
VĐQG Ba Lan
PolandMùa 2026-2027Vòng 14/34Giải vô địch (league)ĐKVĐ Lech Poznan (10 lần)cập nhật 04:30 03/11/2026
BXH VĐQG Ba Lan mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
Lech Poznan đang dẫn đầu VĐQG Ba Lan với 31 điểm sau 12 trận, hơn Gornik Zabrze 3 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Zaglebie Lubin.
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 10 | 1 | 1 | 32–11 | +21 | 31 | TTTTT | |
| 2 | 13 | 8 | 4 | 1 | 21–11 | +10 | 28 | HTHHH | |
| 3 | 13 | 6 | 6 | 1 | 23–11 | +12 | 24 | TTHBH | |
| 4 | 12 | 7 | 3 | 2 | 20–12 | +8 | 24 | TTTTB | |
| 5 | 13 | 6 | 4 | 3 | 16–15 | +1 | 22 | BBTHT | |
| 6 | 13 | 7 | 0 | 6 | 25–19 | +6 | 21 | TTBBT | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 24–20 | +4 | 21 | BTHTH | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 20–18 | +2 | 21 | TBHTB | |
| 9 | 12 | 6 | 0 | 6 | 17–18 | -1 | 18 | BBBTT | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | 14–19 | -5 | 18 | TBBTB | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | 19–22 | -3 | 16 | HTTHT | |
| 12 | 12 | 4 | 3 | 5 | 12–18 | -6 | 15 | TBTBH | |
| 13 | 13 | 3 | 3 | 7 | 15–21 | -6 | 12 | BTHBB | |
| 14 | 13 | 1 | 8 | 4 | 17–19 | -2 | 11 | HBHHB | |
| 15 | 13 | 3 | 2 | 8 | 15–29 | -14 | 11 | BBBBT | |
| 16 | 13 | 2 | 3 | 8 | 17–25 | -8 | 9 | BBBTB | |
| 17 | 13 | 3 | 0 | 10 | 19–29 | -10 | 9 | BBTBT | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | 17–26 | -9 | 8 | TBBBB |
UEFA EL QualificationRelegationUEFA qualifyingUEFA ECL play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Lech Poznan | 7 | 6-1-0 | 20–4 | 19 | 5 | 4-0-1 | 12–7 | 12 |
| 2 | Gornik Zabrze | 6 | 3-2-1 | 9–7 | 11 | 7 | 5-2-0 | 12–4 | 17 |
| 3 | Legia Warszawa | 6 | 3-2-1 | 13–5 | 11 | 7 | 3-4-0 | 10–6 | 13 |
| 4 | Pogon Szczecin | 7 | 4-2-1 | 14–8 | 14 | 5 | 3-1-1 | 6–4 | 10 |
| 5 | Zaglebie Lubin | 7 | 5-1-1 | 8–4 | 16 | 6 | 1-3-2 | 8–11 | 6 |
| 6 | GKS Katowice | 6 | 5-0-1 | 16–7 | 15 | 7 | 2-0-5 | 9–12 | 6 |
| 7 | Piast Gliwice | 7 | 4-1-2 | 17–12 | 13 | 6 | 2-2-2 | 7–8 | 8 |
| 8 | Wisla Krakow | 6 | 6-0-0 | 12–4 | 18 | 7 | 0-3-4 | 8–14 | 3 |
| 9 | Jagiellonia Bialystok | 6 | 3-0-3 | 6–9 | 9 | 6 | 3-0-3 | 11–9 | 9 |
| 10 | Korona Kielce | 6 | 2-3-1 | 7–7 | 9 | 7 | 3-0-4 | 7–12 | 9 |
| 11 | Motor Lublin | 7 | 2-2-3 | 9–11 | 8 | 6 | 2-2-2 | 10–11 | 8 |
| 12 | Wisla Plock | 5 | 2-2-1 | 6–5 | 8 | 7 | 2-1-4 | 6–13 | 7 |
| 13 | Cracovia Krakow | 7 | 3-1-3 | 10–10 | 10 | 6 | 0-2-4 | 5–11 | 2 |
| 14 | Widzew lodz | 7 | 0-5-2 | 8–10 | 5 | 6 | 1-3-2 | 9–9 | 6 |
| 15 | Radomiak Radom | 7 | 3-1-3 | 10–11 | 10 | 6 | 0-1-5 | 5–18 | 1 |
| 16 | Slask Wroclaw | 6 | 2-2-2 | 9–10 | 8 | 7 | 0-1-6 | 8–15 | 1 |
| 17 | Rakow Czestochowa | 7 | 2-0-5 | 12–18 | 6 | 6 | 1-0-5 | 7–11 | 3 |
| 18 | KS Wieczysta Krakow | 5 | 1-1-3 | 7–8 | 4 | 8 | 1-1-6 | 10–18 | 4 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lech Poznan | 12 | 75% | 83% | 83% | 41% | 3.58 |
| 2 | Gornik Zabrze | 13 | 69% | 76% | 53% | 23% | 2.46 |
| 3 | Legia Warszawa | 13 | 69% | 84% | 38% | 30% | 2.62 |
| 4 | Pogon Szczecin | 12 | 50% | 75% | 41% | 33% | 2.67 |
| 5 | Zaglebie Lubin | 13 | 53% | 69% | 46% | 30% | 2.38 |
| 6 | GKS Katowice | 13 | 61% | 76% | 76% | 46% | 3.38 |
| 7 | Piast Gliwice | 13 | 61% | 100% | 61% | 30% | 3.38 |
| 8 | Wisla Krakow | 13 | 69% | 92% | 61% | 23% | 2.92 |
| 9 | Jagiellonia Bialystok | 12 | 58% | 75% | 58% | 33% | 2.92 |
| 10 | Korona Kielce | 13 | 53% | 76% | 30% | 15% | 2.54 |
| 11 | Motor Lublin | 13 | 76% | 84% | 69% | 46% | 3.15 |
| 12 | Wisla Plock | 12 | 41% | 75% | 50% | 25% | 2.50 |
| 13 | Cracovia Krakow | 13 | 69% | 76% | 61% | 38% | 2.77 |
| 14 | Widzew lodz | 13 | 69% | 76% | 53% | 38% | 2.77 |
| 15 | Radomiak Radom | 13 | 61% | 76% | 69% | 53% | 3.38 |
| 16 | Slask Wroclaw | 13 | 84% | 92% | 76% | 30% | 3.23 |
| 17 | Rakow Czestochowa | 13 | 92% | 92% | 92% | 38% | 3.69 |
| 18 | KS Wieczysta Krakow | 13 | 69% | 100% | 69% | 30% | 3.31 |
Đội cuối bảng là KS Wieczysta Krakow với 8 điểm, hiệu số -9.
Toàn giải trung bình 2.96 bàn/trận sau 115 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Ba Lan?
- Lech Poznan dẫn đầu VĐQG Ba Lan 2026-2027 với 31 điểm sau 12 trận (10 thắng, 1 hòa, 1 thua, hiệu số +21), hơn Gornik Zabrze xếp thứ hai 3 điểm.
- VĐQG Ba Lan mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 115 trận đã đấu, 18 đội ở VĐQG Ba Lan ghi tổng cộng 343 bàn, trung bình 2,98 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Lech Poznan (32 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Ba Lan hiện tại là ai?
- Jordi Sánchez (Pogon Szczecin) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Ba Lan 2026-2027 với 9 bàn và 1 kiến tạo; xếp sau là Ilia Shkurin (GKS Katowice) với 8 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Ba Lan diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Ba Lan là Motor Lublin vs Wisla Plock lúc 00:00 ngày 07/11/2026 (Vòng 14); ngày đó có 2 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Ba Lan là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Ba Lan là Lech Poznan (10 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Legia Warszawa với 15 lần.
- VĐQG Ba Lan đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Ba Lan 2026-2027 đang ở vòng 14 trên tổng 34 vòng, với 18 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:06 03/11/2026 (giờ Việt Nam).