- Phạt góc0 – 5
- Thẻ vàng2 – 0
Sân Nonthaburi Stadium, Nonthaburi · sân trung lập · Trọng tài: Almansoori Rawdha · Ít mây 33°C · cập nhật
U20 Trung Quốc (nữ) thắng U20 Bangladesh (nữ) 2-0 trên sân trung lập Nonthaburi Stadium.
U20 Bangladesh (nữ) vs U20 Trung Quốc (nữ) 0-2 — U20 châu Á (nữ) 04/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 21%Kiểm soát bóng79%
- 24Tổng cú sút9
- 1Sút trúng đích10
- 1Sút không trúng đích6
- 2Sút trong vòng cấm18
- 0Sút bị chặn2
- 0Phạt góc4
- 17Tấn công nguy hiểm168
- 59Tấn công124
- 210Chuyền416
- 92Chuyền chính xác319
- 0Chuyền then chốt8
- 1Chuyền dài12
- 0Rê bóng24
- 24Tạt bóng18
- 31Tranh chấp32
- 26Tắc bóng4
- 88Cản phá43
- 8Cứu thua13
- 0Phạm lỗi8
- 22Bị phạm lỗi43
- 0Việt vị3
- 2Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. U20 Trung Quốc (nữ) kiểm soát bóng 79%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U20 Bangladesh (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U20 Trung Quốc (nữ) ép sân. U20 Bangladesh (nữ) kiểm soát thế trận 21% thời gian, U20 Trung Quốc (nữ) 75%.
U20 Bangladesh (nữ)U20 Trung Quốc (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 3-5-2
U20 Bangladesh (nữ) · HLV Peter Butler
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 23 | Mile Akter | Thủ môn | 7.33 |
| 5 | Surma Jannat | Hậu vệ | 6.46 |
| 6 | Arpita Biswas © | Hậu vệ | 5.7 |
| 8 | Mosamamt Momita Khatun | Hậu vệ | 6.11 |
| 4 | Afeida Khandaker | Tiền vệ | 5.73 |
| 12 | Shanti Mardi | Tiền vệ | 6.11 |
| 18 | Puja Das | Tiền vệ | 5.36 |
| 20 | Sauravi Prity | Tiền vệ | 6.01 |
| 21 | Mst Surovi Akter Arfin | Tiền vệ | 5.93 |
| 10 | Mst Sagorika | Tiền đạo | 6.32 |
| 11 | Umehla Marma | Tiền đạo | 6.22 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 17 | Sorovi Rani | Tiền đạo |
| 7 | Sapna Rani | Tiền vệ |
| 16 | Nadia Akter Juti | Tiền vệ |
| 1 | Fardosi Shonale | Thủ môn |
| 22 | Swarna Rani Mandal | Thủ môn |
| 3 | Mosamamt Joynob Bibi Rita | Hậu vệ |
| 2 | Nabiran Khatun | Hậu vệ |
| 15 | Most Munki Akhter | Tiền vệ |
| 13 | Mamoni Chakma | Tiền vệ |
| 9 | Sree Moti Trishna Rani | Tiền đạo |
| 19 | Sinha Jahan Shikha | Tiền vệ |
U20 Trung Quốc (nữ) · HLV Colin Bell
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Liu Chen | Thủ môn | 6.93 |
| 3 | Li Ke | Hậu vệ | 6.99 |
| 4 | Huang Jiaxin © | Hậu vệ | 7.35 |
| 18 | Wu Jiaxuan | Hậu vệ | 7.78 |
| 19 | Zeng Yujia | Hậu vệ | 7.2 |
| 6 | Zheng Lu | Tiền vệ | 6.79 |
| 9 | Lu Jiayu | Tiền vệ | 7.2 |
| 10 | Wang Aifang | Tiền vệ | 8.2 |
| 17 | Xie Zongmei | Tiền vệ | 6.19 |
| 11 | Yu Xingyue | Tiền đạo | 8.09 |
| 13 | Xiao Yafei | Tiền đạo | 6.37 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 2 | Liu Xiabing | Hậu vệ |
| 14 | Zhang Jie | Tiền đạo |
| 8 | Yang Yifan | Hậu vệ |
| 7 | Zhou Xinyi | Tiền đạo |
| 16 | Li Yuhan | Tiền vệ |
| 15 | Zhang Yiqian | Tiền vệ |
| 21 | Luo Luo | Tiền vệ |
| 12 | Guo Xinyu | Thủ môn |
| 22 | Hou Shumei | Thủ môn |
| 20 | Yu Jiaqi | Tiền đạo |
| 5 | Liu Ling | Hậu vệ |
| 23 | Cheng Wandi | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- U20 Bangladesh (nữ) vs U20 Trung Quốc (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U20 Bangladesh (nữ) vs U20 Trung Quốc (nữ) thuộc U20 châu Á (nữ), Vòng 2 đã diễn ra lúc 16:00 ngày 04/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Nonthaburi Stadium (Nonthaburi).
- Kết quả U20 Bangladesh (nữ) vs U20 Trung Quốc (nữ) là bao nhiêu?
- U20 Trung Quốc (nữ) thắng U20 Bangladesh (nữ) 2-0 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát U20 Bangladesh (nữ) vs U20 Trung Quốc (nữ)?
- U20 Bangladesh (nữ) ra sân với sơ đồ 4-4-2, U20 Trung Quốc (nữ) dùng sơ đồ 3-5-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:28 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

