Kết quả bóng đá Thứ hai 04/05/2026
200 trận · 22 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 04/05/2026 (Thứ hai) đã có 200/438 trận kết thúc thuộc 85 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
Super League Ấn Độ1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | Rahim Ali 34'Braian Sánchez 48' (pen) |
Liga 1 Peru3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 4 | 0 – 3 | Martín Alaníz 82' (pen)Edison Flores 23', Edison Flores 24', Silveira 30', Caín Fara 90' | ||
| FT | 4 – 1 | 3 – 1 | Larios 16', Penilla 21' (pen), Valladolid 37', Penilla 76'Jimmy Valoyes 10' | ||
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | Cuesta 74', Quagliata 78' |
VĐQG Mỹ (nữ)4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Moultrie 17', Reilyn Turner 89' | ||
| FT | 3 – 2 | 1 – 1 | Prince 44', Aïssata Traoré 90', Georges 94'Yazmeen Ryan 18', N. Flint 77' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Shaw 16' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Kundananji 5' |
VĐQG Chile1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | Romero 50' (pen), Marcelo Correa 84', Marcelo Correa 86'Guido Vadalá 56' |
Liga 1 Indonesia3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | Dušan Lagator 47', Luka Cumic 72'Neto 49' (phản lưới) | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Matricardi 2' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | Hannan 64', Santos 99' |
Primera División Bolivia2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 1 – 0 | Alex Caceres 50' (pen)Justiniano 73', Lucas·Chavez 98' | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 1 | Carlos Ventura 32', Arrascaita 62', Martin Chiatti 86'R. Perozo 23' (pen) |
Primera División Venezuela1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Bundesliga (nữ)1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 1 | 2 – 1 | Nicole Anyomi 10', Nicole Anyomi 38', Laura Freigang 89', Hayley Raso 94'Meret Günster 25' |
Cúp Úc1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 3 | 0 – 0 | — |
VĐQG Singapore1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | shingo nakano 97' (pen) |
VĐQG Mexico (nữ)2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | Diana Ordonez 81' (pen)Guatemala 30', Robert 53' (pen) | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | María Mauleon 40', Charlyn Corral 88' |
VĐQG Canada2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Warschewski 88' (pen) | ||
| FT | 1 – 3 | 0 – 1 | Y. Toualy 78'Mohamed Amissi 37', Campbell 60', Campbell 82' |
Giao hữu quốc tế2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 5 | 0 – 0 | — |
Serie C8 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 2 | Ferrara 13', Grandolfo 25' | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | d 48', Luca schirone 77'Mantia 23' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Lorenzo Coccia 59'Pettinari 65' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Coli Saco 78' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Antonio musso 52'groppelli 92' (phản lưới) | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | Chinetti 69'Vitale 4', Luigi·Samele 65' | ||
| FT | 2 – 2 | 1 – 0 | Pagnucco 14', Faticanti 48'Nicastro 53', Nicastro 65' |
Hạng 3 Đức1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 5 | 3 – 1 | Carlsen 7', Christensen 13', Marcel Costly 36'Julian Guttau 18', Julian Guttau 53', Erik Weinhauer 63', Ryan Malone 69', Julian Guttau 89' |
Hạng 2 Mexico2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | Jose Rodriguez 49'Andrade 92' (phản lưới) | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Amaury Escoto 77'Jose Avila 62' |
Hạng Nhất Saudi1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Hassan Mukhtar 60'Hajri 78' |
Ngoại hạng Ai Cập3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | Rayan 76', Yaw Annor 93'Metwally 26' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | Karim El Tayeb 75'Mohamed Salem 33' |
VĐQG nữ Colombia4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Heidy mosquera 38', Wendis Cabrera 94' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | montoya 94' |
VĐQG Uzbekistan3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Abdukholikov 62' | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 2 | Andronikashvili 15', Iminov 20', dragan ceran 95' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
U20 Trung Quốc13 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 3 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 4 – 2 | 2 – 1 | — | ||
| FT | 9 – 0 | 3 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 3 | 1 – 2 | — | ||
| FT | 3 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 7 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 2 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 2 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | — |
Ngoại hạng Nigeria1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.