Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Asiad (nữ)

Mùa 2026Cúp / loại trực tiếpcập nhật 19:31 21/09/2026

BXH Asiad (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.

Nhật Bản (nữ) đang dẫn đầu Asiad (nữ) với 9 điểm sau 3 trận, hơn Đài Loan (nữ) 3 điểm; thắng 3/3 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng Asiad (nữ) 2026

Bảng E · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 19:31 21/09/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Nhật Bản (nữ) 3300 20–0+209 TTT
2 Đài Loan (nữ) 3201 3–5-26 TTB
3 Việt Nam (nữ) 3012 1–10-91 BBH
4 Thái Lan (nữ) 3012 0–9-91 BBH
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng F · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 19:31 21/09/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Triều Tiên (nữ) 3210 19–1+187 TTH
2 Hàn Quốc (nữ) 3210 12–1+117 TTH
3 Myanmar (nữ) 3012 0–13-131 BBH
4 Bangladesh (nữ) 3012 0–16-161 BBH
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng G · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 19:31 21/09/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Trung Quốc (nữ) 3210 11–3+87 THT
2 Uzbekistan (nữ) 3120 4–3+15 HHT
3 Philippines (nữ) 3111 4–6-24 HTB
4 Hồng Kông (nữ) 3003 2–9-70 BBB
QualifiedT thắngH hòaB bại
3 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 19:31 21/09/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Philippines (nữ) 3111 4–6-24 HTB
2 Việt Nam (nữ) 3012 1–10-91 BBH
3 Myanmar (nữ) 3012 0–13-131 BBH
QualifiedT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng E
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Nhật Bản (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2Đài Loan (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3Việt Nam (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4Thái Lan (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng E
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Nhật Bản (nữ)30%100%100%100%6.67
2Đài Loan (nữ)333%66%66%33%2.67
3Việt Nam (nữ)333%66%66%33%3.67
4Thái Lan (nữ)30%33%33%33%3.00
Sân nhà / sân khách · Bảng F
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Triều Tiên (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2Hàn Quốc (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3Myanmar (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4Bangladesh (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng F
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Triều Tiên (nữ)333%100%66%66%6.67
2Hàn Quốc (nữ)333%100%66%66%4.33
3Myanmar (nữ)30%66%66%66%4.33
4Bangladesh (nữ)30%66%66%66%5.33
Sân nhà / sân khách · Bảng G
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Trung Quốc (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2Uzbekistan (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3Philippines (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4Hồng Kông (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng G
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Trung Quốc (nữ)3100%100%66%66%4.67
2Uzbekistan (nữ)3100%100%33%0%2.33
3Philippines (nữ)366%100%33%33%3.33
4Hồng Kông (nữ)366%100%66%33%3.67
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Philippines (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2Việt Nam (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3Myanmar (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Philippines (nữ)30%0%0%0%0.00
2Việt Nam (nữ)30%0%0%0%0.00
3Myanmar (nữ)30%0%0%0%0.00

Đội cuối bảng là Thái Lan (nữ) với 1 điểm, hiệu số -9.

Toàn giải trung bình 3.43 bàn/trận sau 6 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Asiad (nữ)?
Nhật Bản (nữ) dẫn đầu Asiad (nữ) 2026 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +20), hơn Đài Loan (nữ) xếp thứ hai 3 điểm.
Asiad (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở Asiad (nữ) ghi tổng cộng 24 bàn, trung bình 4,00 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Nhật Bản (nữ) (20 bàn).
Vua phá lưới Asiad (nữ) hiện tại là ai?
Chiina Kamiya (Nhật Bản (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Asiad (nữ) 2026 với 7 bàn và 2 kiến tạo; xếp sau là Saori Takarada (Nhật Bản (nữ)) với 6 bàn.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:07 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com