesia4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 0 – 0 | Ramalingom 46', Andrejić 92'Brian Rubio 75' | ||
| FT | 0 – 4 | 0 – 0 | Jeremejeff 77', Stjepan Lončar 81', Chang-Hoon 87', Stjepan Lončar 93' | ||
| FT | 2 – 2 | 0 – 2 | Gaspar 52', Otusanya 60'Matias Ocampo 15', Ristovski 32' | ||
| FT | 6 – 1 | 2 – 0 | Sande 38', Remco Balk 42', Sande 57', Thijmen Goppel 72', Sande 78', Irfan Jaya 92'Silva 71' |
Primera División Bolivia1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Liga 2 Indonesia4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 0 | 2 – 0 | Gholy 26', Riki Saputro 49', Riki Saputro 62' | ||
| FT | 5 – 1 | 1 – 1 | razan akbar 7', tommy darmawan 46', Tegar Adit 54' (phản lưới), ryan felipe 72', ikechukwu 86'Muhammad Isa 28' | ||
| FT | 6 – 0 | 3 – 0 | firmansyah 4', arif alkanza 15', Camara 23', Rifal Lastori 59', firmansyah 69', Pangestu 73' | ||
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | Mendes 85', Renan Alves 93' |
Cúp Úc1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | Max Mikkola 117'Denis Genreau 95' |
VĐQG Singapore1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 1 | 1 – 1 | Dejan Račić 8', Suhaimi 68', Dejan Račić 78'Akram Azman 3' |
VĐQG Myanmar2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Suan Lam Mang 23', Suan Lam Mang 83' (pen) | ||
| FT | 1 – 3 | 0 – 1 | Saw Myo Zaw 25', pyae aung 47', Aung 88' |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.