
Ngoại hạng Belarus (nữ)
BelarusMùa 2026Vòng 15/33Giải vô địch (league)ĐKVĐ Dinamo-BGUFK Minsk (nữ) (6 lần)cập nhật 23:54 25/10/2026
BXH Ngoại hạng Belarus (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.
FK Minsk (nữ) đang dẫn đầu Ngoại hạng Belarus (nữ) với 50 điểm sau 18 trận, hơn Dinamo Brest (nữ) 1 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Dinamo Brest(w).
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Belarus (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 16 | 2 | 0 | 95–8 | +87 | 50 | TTTTT | |
| 2 | 19 | 16 | 1 | 2 | 71–10 | +61 | 49 | BHTTT | |
| 3 | 20 | 15 | 2 | 3 | 87–16 | +71 | 47 | TTTTT | |
| 4 | 20 | 15 | 0 | 5 | 71–22 | +49 | 45 | TBTTT | |
| 5 | 20 | 14 | 0 | 6 | 60–28 | +32 | 42 | TTBTT | |
| 6 | 20 | 9 | 4 | 7 | 36–26 | +10 | 31 | HHBBH | |
| 7 | 19 | 9 | 2 | 8 | 32–24 | +8 | 29 | HTTTB | |
| 8 | 20 | 5 | 2 | 13 | 25–61 | -36 | 17 | TTTBB | |
| 9 | 20 | 4 | 3 | 13 | 27–56 | -29 | 15 | BBTBH | |
| 10 | 20 | 3 | 1 | 16 | 14–102 | -88 | 10 | BBBBB | |
| 11 | 20 | 2 | 0 | 18 | 6–78 | -72 | 6 | BBBBB | |
| 12 | 20 | 1 | 1 | 18 | 3–96 | -93 | 4 | BBBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | FK Minsk (nữ) | 8 | 8-0-0 | 52–4 | 24 | 10 | 8-2-0 | 43–4 | 26 |
| 2 | Dinamo Brest (nữ) | 10 | 8-0-2 | 39–5 | 24 | 9 | 8-1-0 | 32–5 | 25 |
| 3 | Dnepr Mogilev (nữ) | 10 | 7-1-2 | 48–10 | 22 | 10 | 8-1-1 | 39–6 | 25 |
| 4 | Dinamo-BGUFK Minsk (nữ) | 9 | 5-0-4 | 27–15 | 15 | 11 | 10-0-1 | 44–7 | 30 |
| 5 | Naftan Novopolotsk (nữ) | 10 | 7-0-3 | 32–16 | 21 | 10 | 7-0-3 | 28–12 | 21 |
| 6 | Lokomotiv Vitebsk (nữ) | 10 | 5-2-3 | 19–12 | 17 | 10 | 4-2-4 | 17–14 | 14 |
| 7 | Energetik-BGU Minsk (nữ) | 10 | 4-2-4 | 16–10 | 14 | 9 | 5-0-4 | 16–14 | 15 |
| 8 | U19 ABFF (nữ) | 10 | 3-0-7 | 17–30 | 9 | 10 | 2-2-6 | 8–31 | 8 |
| 9 | Belshina (nữ) | 10 | 2-2-6 | 15–25 | 8 | 10 | 2-1-7 | 12–31 | 7 |
| 10 | FC Gomel (nữ) | 10 | 2-1-7 | 5–50 | 7 | 10 | 1-0-9 | 9–52 | 3 |
| 11 | Dyussh Polesgu (nữ) | 10 | 1-0-9 | 2–33 | 3 | 10 | 1-0-9 | 4–45 | 3 |
| 12 | Smorgon (nữ) | 11 | 0-1-10 | 1–44 | 1 | 9 | 1-0-8 | 2–52 | 3 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FK Minsk (nữ) | 18 | 44% | 100% | 88% | 77% | 5.72 |
| 2 | Dinamo Brest (nữ) | 19 | 21% | 84% | 68% | 57% | 4.26 |
| 3 | Dnepr Mogilev (nữ) | 20 | 50% | 90% | 75% | 75% | 5.15 |
| 4 | Dinamo-BGUFK Minsk (nữ) | 20 | 45% | 90% | 75% | 55% | 4.65 |
| 5 | Naftan Novopolotsk (nữ) | 20 | 30% | 80% | 75% | 60% | 4.40 |
| 6 | Lokomotiv Vitebsk (nữ) | 20 | 45% | 85% | 65% | 40% | 3.10 |
| 7 | Energetik-BGU Minsk (nữ) | 19 | 36% | 84% | 57% | 26% | 2.95 |
| 8 | U19 ABFF (nữ) | 20 | 50% | 90% | 70% | 65% | 4.30 |
| 9 | Belshina (nữ) | 20 | 35% | 90% | 75% | 50% | 4.15 |
| 10 | FC Gomel (nữ) | 20 | 30% | 85% | 80% | 70% | 5.80 |
| 11 | Dyussh Polesgu (nữ) | 20 | 10% | 75% | 70% | 40% | 4.20 |
| 12 | Smorgon (nữ) | 20 | 10% | 85% | 75% | 55% | 4.95 |
Đội cuối bảng là Smorgon (nữ) với 4 điểm, hiệu số -93.
Toàn giải trung bình 4.43 bàn/trận sau 118 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Belarus (nữ)?
- FK Minsk (nữ) dẫn đầu Ngoại hạng Belarus (nữ) 2026 với 50 điểm sau 18 trận (16 thắng, 2 hòa, 0 thua, hiệu số +87), hơn Dinamo Brest (nữ) xếp thứ hai 1 điểm.
- Ngoại hạng Belarus (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 118 trận đã đấu, 12 đội ở Ngoại hạng Belarus (nữ) ghi tổng cộng 527 bàn, trung bình 4,47 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là FK Minsk (nữ) (95 bàn).
- Vua phá lưới Ngoại hạng Belarus (nữ) hiện tại là ai?
- Svetlana Vinnikova (Naftan Novopolotsk (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Ngoại hạng Belarus (nữ) 2026 với 6 bàn; xếp sau là Anna Pilipenko (Dinamo-BGUFK Minsk (nữ)) với 5 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Belarus (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ngoại hạng Belarus (nữ) là FK Minsk (nữ) vs Dinamo Brest (nữ) lúc 19:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 15); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Belarus (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Belarus (nữ) là Dinamo-BGUFK Minsk (nữ) (6 lần đăng quang).
- Ngoại hạng Belarus (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- Ngoại hạng Belarus (nữ) 2026 đang ở vòng 15 trên tổng 33 vòng, với 12 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:14 30/10/2026 (giờ Việt Nam).