Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Hideomi Yamamoto

Ventforet KofuHậu vệJPN
46Tuổi
175Chiều cao (cm)
69Cân nặng (kg)
10 nghìn €Giá trị

Hideomi Yamamoto là hậu vệ 46 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Ventforet Kofu.

Tiểu sử Hideomi Yamamoto

Hideomi Yamamoto là hậu vệ hiện thi đấu cho câu lạc bộ Ventforet Kofu, mang quốc tịch Japan và sinh ngày 26/06/1980, hiện 46 tuổi. Anh cao 175 cm, nặng 69 kg và thuận chân phải. Mùa 2026-2027, anh có 10 trận ra sân với 295 phút thi đấu và điểm trung bình 5,03. Giá trị thị trường hiện ghi nhận là 10 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 425 nghìn € vào năm 2010. Anh gia nhập Ventforet Kofu từ JEF United Ichihara Chiba vào ngày 31/01/2003, trước đó chuyển từ JEF United Chiba U18 sang JEF United Ichihara Chiba ngày 31/01/1999.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

11Trận ra sân
5Đá chính
374Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
4,57Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2 Nhật Bản2026-2027—532140001077%64%004,86
J2/J3 100 Year Vision League2026—51810000080%50%005,20
Cúp Thiên Hoàng2026—117900000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J2 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 214 phút · điểm TB 4,86

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/6
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
104/134 (77%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
9/32 (28%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
3
Phá bóng
13
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
11/17 (64%)
Không chiến thắng / thua
5 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
6 / 4
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
32
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
6

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 5 trận ra sân, 81 phút · điểm TB 5,20

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
44/55 (80%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
5/10 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
1
Phá bóng
3
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/4 (50%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 2
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
12
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 06/08/2026

Cúp Thiên Hoàng · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 79 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Hideomi Yamamoto · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026J2 Nhật Bảnvs Yokohama FCB 0-3dự bị00000—0———
10/10/2026J2 Nhật Bảnvs Tochigi CityT 2-1dự bị00000—0———
03/10/2026J2 Nhật Bảnvs Kataller ToyamaB 1-2720000021/3202/4—6,60
26/09/2026J2 Nhật Bản@ RB Omiya ArdijaB 1-5450010016/2301/2—5,50
19/09/2026J2 Nhật Bảnvs Tokushima VortisB 0-1790000159/6815/8——
12/09/2026J2 Nhật Bảnvs Jubilo IwataB 0-1dự bị00000—0———
05/09/2026J2 Nhật Bản@ Montedio YamagataT 2-1dự bị00000—0———
29/08/2026J2 Nhật Bảnvs Hokkaido Consadole SapporoT 2-11100000—01/1—5,94
22/08/2026J2 Nhật Bản@ Blaublitz AkitaB 0-3dự bị00000—0———
15/08/2026J2 Nhật Bảnvs Tegevajaro MiyazakiH 1-1dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2010: 425 nghìn €2010: 400 nghìn €2010: 400 nghìn €2011: 400 nghìn €2011: 400 nghìn €2013: 400 nghìn €2014: 300 nghìn €2015: 300 nghìn €2015: 150 nghìn €2016: 100 nghìn €2017: 50 nghìn €2018: 50 nghìn €2019: —2026: 10 nghìn €20102026
Bảng số liệu (14 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
03/01/201029425 nghìn €
06/07/201030400 nghìn €
21/12/201030400 nghìn €
01/07/201131400 nghìn €
31/12/201131400 nghìn €
04/07/201333400 nghìn €
30/03/201433300 nghìn €
11/02/201534300 nghìn €
30/06/201535150 nghìn €
24/02/201635100 nghìn €
24/03/20173650 nghìn €
04/01/20183750 nghìn €
04/01/201938—
08/06/20264510 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 425 nghìn € vào năm 2010; hiện tại 10 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/01/2003JEF United Ichihara ChibaVentforet KofuChuyển nhượng—
31/01/1999JEF United Chiba U18JEF United Ichihara ChibaChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com