Kết quả bóng đá Thứ tư 14/10/2026
186 trận · 26 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 14/10/2026 (Thứ tư) đã có 186/426 trận kết thúc thuộc 57 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
Cúp EFL6 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 3 | 3 – 0 | Tom Eaves 32' (pen), Bradley Dack 39', Ethan·Coleman 46', L. Dayal 49'Shane Nti 51', Shane Nti 70', T. Silsby 94' | ||
| FT | 3 – 2 | 3 – 0 | Sodje 25', Sodje 30', James Furlong 44'Kusi-Asare 54', D. Casey 71' | ||
| FT | 4 – 2 | 1 – 1 | Noah Chilvers 27' (pen), Kane drummond 53', Josh Hawkes 66', Kai Payne 68'Callum Mills 32', Carrick Njinko 51' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 2 | Ezenwata 21', Ezenwata 25' | ||
| FT | 5 – 1 | 1 – 0 | Luka Smyth 11', Jacob Bedeau 66', lee ndlovu 69', Conor·Grant 74', Callum Roberts 79'Sanneh 92' | ||
| FT | 2 – 2 | 1 – 0 | George Miller 46', George Miller 95'Richarlison 56', Adewole 73' |
Serie C1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | Jaime Báez 22', Antonio Cioffi 37' |
Hạng 3 Đức5 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 4 | 0 – 3 | Kai Brünker 50', Gurpuz 90'Lobinger 29', Fleckstein 34', Rasim Bulic 42', Florian Krüger 81' | ||
| FT | 2 – 2 | 2 – 0 | Wriedt 24', Medina 35' (phản lưới)Tarsis Bonga 70' (pen), Nischalke 92' (pen) | ||
| FT | 3 – 2 | 2 – 1 | Penna 7', Enis Redzepi 9', Leij 73'Stergiou 36' (phản lưới), Spranger 68' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Marek Janssen 20', Potocnik 82' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | Stefan rankic 73', Nikell Touglo 89' |
Hạng 2 Mexico1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 1 | 3 – 1 | Moragrega 3', Moragrega 22', Villaseca 36', Gael Garcia 87'Julio Cruz 26' |
Ngoại hạng Belarus1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Danu Spătaru 8', Ratkovic 77' |
Hạng Nhất Saudi1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | Mohammed Mile 49'Zinho Gano 9' (pen) |
Ngoại hạng Ai Cập2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 0 – 2 | Mawgod 59', F. Kouablan 66'Mahmoud Diasty 6', Bahnasi 47' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | Hossam Hassan 10', Mohamed Toni 60'Mostafa 8' (phản lưới) |
Hạng 2 Hy Lạp1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Tsirigotis 48' |
Vòng loại Olympic châu Phi (nữ)5 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 7 – 0 | 4 – 0 | — | ||
| FT | 6 – 2 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 0 | 2 – 0 | — |
U20 Trung Quốc1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 3 | 1 – 2 | — |
Cúp C1 thành viên CFA1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 2 – 0 | Miao Rundong 12', Miao Rundong 27' (pen)Du Jinlong 57' |
Serie B Brazil1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | João Miguel 18', João Miguel 89'Martins 4' (pen), Martins 84' (pen) |
Indian Mizoram Premier League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Norwegian 3.Divisjon1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 0 – 0 | Ferrer ulrik 72'Skallerud 80' |
Hạng dưới Iraq2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 5 | 0 – 1 | — |
Sweden Superettan1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 0 | 2 – 0 | Nelson 25', Nyman 36', Axel Brönner 72', Nyman 87' |
Poland Mloda Ekstraklasa2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 3 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Cúp Nga11 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | Bagamaev 69', Turishchev 81' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Gorelishvili 6', Nikita Motpan 63' (pen) | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Pavel Popov 69'novel torosyan 56' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Yan Tses 24', Chukanov 72' (pen) | ||
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | bachinski 65', Nikitin 89' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Egor Golenkov 10', Ilya Kirsh 77' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | Gamid Agalarov 5' (pen)Kevin Andrade 37', Jhon Jhon 65' | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | Egas Cacintura 92'Viktor Okishor 45', Gladyshev 94' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | Egor Kavtrev 15', melnikov 85'Pomalyuk 37' | ||
| FT | 4 – 0 | 2 – 0 | Tsarukyan 22', Ivan Bober 35', Gleb Popolitov 75', Grulev 80' |
Lebanese Premier League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | — |
Algerian Ligue Professionnelle 11 trận · bấm để mở
Algerian Ligue Professionnelle 22 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — |
South Africa Premier Soccer League4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Shabalala 58'Kwayiba 48' | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 2 | Domingo 72'Mondli Mbanjwa 7', A. Maqokola 46' | ||
| FT | 1 – 4 | 1 – 2 | Mabuya 22'Matthews 18', Iqraam Rayners 37', Iqraam Rayners 48', basadien 59' | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Radiopane 18', Moremi 50', Masilela 76' |
Scottish Championship1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 2 – 1 | Aidan Connolly 18', Aidan Connolly 41'Graeme Shinnie 6' |
Turkish First League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 0 | Emrah Başsan 49'Jurgen Bardhi 60', Özhan 88' (pen) | ||
| FT | 4 – 2 | 2 – 0 | Buğra Çağıran 31', Altiparmak 42', Altiparmak 46', Mickael Biron 65'Alieu Cham 47', Mamadou Fall 72' |
Kazakhstan Premier League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Islamkhan 50' (pen) | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | Pantelic 85'Arsen Ashirbek 39', Payruz 87' |
Cúp Chủ tịch Malaysia2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 4 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 4 – 0 | 3 – 0 | — |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.