Kết quả bóng đá Chủ nhật 13/09/2026
200 trận · 17 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 13/09/2026 (Chủ nhật) đã có 200/1479 trận kết thúc thuộc 57 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
Cúp C1 châu Phi9 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 0 | 3 – 0 | — | ||
| FT | 5 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 6 – 1 | 3 – 1 | — | ||
| FT | 3 – 0 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 2 | 1 – 2 | — | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Eliteserien Na Uy4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 8 – 1 | 5 – 1 | Christiansen 4', Heggheim 6', Haugen 20', Erik Botheim 29', Erik Botheim 46', Henrik Bjørdal 58', Fuglestad 82', Egeskog 91'Alvheim 49' | ||
| FT | 1 – 5 | 0 – 1 | Mohamed Ofkir 46'Jalal Abdullai 5', Kone-Doherty 56', Kone-Doherty 58', Kone-Doherty 84', Lonebu 90' | ||
| FT | 2 – 1 | 2 – 1 | Bilal Njie 10', Hoseth 48'Marcus Reed 39' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Toure 44', Cornelius 94' |
Allsvenskan Thụy Điển3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Kamara 51' | ||
| FT | 3 – 1 | 2 – 1 | Paulos Abraham 8', karlsson 46', Winther 56'Mads Hansen 29' | ||
| FT | 4 – 1 | 0 – 0 | Milosavljević 58', Otto Rosengren 71', Bleon Kurtulus 90', Parker-Price 94' (phản lưới)Tobias Sana 82' (pen) |
VĐQG Ba Lan4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | Nowogonski 42', Kosidis 78'Jedrych 94' (pen) | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | Patryk Kun 10', Madejski 61' (phản lưới), Samuel Akere 70'Mohamed Berte 69' | ||
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | Churlinov 59', Jordi Sánchez 93' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Augustyniak 19'Piątkowski 21' (phản lưới) |
Ngoại hạng Ukraine2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Kosovskyi 37' (phản lưới) | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | Tankovskyi 81'Igor Perduta 7' |
VĐQG Séc4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | Vit Skrkon 81'Václav Drchal 20', Abdoull Tanko 54' | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | David Machalík 8'Tomáš Čvančara 46', Tom Sloncik 46' | ||
| FT | 2 – 3 | 1 – 2 | Sylla 34' (phản lưới), Baboucarr Faal 85'Abubakar 16', David Tkáč 41', Vaclav Sejk 52' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Wiktor Nowak 20', Vientiess 81' (phản lưới) |
SuperLiga Romania2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | Metod Jurhar 58' (phản lưới), Lars Kramer 86'Mihai Roman II 12' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Taylor Luvambo 60'Gabriel Gama 86' |
VĐQG Croatia2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Marko Vešović 65'Tiago Dantas 52' | ||
| FT | 3 – 2 | 2 – 0 | Frederiksen 11' (pen), Frederiksen 28', Frederiksen 58'cherno saho 85', Lenny Ilecic 89' |
Primera A Colombia3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 2 | 2 – 2 | Diego Duarte 16', Sanguinetti 41', Yojan Garces 87'Larry Vásquez 12' (phản lưới), Neider Ospina 32' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | S. Mera 8', Alejandro Maya 69'Jeison Medina 27' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Ever Meza 4' |
VĐQG Iraq3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | Hayder Salem 87' (phản lưới), Hussein Najm 93'Yassin samia 36' | ||
| FT | 2 – 1 | 2 – 0 | — |
SuperLiga Serbia3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 0 | 3 – 0 | Issa·Bah 6', Mohamed Cisse 10', Glavčić 47', David Buchta 65', Jovan Živković 84' | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | Ibrahim·Mustapha 7', Luka Izderic 61', A. Shestyuk 80'Sergio Peña 52' (pen) | ||
| FT | 2 – 3 | 0 – 2 | Erik Kojzek 68', Erik Kojzek 92'kolarevic 17', kolarevic 33', Stefan Milic 77' (phản lưới) |
LigaPro Ecuador3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | Edinson Mero 23', Edinson Mero 51', Dorregaray 84'Miguel Perea 55' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Deyverson 52' (pen)Eddie Guevara 73' |
Primera División Uruguay4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | benitez 93'Cabo 62' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 3 | 0 – 2 | Juambeltz 73'Augusto cambon 7', Augusto cambon 14', jairo amaro 88' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | Mimbacas 86'Fernández 20' |
Ngoại hạng Anh (nữ)5 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 5 | 0 – 2 | Sjoeke Nüsken 21', Keira Walsh 32', Lauren James 61', Carpenter 65', Lucy Bronze 96' | ||
| FT | 2 – 2 | 1 – 0 | Oceane Hurtre 8', L. Crosthwaite 51'O. Garcia 77', Kiko Seike 95' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | L. Robe 77' (phản lưới) | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | Csillag 59'Sam Kerr 41' (phản lưới) | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Primera División Paraguay2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Diego·Fernandez 38'A. Cañete 43' | ||
| FT | 1 – 3 | 0 – 0 | Charpentier 79'Morinigo 60', Néstor Camacho 72', Díaz 84' |
Liga 1 Peru3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Magallanes 80' (pen) | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | Girotti 77'Alex Valera 16', Alzugaray 97' | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 2 | R. Chipao 21'González 6', Miguel Araujo 35' |
VĐQG Mỹ (nữ)3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | Gia Corley 23', Barcenas 72'Ashley Sanchez 82' | ||
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | Sofia Huerta 51' (pen), Ratcliffe 92' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Mina Tanaka 69' |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.