- Phạt góc6 – 6
- Thẻ vàng0 – 1
Sân Saitama Stadium 2002, Saitama · Âm u 24°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.62 / 2.25
Urawa Red Diamonds (nữ) thắng NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) 3-1 trên sân nhà Saitama Stadium 2002.
Urawa Red Diamonds (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) 3-1 — WE League (nữ) 05/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Kotono Sakakibara
4'
1 - 0 -
⚽ Wakana Onishikiến tạo: Maria Kikuchi
28'
2 - 0 - 31' 🔁 Sana Morotathay Hinata Ide
-
⚽ Miki Itokiến tạo: Wakana Onishi
37'
3 - 0 -
39'
3 - 1 ⚽ Rihona Ujiharakiến tạo: Nanami Kitamura - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Hikaru Naomotothay Kozue Ando
- 🔁 Akimi Kawafunethay Sunshine Fontes 45'
- 52' 🟨 Ema Matsuoka
- 64' 🔁 Kotone Itothay Honoka Sunaga
- 64' 🔁 Niko Shikidathay Nanami Kitamura
- 🔁 Ririka Tannothay Wakana Onishi 67'
- 🔁 Hanae Shibatathay Chika Kato 76'
- 81' 🔁 Moka Hiwatarithay Rihona Ujihara
- 🔁 Easther Mayi Kiththay Madoka Sakurai 90'
- 🔁 Ena Takatsukathay Miki Ito 90'
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 47%Kiểm soát bóng53%
- 5Sút trúng đích9
- 11Sút không trúng đích2
- 16Sút trong vòng cấm11
- 0Sút bị chặn0
- 6Phạt góc6
- 38Tấn công nguy hiểm32
- 73Tấn công72
- 0Bị phạm lỗi0
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Urawa Red Diamonds (nữ) ép sân · cột hướng xuống: NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) ép sân. Urawa Red Diamonds (nữ) kiểm soát thế trận 48% thời gian, NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) 42%.
Urawa Red Diamonds (nữ)NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-2-3-1
Urawa Red Diamonds (nữ) · HLV Takafumi Hori
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Sakiko Ikeda | Thủ môn | 0.0 |
| 7 | Hana Takahashi © | Hậu vệ | 0.0 |
| 13 | Reina Nagashima | Hậu vệ | 0.0 |
| 28 | Madoka Sakurai | Hậu vệ | 0.0 |
| 30 | Nonoka Nagao | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Miki Ito | Tiền vệ | 0.0 |
| 6 | Chika Kato | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | Maria Kikuchi | Tiền vệ | 0.0 |
| 8 | Kotono Sakakibara | Tiền đạo | 0.0 |
| 16 | Wakana Onishi | Tiền đạo | 0.0 |
| 19 | Sunshine Fontes | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 12 | Shiori Fukuda | Thủ môn |
| 11 | Akimi Kawafune | Tiền đạo |
| 2 | Easther Mayi Kith | Hậu vệ |
| 18 | Hanae Shibata | Tiền vệ |
| 20 | Ena Takatsuka | Tiền vệ |
| 26 | Ririka Tanno | Tiền vệ |
| 21 | Laurie Teinturier | Tiền vệ |
NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) · HLV Naoki Kusunose
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Nina Noda | Thủ môn | 0.0 |
| 3 | Tomoko Muramatsu © | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Shino Matsuda | Hậu vệ | 0.0 |
| 22 | Hinata Ide | Hậu vệ | 0.0 |
| 32 | Ema Matsuoka | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Rin Sumida | Tiền vệ | 0.0 |
| 7 | Nanami Kitamura | Tiền vệ | 0.0 |
| 13 | Rihona Ujihara | Tiền vệ | 0.0 |
| 19 | Yuzuho Shiokoshi | Tiền vệ | 0.0 |
| 35 | Honoka Sunaga | Tiền vệ | 0.0 |
| 40 | Kozue Ando | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 11 | Moka Hiwatari | Tiền đạo |
| 20 | Rikako Kobayashi | Tiền đạo |
| 24 | Kotone Ito | Tiền vệ |
| 8 | Hikaru Naomoto | Tiền vệ |
| 38 | Niko Shikida | Tiền đạo |
| 21 | Mayu Mizuguchi | Thủ môn |
| 43 | Sana Morota | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.62 | 2.25 | 1.00 | 51 | 81.00 | 4.5 | 6.80 | 1.10 | — | — | — |
Xem thêm kèo nhà cái hôm nay và tỷ lệ kèo 24 giờ tới.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (30 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 10/05/2026 | JWEL | Urawa Red Diamonds (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 1–0 |
| 24/08/2025 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Urawa Red Diamonds (nữ) | 0–1 |
| 16/04/2025 | JWEL | Urawa Red Diamonds (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 1–1 |
| 15/09/2024 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Urawa Red Diamonds (nữ) | 0–2 |
| 25/05/2024 | JWEL | Urawa Red Diamonds (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 3–3 |
| 23/11/2023 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Urawa Red Diamonds (nữ) | 2–2 |
| 07/05/2023 | JWEL | Urawa Red Diamonds (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 2–2 |
| 30/10/2022 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Urawa Red Diamonds (nữ) | 3–5 |
| 01/10/2022 | JPN Nadeshiko League Cup | Urawa Red Diamonds (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 3–3 |
| 22/05/2022 | JWEL | Urawa Red Diamonds (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 2–2 |
Phong độ gần đây
Urawa Red Diamonds (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 30/08/2026 | JWEL | Urawa Red Diamonds (nữ) – Nojima Stella Kanagawa Sagamihara (nữ) | 5–1 | T |
| 22/08/2026 | JWEL | RB Omiya Ardija Ventus (nữ) – Urawa Red Diamonds (nữ) | 0–1 | T |
| 16/05/2026 | JWEL | JEF United Ichihara Chiba (nữ) – Urawa Red Diamonds (nữ) | 1–0 | B |
| 10/05/2026 | JWEL | Urawa Red Diamonds (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 1–0 | T |
| 03/05/2026 | JWEL | Urawa Red Diamonds (nữ) – Mynavi Sendai (nữ) | 0–1 | B |
NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/08/2026 | JWEL | AC Nagano Parceiro (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 1–4 | T |
| 23/08/2026 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – JEF United Ichihara Chiba (nữ) | 2–1 | T |
| 23/05/2026 | AFC Women’s Champions League | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Naegohyang (nữ) | 0–1 | B |
| 20/05/2026 | AFC Women’s Champions League | Melbourne City (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 1–3 | T |
| 16/05/2026 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 2–1 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Urawa Red Diamonds (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Urawa Red Diamonds (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thuộc WE League (nữ), Vòng 3 đã diễn ra lúc 16:00 ngày 05/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Saitama Stadium 2002 (Saitama).
- Kết quả Urawa Red Diamonds (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) là bao nhiêu?
- Urawa Red Diamonds (nữ) thắng NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) 3-1; hiệp một 3-1.
- Lịch sử đối đầu Urawa Red Diamonds (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 30 lần gặp nhau gần nhất: Urawa Red Diamonds (nữ) thắng 8, hòa 8, NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thắng 14. Lần gần nhất ngày 10/05/2026 (JWEL) Urawa Red Diamonds (nữ) 1-0 NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ).
- Phong độ Urawa Red Diamonds (nữ) và NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) trước trận?
- Urawa Red Diamonds (nữ): 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (WWLWLL); NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ): 4 thắng, 0 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WWLWWL).
- Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ)?
- Urawa Red Diamonds (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 11:02 31/10/2026 (giờ Việt Nam).

