Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Euro (nữ)

Mùa 2025Cúp / loại trực tiếpĐKVĐ Anh (nữ) (2 lần)cập nhật 03:56 14/07/2025

BXH Euro (nữ) mùa 2025: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.

Na Uy (nữ) đang dẫn đầu Euro (nữ) với 9 điểm sau 3 trận, hơn Thụy Sĩ (nữ) 5 điểm.

Bảng xếp hạng Euro (nữ) 2025

Bảng A · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 03:56 14/07/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Na Uy (nữ) 3300 8–5+39
2 Thụy Sĩ (nữ) 3111 4–3+14
3 Phần Lan (nữ) 3111 3–304
4 Băng Đảo (nữ) 3003 3–7-40
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng B · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 03:56 14/07/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Tây Ban Nha (nữ) 3300 14–3+119
2 Ý (nữ) 3111 3–4-14
3 Bỉ (nữ) 3102 4–8-43
4 Bồ Đào Nha (nữ) 3012 2–8-61
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng C · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 03:56 14/07/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Thụy Điển (nữ) 3300 8–1+79
2 Đức (nữ) 3201 5–506
3 Ba Lan (nữ) 3102 3–7-43
4 Đan Mạch (nữ) 3003 3–6-30
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng D · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 03:56 14/07/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Pháp (nữ) 3300 11–4+79
2 Anh (nữ) 3201 11–3+86
3 Hà Lan (nữ) 3102 5–9-43
4 Wales (nữ) 3003 2–13-110
QualifiedT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Na Uy (nữ)22-0-06–4611-0-02–13
2Thụy Sĩ (nữ)21-0-13–2310-1-01–11
3Phần Lan (nữ)10-1-01–1121-0-12–23
4Băng Đảo (nữ)10-0-10–1020-0-23–60
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Na Uy (nữ)30%0%0%0%0.00
2Thụy Sĩ (nữ)30%0%0%0%0.00
3Phần Lan (nữ)30%0%0%0%0.00
4Băng Đảo (nữ)30%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Tây Ban Nha (nữ)22-0-011–2611-0-03–13
2Ý (nữ)10-0-11–3021-1-02–14
3Bỉ (nữ)10-0-10–1021-0-14–73
4Bồ Đào Nha (nữ)20-1-12–3110-0-10–50
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Tây Ban Nha (nữ)30%0%0%0%0.00
2Ý (nữ)30%0%0%0%0.00
3Bỉ (nữ)30%0%0%0%0.00
4Bồ Đào Nha (nữ)30%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng C
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Thụy Điển (nữ)11-0-04–1322-0-04–06
2Đức (nữ)22-0-04–1610-0-11–40
3Ba Lan (nữ)21-0-13–5310-0-10–20
4Đan Mạch (nữ)10-0-10–1020-0-23–50
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Thụy Điển (nữ)30%0%0%0%0.00
2Đức (nữ)30%0%0%0%0.00
3Ba Lan (nữ)30%0%0%0%0.00
4Đan Mạch (nữ)30%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng D
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Pháp (nữ)22-0-06–2611-0-05–23
2Anh (nữ)22-0-010–1610-0-11–20
3Hà Lan (nữ)10-0-12–5021-0-13–43
4Wales (nữ)10-0-10–3020-0-22–100
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Pháp (nữ)30%0%0%0%0.00
2Anh (nữ)30%0%0%0%0.00
3Hà Lan (nữ)30%0%0%0%0.00
4Wales (nữ)30%0%0%0%0.00

Đội cuối bảng là Băng Đảo (nữ) với 0 điểm, hiệu số -4.

Toàn giải trung bình 2.57 bàn/trận sau 6 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Euro (nữ)?
Na Uy (nữ) dẫn đầu Euro (nữ) 2025 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +3), hơn Thụy Sĩ (nữ) xếp thứ hai 5 điểm.
Euro (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở Euro (nữ) ghi tổng cộng 18 bàn, trung bình 3,00 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Na Uy (nữ) (8 bàn).
Vua phá lưới Euro (nữ) hiện tại là ai?
Esther Gonzalez (Tây Ban Nha (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Euro (nữ) 2025 với 4 bàn; xếp sau là Alexia Putellas (Tây Ban Nha (nữ)) với 3 bàn.
Đương kim vô địch Euro (nữ) là đội nào?
Đương kim vô địch Euro (nữ) là Anh (nữ) (2 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Đức (nữ) với 8 lần.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:28 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com