- Phạt góc12 – 4
- Thẻ vàng1 – 1
· sân trung lập · Âm u 16°C · cập nhật
U23 Đức (nữ) thắng U23 Bỉ (nữ) 2-1 trên sân nhà.
U23 Đức (nữ) vs U23 Bỉ (nữ) 2-1 — Giao hữu quốc tế 13/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 67%Kiểm soát bóng33%
- 7Sút trúng đích4
- 7Sút không trúng đích0
- 0Sút bị chặn0
- 12Phạt góc4
- 91Tấn công nguy hiểm27
- 101Tấn công61
- 0Bị phạm lỗi0
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. U23 Đức (nữ) kiểm soát bóng 67%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U23 Đức (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U23 Bỉ (nữ) ép sân. U23 Đức (nữ) kiểm soát thế trận 68% thời gian, U23 Bỉ (nữ) 27%.
U23 Đức (nữ)U23 Bỉ (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-2-3-1
U23 Đức (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 23 | Maria Luisa Grohs | Thủ môn | 0.0 |
| 11 | Lisa Baum | Hậu vệ | 0.0 |
| 18 | Luca Emily Birkholz | Hậu vệ | 0.0 |
| 20 | Julia Landenberger | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | Vanessa Diehm © | Tiền vệ | 0.0 |
| 6 | Sofie Zdebel | Tiền vệ | 0.0 |
| 16 | Katharina Piljic | Tiền vệ | 0.0 |
| 19 | Loreen Bender | Tiền vệ | 0.0 |
| 7 | mara alber | Tiền đạo | 0.0 |
| 9 | Weidauer Sophie | Tiền đạo | 0.0 |
| 22 | Sarah Mattner Trembleau | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 15 | Svea stoldt | Tiền vệ |
| 3 | dilara acikgoz | Tiền vệ |
| 8 | ilayda acikgoz | Tiền vệ |
| 12 | Lina Altenburg | Thủ môn |
| 21 | Paulina Bartz | Tiền vệ |
| 10 | Delice Boboy | Tiền đạo |
| 1 | Laura Johanna Dick | Thủ môn |
| 2 | Laura Gloning | Tiền đạo |
| 17 | Estrella Merino Gonzalez | Tiền đạo |
| 13 | Sophie Nachtigall | Tiền vệ |
| 5 | Selina Ostermeier | Tiền vệ |
| 14 | Marie Steiner | Tiền đạo |
U23 Bỉ (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Aude waldbillig | Thủ môn | 0.0 |
| 4 | nia elyn | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Fran meersman | Hậu vệ | 0.0 |
| 11 | Marie Minnaert | Tiền vệ | 0.0 |
| 8 | karlijn helsen | Tiền đạo | 0.0 |
| 9 | Lisa Petry | Tiền đạo | 0.0 |
| 2 | L. Meeuwis | Không rõ | 0.0 |
| 6 | lena hubaut | Không rõ | 0.0 |
| 14 | Sterre gielen | Không rõ | 0.0 |
| 20 | anisa ademi | Không rõ | 0.0 |
| 23 | Gaelle Nierynck | Không rõ | 0.0 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | veronique bikoula zang | Không rõ |
| 13 | R. Willemsen | Không rõ |
| 19 | L. Van Mullem | Không rõ |
| 15 | Lisa vanhentenrijk | Không rõ |
| 22 | gvantsa tabagari | Không rõ |
| 17 | N. Retsin | Không rõ |
| 7 | Imani prez | Không rõ |
| 0 | Faye Lammertijn | Thủ môn |
| 18 | nadege francois | Không rõ |
| 12 | maria elferink | Không rõ |
| 3 | Estee Hooghe D | Không rõ |
Hỏi nhanh về trang này
- U23 Đức (nữ) vs U23 Bỉ (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U23 Đức (nữ) vs U23 Bỉ (nữ) thuộc Giao hữu quốc tế đã diễn ra lúc 00:00 ngày 13/04/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả U23 Đức (nữ) vs U23 Bỉ (nữ) là bao nhiêu?
- U23 Đức (nữ) thắng U23 Bỉ (nữ) 2-1; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát U23 Đức (nữ) vs U23 Bỉ (nữ)?
- U23 Đức (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, U23 Bỉ (nữ) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 14:57 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

