- Phạt góc11 – 2
Sân Laugardalsvöllur, Reykjavik · Trọng tài: Shona Shukrula · Mưa rải rác 6°C · cập nhật
Băng Đảo (nữ) thắng Ukraina (nữ) 1-0 trên sân nhà Laugardalsvöllur.
Băng Đảo (nữ) vs Ukraina (nữ) 1-0 — Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) 15/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 64%Kiểm soát bóng36%
- 5Tổng cú sút24
- 5Sút trúng đích1
- 15Sút không trúng đích3
- 26Sút trong vòng cấm6
- 6Sút bị chặn2
- 11Phạt góc2
- 73Tấn công nguy hiểm15
- 103Tấn công60
- 406Chuyền244
- 331Chuyền chính xác160
- 10Chuyền then chốt1
- 19Chuyền dài3
- 37Rê bóng9
- 22Tạt bóng25
- 29Tranh chấp44
- 21Tắc bóng35
- 43Cản phá59
- 11Cứu thua8
- 3Phạm lỗi3
- 33Bị phạm lỗi28
- 0Việt vị2
- 0Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Băng Đảo (nữ) kiểm soát bóng 64%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Băng Đảo (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Ukraina (nữ) ép sân. Băng Đảo (nữ) kiểm soát thế trận 63% thời gian, Ukraina (nữ) 27%.
Băng Đảo (nữ)Ukraina (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-2-3-1
Băng Đảo (nữ) · HLV Þorsteinn Halldórsson
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Cecilía Rán Rúnarsdóttir | Thủ môn | 7.22 |
| 4 | Glódís Perla Viggósdóttir © | Hậu vệ | 7.58 |
| 6 | Ingibjörg Sigurðardóttir | Hậu vệ | 7.75 |
| 18 | Gudrun Arnardottir | Hậu vệ | 6.87 |
| 19 | Saedis Heidarsdottir | Hậu vệ | 8.0 |
| 8 | Alexandra Jóhannsdóttir | Tiền vệ | 6.59 |
| 10 | lea karolina vihjalmsdottir | Tiền vệ | 6.87 |
| 16 | hildur antonsdottir | Tiền vệ | 6.76 |
| 3 | Sandra Jessen | Tiền đạo | 6.39 |
| 20 | Thelma Palmadottir | Tiền đạo | 6.32 |
| 23 | Sveindis Jane Jonsdottir | Tiền đạo | 6.78 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 17 | Marin ida hermannsdottir | Tiền vệ |
| 13 | Fanney Inga Birkisdóttir | Thủ môn |
| 11 | Birta Georgsdóttir | Tiền đạo |
| 7 | katla tryggvadottir | Tiền vệ |
| 9 | Diljá Ýr Zomers | Tiền vệ |
| 12 | Telma Ívarsdóttir | Thủ môn |
| 15 | M. Gros | Tiền đạo |
| 5 | Emilía Kiær Ásgeirsdóttir | Tiền đạo |
| 2 | A. Eiríksdóttir | Hậu vệ |
| 14 | Hlin·Eiriksdottir | Tiền đạo |
| 22 | Linda Líf Boama | Tiền đạo |
| 21 | Hafrun Rakel Halldorsdottir | Hậu vệ |
Ukraina (nữ) · HLV Nataliya Zinchenko
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Darya Kelyushyk | Thủ môn | 6.8 |
| 4 | Y. Kotyk | Hậu vệ | 6.91 |
| 8 | M. Shaynyuk | Hậu vệ | 6.58 |
| 18 | Kateryna Korsun | Hậu vệ | 5.26 |
| 21 | Leisa Olkhova | Hậu vệ | 7.04 |
| 3 | Anna Petryk | Tiền vệ | 5.84 |
| 13 | Lidiia Zaborovets | Tiền vệ | 6.24 |
| 15 | Nadiia Kunina | Tiền vệ | 5.93 |
| 16 | Olha Ovdiychuk | Tiền vệ | 6.23 |
| 19 | Roksolana Kravchuk | Tiền vệ | 6.26 |
| 7 | Yana Kalinina © | Tiền đạo | 6.38 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Veronika Andrukhiv | Tiền vệ |
| 17 | Daryna Apanashchenko | Tiền vệ |
| 22 | Olga Basanska | Hậu vệ |
| 1 | Kateryna Boklach | Thủ môn |
| 9 | T. Boychuk | Tiền đạo |
| 20 | Inna hlushchenko | Tiền đạo |
| 14 | Iryna Kotiash | Tiền vệ |
| 11 | Elizaveta Molodiuk | Tiền vệ |
| 2 | Iryna Podolska | Hậu vệ |
| 10 | V. Radionova | Tiền đạo |
| 23 | Kateryna Samson | Thủ môn |
| 6 | Dayana Semkiv | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Băng Đảo (nữ) vs Ukraina (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Băng Đảo (nữ) vs Ukraina (nữ) thuộc Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) đã diễn ra lúc 01:30 ngày 15/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Laugardalsvöllur (Reykjavik).
- Kết quả Băng Đảo (nữ) vs Ukraina (nữ) là bao nhiêu?
- Băng Đảo (nữ) thắng Ukraina (nữ) 1-0; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát Băng Đảo (nữ) vs Ukraina (nữ)?
- Băng Đảo (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, Ukraina (nữ) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:13 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

