- Phạt góc1 – 11
- Thẻ vàng1 – 3
· Nắng 22°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.50 / 1.50
Ternana (nữ) và Fiorentina (nữ) hòa nhau 2-2.
Ternana (nữ) vs Fiorentina (nữ) 2-2 — Serie A (nữ) 26/04/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (21)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 📺 VAR Valeria Pirone 5'
-
⚽ (pen) Valeria Pirone
5'
1 - 0 -
⚽ Alice Regazzoli
12'
2 - 0 - 📺 VAR Alice Regazzoli 12'
- 🟨 Marika Massimino 26'
- 🟨 36'
-
45'
2 - 1 ⚽ Maya Cherubinikiến tạo: Sofie Bredgaard - 45' 📺 VAR Maya Cherubini
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Filippa Curmarkthay Maya Cherubini
- 47' 🟨 Filippa Curmark
- 🔁 L. Pastrengethay Claudia Ciccotti 59'
-
61'
2 - 2 ⚽ Maria Luisa Filangerikiến tạo: Sofie Bredgaard - 62' 📺 VAR Maria Luisa Filangeri
- 65' 🔁 Lina Hurtigthay Michela Catena
- 65' 🔁 Emilie Marie Woldvikthay Oda Johansen
- 🔁 Adriana Gomesthay Paloma Lázaro 67'
- 72' 🟨 Maria Luisa Filangeri
- 82' 🟨 Sofie Bredgaard
- 89' 🔁 Hlin·Eiriksdottirthay Maria Luisa Filangeri
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 32%Kiểm soát bóng68%
- 28Tổng cú sút10
- 4Sút trúng đích11
- 4Sút không trúng đích1
- 11Sút trong vòng cấm17
- 3Sút bị chặn5
- 1Phạt góc11
- 32Tấn công nguy hiểm48
- 70Tấn công94
- 203Chuyền430
- 112Chuyền chính xác338
- 3Chuyền then chốt6
- 4Chuyền dài14
- 7Rê bóng27
- 17Tạt bóng35
- 50Tranh chấp32
- 36Tắc bóng12
- 58Cản phá71
- 7Cứu thua5
- 3Phạm lỗi5
- 17Bị phạm lỗi40
- 3Việt vị0
- 1Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 10.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. Fiorentina (nữ) kiểm soát bóng 68%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Ternana (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Fiorentina (nữ) ép sân. Ternana (nữ) kiểm soát thế trận 37% thời gian, Fiorentina (nữ) 54%.
Ternana (nữ)Fiorentina (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-3-2 vs 3-4-3
Ternana (nữ) · HLV Antonio Cincotta
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 71 | Katja Schroffenegger | Thủ môn | 7.69 |
| 4 | E.Pacioni © | Hậu vệ | 6.65 |
| 5 | Laura Peruzzo | Hậu vệ | 5.81 |
| 24 | Marika Massimino | Hậu vệ | 5.58 |
| 29 | Cintia Martins | Hậu vệ | 6.13 |
| 3 | Stephanie Breitner | Tiền vệ | 6.18 |
| 16 | Claudia Ciccotti | Tiền vệ | 6.16 |
| 21 | Maria Petrara | Tiền vệ | 6.08 |
| 23 | Alice Regazzoli | Tiền vệ | 7.55 |
| 10 | Paloma Lázaro | Tiền đạo | 6.31 |
| 11 | Valeria Pirone | Tiền đạo | 7.48 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 12 | Gloria Ciccioli | Thủ môn |
| 27 | Virginia Di Giammarino | Tiền vệ |
| 7 | Adriana Gomes | Tiền đạo |
| 13 | K. Ghioc | Thủ môn |
| 17 | Camilla Labate | Hậu vệ |
| 8 | L. Pastrenge | Tiền vệ |
| 14 | Maddalena Porcarelli | Tiền vệ |
| 19 | Francesca Quazzico | Hậu vệ |
| 55 | Chiara Ripamonti | Hậu vệ |
| 18 | Chiara Vigliucci | Tiền vệ |
| 6 | Heden Corrado | Hậu vệ |
Fiorentina (nữ) · HLV Pablo Pinones-Arce
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Cecilie Fiskerstrand © | Thủ môn | 6.18 |
| 22 | Ilse van der Zanden | Hậu vệ | 6.46 |
| 44 | Emma Faerge | Hậu vệ | 6.62 |
| 85 | Maria Luisa Filangeri | Hậu vệ | 7.07 |
| 3 | Oda Johansen | Tiền vệ | 6.04 |
| 4 | Agnese Bonfantini | Tiền vệ | 6.13 |
| 10 | Michela Catena | Tiền vệ | 6.3 |
| 26 | Maya Cherubini | Tiền vệ | 7.42 |
| 9 | Madelen Janogy | Tiền đạo | 6.39 |
| 15 | Sofie Bredgaard | Tiền đạo | 8.18 |
| 51 | Iris Omarsdottir | Tiền đạo | 6.81 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 77 | Filippa Curmark | Tiền vệ |
| 23 | Giorgia Bettineschi | Thủ môn |
| 8 | Lina Hurtig | Tiền đạo |
| 16 | Emma Lombardi | Hậu vệ |
| 21 | Emma Severini | Tiền vệ |
| 30 | Emma Tomassoni | Hậu vệ |
| 14 | Martina Toniolo | Hậu vệ |
| 27 | katla tryggvadottir | Tiền vệ |
| 11 | Sarah Wijnants | Tiền đạo |
| 31 | Viola Bartalini | Thủ môn |
| 2 | Emilie Marie Woldvik | Hậu vệ |
| 17 | Hlin·Eiriksdottir | Tiền đạo |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.50 | 1.50 | 19.00 | 1.02 | 19.00 | 4.5 | 8.10 | 1.08 | 10.5 | 2.50 | 1.50 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (2 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 07/12/2025 | ITA Women's Serie A | Fiorentina (nữ) – Ternana (nữ) | 1–0 |
| 11/10/2023 | ITA Women's Cup | Ternana (nữ) – Fiorentina (nữ) | 1–2 |
Phong độ gần đây
Ternana (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 04/04/2026 | ITA Women's Serie A | Parma (nữ) – Ternana (nữ) | 2–0 | B |
| 22/03/2026 | ITA Women's Serie A | Ternana (nữ) – Sassuolo (nữ) | 1–1 | H |
| 15/03/2026 | ITA Women's Serie A | Como 2000 (nữ) – Ternana (nữ) | 0–0 | H |
| 22/02/2026 | ITA Women's Serie A | Ternana (nữ) – Juventus (nữ) | 2–2 | H |
| 14/02/2026 | ITA Women's Serie A | Ternana (nữ) – Genoa (nữ) | 3–1 | T |
Fiorentina (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 04/04/2026 | ITA Women's Serie A | Fiorentina (nữ) – Juventus (nữ) | 1–2 | B |
| 29/03/2026 | ITA Women's Cup | Juventus (nữ) – Fiorentina (nữ) | 2–1 | B |
| 22/03/2026 | ITA Women's Serie A | Fiorentina (nữ) – Parma (nữ) | 0–0 | H |
| 16/03/2026 | ITA Women's Serie A | AS Roma (nữ) – Fiorentina (nữ) | 1–1 | H |
| 12/03/2026 | ITA Women's Cup | Fiorentina (nữ) – Juventus (nữ) | 0–2 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Ternana (nữ) vs Fiorentina (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Ternana (nữ) vs Fiorentina (nữ) thuộc Serie A (nữ), Vòng 19 đã diễn ra lúc 23:00 ngày 26/04/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Ternana (nữ) vs Fiorentina (nữ) là bao nhiêu?
- Ternana (nữ) và Fiorentina (nữ) hòa 2-2; hiệp một 2-1.
- Phong độ Ternana (nữ) và Fiorentina (nữ) trước trận?
- Ternana (nữ): 1 thắng, 3 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LDDDWL); Fiorentina (nữ): 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLDDLW).
- Đội hình xuất phát Ternana (nữ) vs Fiorentina (nữ)?
- Ternana (nữ) ra sân với sơ đồ 4-1-3-2, Fiorentina (nữ) dùng sơ đồ 3-4-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:10 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

