
Algeria (nữ)
Algeria
Phong độ: TTHBT
Phong độ 5 trận gần nhất: 3 thắng, 1 hòa, 1 thua.
Kết quả gần nhấtTất cả
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 7 – 0 | 4 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 8 | 0 – 4 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 3 | 0 – 2 | — | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 0 | — |
Đội hình (17 cầu thủ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 7 | Morgane Belkhiter | Hậu vệ | 30 |
| 18 | Imane Chebel | Hậu vệ | 31 |
| 21 | Marine Dafeur | Hậu vệ | 32 |
| 22 | Emma Smaali | Hậu vệ | 26 |
| 12 | Hanna Boubezari | Tiền vệ | 27 |
| 13 | lina khelif | Tiền vệ | 30 |
| 14 | ines boutaleb | Tiền vệ | 28 |
| 11 | lina boussaha | Tiền đạo | 28 |
| 1 | lounas lamia | Không rõ | 26 |
| 2 | martine jeanne melinne oria d | Không rõ | 25 |
| 5 | wassila alouache | Không rõ | 26 |
| 8 | wlssem bouzid | Không rõ | 24 |
| 9 | laura muller | Không rõ | 27 |
| 15 | morgane ikene | Không rõ | 28 |
| 20 | amira braham | Không rõ | — |
| 24 | nihed naili | Không rõ | 26 |
| 25 | lea abadou | Không rõ | 30 |
Hỏi nhanh về trang này
- Algeria (nữ) đang có phong độ ra sao?
- 5 trận gần nhất Algeria (nữ) 3 thắng, 1 hòa, 1 thua; trận gần nhất ngày 14/10/2026 thắng Trung Phi (nữ) 7-0 (Vòng loại Olympic châu Phi (nữ)).
- Đội hình Algeria (nữ) có bao nhiêu cầu thủ, giá trị bao nhiêu?
- Đội hình Algeria (nữ) có 17 cầu thủ, tuổi trung bình 27,8.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 03:25 23/10/2026 (giờ Việt Nam).