Inter Milan (nữ)Hạng 23 - 1FT · Hết trận · sau hiệp phụ · 90 phút 2–0 · HT 1–0
VfL Wolfsburg (nữ)Hạng 1- Phạt góc12 – 12
- Thẻ vàng2 – 3
- Luân lưu5 – 4
Sân Stadio Breda, Sesto San Giovanni · Nắng 27°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.85 / 1.95
Inter Milan (nữ) thắng VfL Wolfsburg (nữ) 3-1 sau hiệp phụ trên sân nhà Stadio Breda.
Đội hình Inter Milan (nữ) vs VfL Wolfsburg (nữ) 3-1 — Cúp C1 châu Âu (nữ) 02/09/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-2-2 vs 4-3-3
Inter Milan (nữ) · HLV Gianpiero Piovani
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Cecilía Rán Rúnarsdóttir | Thủ môn | 5.9 |
| 4 | Samantha Van Diemen | Hậu vệ | 6.3 |
| 5 | Ivana Andrés | Hậu vệ | 6.3 |
| 24 | Marija Ana Milinković | Hậu vệ | 6.65 |
| 33 | Elisa Bartoli | Hậu vệ | 7.0 |
| 6 | Irene Santi © | Tiền vệ | 0.0 |
| 8 | lea karolina vihjalmsdottir | Tiền vệ | 0.0 |
| 11 | Clarisse Le Bihan | Tiền vệ | 0.0 |
| 18 | Benedetta Glionna | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Elisa Polli | Tiền đạo | 7.5 |
| 26 | Brittany Cyrenie Raphino | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Haley Bugeja | Tiền đạo |
| 20 | Marie Detruyer | Tiền vệ |
| 12 | Camilla Forcinella | Thủ môn |
| 15 | Sheila Garcia Gomez | Hậu vệ |
| 29 | Rachele Giudici | Tiền vệ |
| 10 | Lina Magull | Tiền vệ |
| 17 | Toni Payne | Tiền đạo |
| 35 | Matilde Robbioni | Thủ môn |
| 22 | Olivia Schough | Tiền vệ |
| 21 | Martina Tomaselli | Tiền vệ |
| 16 | Masa Tomasevic | Tiền vệ |
VfL Wolfsburg (nữ) · HLV Stephan Lerch
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Stina Johannes | Thủ môn | 5.7 |
| 2 | Thea Bjelde | Hậu vệ | 5.9 |
| 3 | Lieske Carleer | Hậu vệ | 5.9 |
| 16 | Camilla Kuver | Hậu vệ | 6.2 |
| 39 | Sarai Linder | Hậu vệ | 6.0 |
| 5 | Ella Peddemors | Tiền vệ | 5.8 |
| 6 | Janina Minge | Tiền vệ | 5.6 |
| 14 | smilla vallotto | Tiền vệ | 5.8 |
| 9 | Lara·Prasnikar | Tiền đạo | 6.3 |
| 10 | Svenja Huth © | Tiền đạo | 6.4 |
| 28 | Cora Zicai | Tiền đạo | 6.6 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | M. Alber | Tiền đạo |
| 15 | Weronika Arasniewicz | Tiền vệ |
| 23 | Lou Bogaert | Hậu vệ |
| 19 | Kessya Bussy | Tiền đạo |
| 38 | Anny Kerim-Lindland | Tiền đạo |
| 4 | Sophia Kleinherne | Hậu vệ |
| 20 | Julia Landenberger | Hậu vệ |
| 17 | Katharina Piljic | Tiền vệ |
| 22 | christina schonwetter | Thủ môn |
| 21 | Martina Tufekovic | Thủ môn |
| 24 | Joelle Wedemeyer | Hậu vệ |