- Phạt góc0 – 6
- Thẻ vàng1 – 0
· sân trung lập · Nắng 26°C · cập nhật
U23 Hà Lan (nữ) và U23 Mỹ (nữ) hòa nhau 1-1.
U23 Hà Lan (nữ) vs U23 Mỹ (nữ) 1-1 — Giao hữu quốc tế 10/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 54%Kiểm soát bóng46%
- 3Sút trúng đích4
- 3Sút không trúng đích5
- 0Sút bị chặn0
- 0Phạt góc6
- 18Tấn công nguy hiểm41
- 99Tấn công81
- 0Bị phạm lỗi0
- 1Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. U23 Hà Lan (nữ) kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U23 Hà Lan (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U23 Mỹ (nữ) ép sân. U23 Hà Lan (nữ) kiểm soát thế trận 52% thời gian, U23 Mỹ (nữ) 40%.
U23 Hà Lan (nữ)U23 Mỹ (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · vs
U23 Hà Lan (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | febe copier | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Anissa Chibani | Hậu vệ | 0.0 |
| 3 | corinne louise maud rutgers | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | fenna meijer © | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Emma Frijns | Hậu vệ | 0.0 |
| 9 | Jet van Beijeren | Hậu vệ | 0.0 |
| 10 | Jade van hensbergen | Hậu vệ | 0.0 |
| 7 | sigrid manou kealyn thomas | Tiền vệ | 0.0 |
| 8 | Danique Noordman | Tiền vệ | 0.0 |
| 18 | Jasmijn uden van | Tiền vệ | 0.0 |
| 11 | Eva elberink oude | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | brenda badenhop | Thủ môn |
| 21 | Kathelyn hendriks | Tiền vệ |
| 19 | grietje hanna huizenga | Tiền đạo |
| 22 | Zera Hulswit | Tiền đạo |
| 15 | Ilse Kemper | Tiền vệ |
| 17 | fieke kroese | Tiền đạo |
| 13 | Mayke lindner | Hậu vệ |
| 23 | dionne wal der van | Thủ môn |
| 20 | Sophie vugt van | Tiền vệ |
| 12 | Inske weiman | Hậu vệ |
| 14 | Karlijn woons | Tiền vệ |
U23 Mỹ (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Jordan Silkowitz | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Ayooluwa Naomi Oke | Hậu vệ | 0.0 |
| 3 | Evelyn Shores | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | jayden perry | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Leah Klenke | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Riley Jackson © | Tiền vệ | 0.0 |
| 8 | Ally Lemos | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Taylor Huff | Tiền vệ | 0.0 |
| 11 | Riley Tiernan | Tiền đạo | 0.0 |
| 15 | sarah weber | Tiền đạo | 0.0 |
| 16 | sarah schupansky | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (13)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 9 | Pietra Tordin | Tiền đạo |
| 21 | Sofia Cook | Tiền vệ |
| 19 | S. Sythe | Không rõ |
| 17 | Katherine Rader | Tiền đạo |
| 12 | Neeku purcell | Thủ môn |
| 14 | Yuna Mccormack | Tiền vệ |
| 22 | H. Leyba | Không rõ |
| 24 | F. Leyba | Không rõ |
| 13 | Andrea Kitahata | Tiền đạo |
| 7 | Simone Peyton Jackson | Tiền đạo |
| 18 | Jordynn Dudley | Tiền đạo |
| 20 | Seven Castain | Tiền đạo |
| 23 | hailey baumann | Không rõ |
Hỏi nhanh về trang này
- U23 Hà Lan (nữ) vs U23 Mỹ (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U23 Hà Lan (nữ) vs U23 Mỹ (nữ) thuộc Giao hữu quốc tế đã diễn ra lúc 21:00 ngày 10/04/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả U23 Hà Lan (nữ) vs U23 Mỹ (nữ) là bao nhiêu?
- U23 Hà Lan (nữ) và U23 Mỹ (nữ) hòa 1-1; hiệp một 0-0.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 09:49 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

