Kết quả bóng đá Chủ nhật 10/05/2026
200 trận · 17 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 10/05/2026 (Chủ nhật) đã có 200/1457 trận kết thúc thuộc 51 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
Bundesliga Áo3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Sanel Saljic 9', Raux-Yao 60' (phản lưới) | ||
| FT | 2 – 4 | 1 – 3 | luca pazourek 9', Fridrikas 56' (pen)Albert Vallci 2', Markus 14' (phản lưới), Kiteishvili 25', Luca Weinhandl 80' | ||
| FT | 2 – 1 | 2 – 0 | Adeniran 33', jorgensen 36'Karim Konate 87' |
Hạng 2 Bồ Đào Nha3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 2 | Cihan Kahraman 19', André Clóvis 44' (pen) | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Yassin Fortune 12' | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 0 | Pereira 37'musa drammeh 76', Kevin Zohi 86' |
VĐQG Thụy Sĩ4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 3 | 0 – 2 | Levin Winkler 67', Adrian Bajrami 73', Oscar Kabwit 81'Stevanović 11', Thomas Lopes 39', Lilian Njoh 79' | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 0 | Mahmoud 53'Stevanovic 69', Lukas Görtler 74' (pen) | ||
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | Mokango 22', Ylyas Chouaref 23' | ||
| FT | 3 – 0 | 0 – 0 | Dominik Pech 49', Darian Males 74', Fassnacht 94' |
Superliga Đan Mạch4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Tobias Bach 19', Mikkel Duelund 95' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 4 | 0 – 2 | Viktor Dadason 1', Thomas Delaney 36', Moukoko 81' (pen), Claesson 85' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 2 | Dalsgaard 3', Kevin Yakob 26' |
Eliteserien Na Uy4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | Nordli 9' (pen), Amin Chiakha 24' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Alte 50', Nikolaj Möller 66' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Christiansen 2', Christiansen 79' | ||
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | Isak Vadebu 80', Nyhammer 98' |
Allsvenskan Thụy Điển3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | Jr 52', Olusanya 59' | ||
| FT | 2 – 4 | 1 – 3 | Kevin Filling 21', Dino Beširović 63'Finndell 10', Miro Tenho 16', Mikael Marques 47', Hegland 85' | ||
| FT | 3 – 2 | 3 – 2 | Lindgren 4', Larsen 20' (phản lưới), Lindgren 37'Busanello 24', Erik Botheim 39' |
VĐQG Ba Lan4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | Jakub Kolan 63', Levente Szabó 74' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 4 | 0 – 2 | Bartosz Wolski 7', Karol Czubak 31', Bartos 80', Bartos 80', Conceicao 88' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Rafal Adamski 19' |
Ngoại hạng Ukraine1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 4 | 0 – 1 | Dmytro Kryskiv 48', Isaque 55', Isaque 61', Lassina Traore 67' |
VĐQG Séc4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 3 | 0 – 0 | Oscar Dorley 31', Chaloupek 52', David Zima 53'Jan Kuchta 22', Asger Sørensen 47' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Jáchym Šíp 118'Ristovski 31', Jan Matoušek 61' | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | Vojtech Patrak 18'Ousmane Condé 48', J. Fiala 96', Vinicius 101' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | David Puskac 85'Ondřej Mihálik 25' |
SuperLiga Romania3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Dorin Codrea 17' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Mailat 81' (pen)Chică-Roșă 61' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | George Pușcaș 3', Boateng 91'Adel Bettaieb 64' |
VĐQG Croatia2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Smail Prevljak 45' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Filip Kruselj 70' |
Primera A Colombia3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | Poveda 29'Simón Zapata 34' (phản lưới), Juan Rengifo 68' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Luis Sandoval 41' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | Adrián Ramos 47'Hugo Rodallega 7' |
VĐQG Iraq3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 2 – 0 | gueye 32' (pen), gueye 51' (pen), gueye 87' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | Gbadamosi 71', Kadhim Raad 78' (pen) | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 0 | Saad Natiq 74', Karim Darwich 82' |
SuperLiga Serbia5 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Milan Vukotic 7'Cvetkovic 25' (pen) | ||
| FT | 6 – 1 | 4 – 1 | Todoroski 8', Bogdan·Petrovic 14', Savić 42', Savić 46', Radivoj Bosić 46', Milos Satara 82'Herve Toure 26' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Ibrahim·Mustapha 91' | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 1 | Bastajić 14', Miloš Vulić 59', Bogdanovski 86' |
U17 châu Á4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Marwan Al Yami 4', Okrush 92' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Makhtumov 28' | ||
| FT | 1 – 4 | 1 – 0 | Le Sy Bach 32'Ahn Sun-hyun 84', Nam Ian 86', An Joo-wan 88', Kim Ji-woo 94' | ||
| FT | 2 – 3 | 1 – 0 | Ali 25', Alameri 62'Al-Maghdi 49', Sailan 53' (pen), Aziz 85' |
LigaPro Ecuador4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 0 | 2 – 0 | Peralta 21', Luis Estupiñan 29', Bocanegra 70' (pen), Cheme 78' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Klimowicz 96' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | Andres Mena 19', Andres Mena 64'Pereda 9' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Rodríguez 7' |
Ngoại hạng Israel4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | Antonio Sefer 46'Ugarriza 48' | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Navot Ratner 15', Soukpe 59', stewart 88' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | Roy Korine 87'Dor Peretz 25' | ||
| FT | 2 – 4 | 0 – 3 | Yonatan Cohen 54' (pen), Shavit Mazal 85'Roei Levy 8', Javon·East 36', Javon·East 48', Javon·East 93' |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.