- Phạt góc5 – 3
- Thẻ vàng1 – 2
Sân Ashfield Reserve, Perth · Trọng tài: Caitlin Williams · Nắng 28°C · cập nhật
Melbourne Victory (nữ) thắng 1-0 ngay trên sân của Perth Glory (nữ).
Perth Glory (nữ) vs Melbourne Victory (nữ) 0-1 — Australia W-League 03/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 64%Kiểm soát bóng36%
- 13Tổng cú sút14
- 1Sút trúng đích4
- 6Sút không trúng đích2
- 8Sút trong vòng cấm6
- 1Sút bị chặn0
- 5Phạt góc3
- 61Tấn công nguy hiểm36
- 106Tấn công60
- 509Chuyền277
- 401Chuyền chính xác184
- 5Chuyền then chốt5
- 4Chuyền dài5
- 20Rê bóng14
- 22Tạt bóng25
- 37Tranh chấp35
- 10Tắc bóng33
- 56Cản phá64
- 9Cứu thua15
- 4Phạm lỗi4
- 29Bị phạm lỗi30
- 3Việt vị3
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Perth Glory (nữ) kiểm soát bóng 64%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-4-1-1
Perth Glory (nữ) · HLV Stephen Peters
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Teresa Morrissey | Thủ môn | 6.91 |
| 5 | Grace Johnston | Hậu vệ | 5.79 |
| 6 | Tijan Sally Mckenna | Hậu vệ | 6.52 |
| 24 | Julia Sardo © | Hậu vệ | 6.8 |
| 29 | Onyinyechi Zogg | Hậu vệ | 6.45 |
| 3 | Emma Tovar | Tiền vệ | 6.66 |
| 8 | Georgia Cassidy | Tiền vệ | 5.97 |
| 28 | Clancy Westaway | Tiền vệ | 6.23 |
| 9 | Gabby Hollar | Tiền đạo | 6.44 |
| 17 | Rola Badawiya | Tiền đạo | 5.94 |
| 20 | Ella Abdul Massih | Tiền đạo | 6.22 |
Dự bị (6)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 52 | Dayle Schroeder | Thủ môn |
| 25 | Ella Lincoln | Tiền đạo |
| 2 | Mischa Anderson | Hậu vệ |
| 12 | Bronte Trew | Tiền đạo |
| 27 | Charli Wainwright | Tiền vệ |
| 16 | Olivia Wood | Hậu vệ |
Melbourne Victory (nữ) · HLV Jeffrey Hopkins
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Courtney Newbon | Thủ môn | 6.9 |
| 3 | Claudia Bunge | Hậu vệ | 7.12 |
| 18 | Kayla Morrison © | Hậu vệ | 7.04 |
| 24 | Laura Pickett | Hậu vệ | 6.52 |
| 66 | Alana Jancevski | Hậu vệ | 6.71 |
| 6 | Taylor Ray | Tiền vệ | 6.15 |
| 9 | Holly Furphy | Tiền vệ | 7.32 |
| 10 | Rhianna Pollicina | Tiền vệ | 6.62 |
| 16 | Kennedy White | Tiền vệ | 6.06 |
| 23 | Rachel Lowe | Tiền vệ | 6.42 |
| 7 | Ella O'Grady | Tiền đạo | 6.29 |
Dự bị (6)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 4 | Chelsea Blissett | Hậu vệ |
| 11 | Nickoletta Flannery | Tiền đạo |
| 5 | Sofia Sakalis | Tiền vệ |
| 28 | Sienna Techera | Tiền đạo |
| 81 | Grace Maher | Tiền vệ |
| 30 | Payton Woodward | Thủ môn |
Hỏi nhanh về trang này
- Perth Glory (nữ) vs Melbourne Victory (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Perth Glory (nữ) vs Melbourne Victory (nữ) thuộc Australia W-League, Vòng 22 đã diễn ra lúc 15:00 ngày 03/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Ashfield Reserve (Perth).
- Kết quả Perth Glory (nữ) vs Melbourne Victory (nữ) là bao nhiêu?
- Melbourne Victory (nữ) thắng Perth Glory (nữ) 1-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát Perth Glory (nữ) vs Melbourne Victory (nữ)?
- Perth Glory (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, Melbourne Victory (nữ) dùng sơ đồ 4-4-1-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:29 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

