Ferencvarosi TC (nữ)Hạng 12 - 3FT · Hết trận · sau hiệp phụ · 90 phút 2–2 · HT 2–2
- Phạt góc2 – 8
- Thẻ vàng4 – 1
Sân III. keruleti Torna es Vivo Egylet Stadion, Budapest · Nắng 38°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.77 / 2.02
PAOK Saloniki (nữ) thắng 3-2 sau hiệp phụ ngay trên sân của Ferencvarosi TC (nữ).
Đội hình Ferencvarosi TC (nữ) vs PAOK Saloniki (nữ) 2-3 — Cúp C1 châu Âu (nữ) 05/08/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-3-3
Ferencvarosi TC (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Milica Kostic | Thủ môn | 5.7 |
| 5 | Brigita Goder | Hậu vệ | 6.1 |
| 17 | Sára Petra Árvay | Hậu vệ | 6.4 |
| 20 | Eszter Ott | Hậu vệ | 6.2 |
| 88 | Dorottya Czellér | Hậu vệ | 6.1 |
| 14 | Evelin Fenyvesi © | Tiền vệ | 5.9 |
| 27 | Jadyn Edwards | Tiền vệ | 6.3 |
| 98 | Diana Csanyi | Tiền vệ | 7.5 |
| 6 | Anđela Frajtović | Tiền đạo | 6.52 |
| 32 | P. Gégény | Tiền đạo | 6.6 |
| 58 | Vlada Kubassova | Tiền đạo | 6.99 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 22 | Luca Barti | Thủ môn |
| 28 | Kíra Benkő | Tiền vệ |
| 10 | Fanni Dioszegi | Tiền đạo |
| 13 | Zille Gágyor | Hậu vệ |
| 77 | Lili Jablonszki | Tiền vệ |
| 25 | Viktória Nagy | Tiền vệ |
| 9 | Korina Oleksza | Tiền vệ |
| 24 | Hédi Szántó | Tiền vệ |
| 7 | R. Tóth | Tiền vệ |
| 18 | Adél Tóth | Tiền vệ |
| 30 | Johanna Wächter | Tiền vệ |
| 21 | Nikolett Berceli | Thủ môn |
PAOK Saloniki (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Daniele | Thủ môn | 6.0 |
| 4 | E. Kiourexidou | Hậu vệ | 5.9 |
| 5 | Maria Gkouni Papaioannou | Hậu vệ | 6.3 |
| 14 | vasiliki giannaka | Hậu vệ | 6.1 |
| 17 | Maria Mitkou © | Hậu vệ | 5.8 |
| 8 | Marta | Tiền vệ | 5.7 |
| 18 | E. Brame | Tiền vệ | 6.2 |
| 23 | E. Drakogiannaki | Tiền vệ | 6.4 |
| 22 | Panagiota Argyriou | Tiền đạo | 7.59 |
| 24 | Minela Gacanica | Tiền đạo | 6.6 |
| 70 | Lenche Andreevska | Tiền đạo | 7.5 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Thomai Vardali | Tiền vệ |
| 9 | Ilektra Djurdjevic | Tiền đạo |
| 77 | Ioli Stavropoulou | Tiền đạo |
| 7 | Eiríni Michaíl | Tiền đạo |
| 96 | Niki Malamousis | Tiền vệ |
| 13 | C. Grigoriadou | Thủ môn |
| 3 | Maria Gkizari | Hậu vệ |
| 33 | C. Voila | Tiền đạo |
| 6 | G. Morris | Hậu vệ |
