Kết quả bóng đá Thứ tư 14/10/2026
186 trận · 15 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 14/10/2026 (Thứ tư) đã có 186/426 trận kết thúc thuộc 57 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
Hạng Nhất Thái4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 1 | 0 – 0 | Guedes matheus 55', Carvalho 67'Worawut Noisri 64' | ||
| FT | 3 – 2 | 2 – 0 | Souza 65' (pen)Sampan Kesi 61', Mosquito 93' | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Ouattara 23', Prachobklang 70', Plodkeaw 93' | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | Samphaodi 46' |
Uruguay Segunda League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 0 | — |
Israel Cup1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 2 | — |
Costa Rica Primera Division2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 1 | 1 – 1 | José González 28', Gaete 68'Yeltsin Tejeda 46' | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | Cordoba 54'Azofeifa 30', Yosel Piedra 50' (phản lưới) |
United Arab Emirates Division 2 Group A1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 3 | 0 – 1 | — |
Qatar League 23 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 3 | 0 – 2 | — | ||
| FT | 5 – 0 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — |
Indian Calcutta Football League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | — |
Indian Bangalore Super Division3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 4 | 0 – 2 | — |
India Mumbai Super Division2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — |
Scottish Bells Challenge Cup20 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 1 | 2 – 0 | Bobby Kiltie 14', Lewis Lovering 35', Kyle Connell 47', Bobby Kiltie 51', Logan Dunachie 65'Shae Keogh 59' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Gyamfi 8' | ||
| FT | 0 – 5 | 0 – 1 | Lewis Hodgkiss 22', louis jackson 50', Josh Farquhar 56', Thompson 58', Rory Mackay 78' | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | J Williams 68', T. Horn 86'Myles Gaffney 29' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | D. Handling 52' | ||
| FT | 2 – 1 | 2 – 0 | Miller Keir 9', Francis-Burrell 28'McAllister 50' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 4 – 0 | 1 – 0 | Oisin McHugh 23', McLaughlin 64', Docherty 78', Mason Munn 92' (phản lưới) | ||
| FT | 2 – 3 | 2 – 2 | Rhys Walker 22' (pen), Scott Cameron 45'Francis turley 11' (pen), Francis turley 26' (pen), Nathan Meechan 68' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Dinanga 65'Jordan Smith 68' (pen) | ||
| FT | 2 – 3 | 1 – 1 | Liam Strachan 30', Aiden Sopel 68'Travis Boyd 1', Luca Perrie 62' (pen), Ryan Bland 90' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | Buchanan 18' (phản lưới), Jamie Barjonas 59'Scott Hamilton 34' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Bobby McLuckie 38' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | Jack Turner 37', Chris Hamilton 88'Hickey-Fugaccia 70' | ||
| FT | 3 – 2 | 1 – 2 | Reghan Tumilty 44', Iserhienrhien 46', Kwame Boateng 79'Benjaminsen 18', Benjaminsen 24' | ||
| FT | 3 – 3 | 1 – 3 | Seb Mason 23' (pen), Aaron Quigg 80', Dominic Plank 85'Owen 4', Adam Law 28', Fraser-Taljic 42' | ||
| FT | 2 – 2 | 2 – 1 | Lucas Fyfe 8', Lucas Fyfe 33'MacIntyre 6', MacIntyre 53' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | Craig McGuffie 30', McGrattan 91'Innes Murray 69' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Robert Ward 41', Philipson 82' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | D. Shiels 19', Dominic Thomas 68' |
Norwegian 1.Divisjon1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 6 – 1 | 2 – 0 | Kristengard 13', Ndiaye 32' (phản lưới), Crestani 58', Nord 68', Wæhler 73', Belli·Moldskred 89'Haga 56' |
Kenyan Premier League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Poland Liga 21 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 0 – 1 | Damian Warchol 46', stangret 89'mateusz lauryn 38', Bekem Bicki 73' |
English Conference South Division1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 0 | 0 – 0 | Kwesi Appiah 59', Ronny Nelson 76', Ben Chapman 94' |
German Regionalliga7 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 4 | 1 – 2 | Albano Gashi 18'Loris Husic 8', Loris Husic 12', Loris Husic 69', Jonathans 72' | ||
| FT | 4 – 0 | 3 – 0 | Pfeiffer 22', Pfeiffer 33', Andy Breuer 41', Samuel Weiß 87' | ||
| FT | 2 – 2 | 1 – 0 | stegmiller 29' (phản lưới)Simic 68', Noah·Wagner 97' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Theinhardt 89'Eric Weeger 71' | ||
| FT | 2 – 3 | 1 – 2 | Elias Herger 44', Aurel Kuqanaj 51'Erol Özbay 8', Markus Ziereis 29', J. Goß 78' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | Eberwein 24', Eric Uhlmann 81'Patrick·Scheder 69' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Pascal Maier 47' |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.