- Phạt góc0 – 22
- Thẻ vàng5 – 0
Sân Pathum Thani Stadium, Patum Thani · sân trung lập · Trọng tài: Zainal Nurul Ain Izatty · Ít mây 29°C · cập nhật
U20 Triều Tiên (nữ) thắng U20 Uzbekistan (nữ) 6-0 trên sân trung lập Pathum Thani Stadium.
U20 Uzbekistan (nữ) vs U20 Triều Tiên (nữ) 0-6 — U20 châu Á (nữ) 05/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 16%Kiểm soát bóng84%
- 8Tổng cú sút12
- 0Sút trúng đích18
- 1Sút không trúng đích10
- 1Sút trong vòng cấm38
- 0Sút bị chặn10
- 0Phạt góc20
- 33Tấn công nguy hiểm363
- 83Tấn công254
- 118Chuyền454
- 45Chuyền chính xác377
- 0Chuyền then chốt15
- 0Chuyền dài32
- 0Rê bóng57
- 8Tạt bóng18
- 14Tranh chấp50
- 69Tắc bóng1
- 57Cản phá33
- 7Cứu thua1
- 1Phạm lỗi14
- 11Bị phạm lỗi29
- 1Việt vị1
- 4Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-4, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. U20 Triều Tiên (nữ) kiểm soát bóng 84%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U20 Uzbekistan (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U20 Triều Tiên (nữ) ép sân. U20 Uzbekistan (nữ) kiểm soát thế trận 26% thời gian, U20 Triều Tiên (nữ) 67%.
U20 Uzbekistan (nữ)U20 Triều Tiên (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-4-2
U20 Uzbekistan (nữ) · HLV Vladimir Panov
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Ezoza Sevinova | Thủ môn | 7.79 |
| 2 | Mariya Dakhova | Hậu vệ | 5.13 |
| 4 | Madina Shovkatova | Hậu vệ | 5.16 |
| 15 | Meruert Rakhmatullaeva | Hậu vệ | 5.58 |
| 22 | Rukhshona Usarova | Hậu vệ | 5.75 |
| 8 | Etibor Shodiyeva | Tiền vệ | 5.76 |
| 9 | Diyora Bakhtiyarova | Tiền vệ | 5.9 |
| 17 | Rukhsora Olimjonova © | Tiền vệ | 5.64 |
| 7 | Oydinoy Turgunova | Tiền đạo | 6.1 |
| 11 | Mehribon Egamberdieva | Tiền đạo | 5.55 |
| 18 | Shahnoza Dekanbaeva | Tiền đạo | 6.48 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 19 | Dilnura Mamatkulova | Tiền đạo |
| 21 | Nilufar Nurmuhammadova | Tiền vệ |
| 14 | Nazira Sayfiddinova | Hậu vệ |
| 16 | Dilnoza Tolibova | Tiền vệ |
| 6 | Umidakhon Yigitalieva | Tiền vệ |
| 12 | Jumagul Yokubjonova | Thủ môn |
| 10 | Asalkhon Aminjonova | Tiền vệ |
| 23 | Dinora Bazarbaeva | Tiền đạo |
| 3 | Nargiza Eshtemirova | Hậu vệ |
| 5 | Karina Gamadeeva | Hậu vệ |
| 13 | Charos Khayrullaeva | Thủ môn |
| 20 | Zarina Norboeva | Tiền đạo |
U20 Triều Tiên (nữ) · HLV Ri Song-Ho
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Pak Ju-Gyong | Thủ môn | 6.89 |
| 3 | Jong Pok-Yong | Hậu vệ | 8.31 |
| 5 | Ri Ye-Gyong | Hậu vệ | 8.74 |
| 15 | Choe Chong-Gum | Hậu vệ | 8.47 |
| 17 | Ri Kuk-Hyang | Hậu vệ | 8.0 |
| 6 | Pak Ok-I © | Tiền vệ | 9.82 |
| 7 | Jon Il-Chong | Tiền vệ | 8.2 |
| 8 | So Ryu-Gyong | Tiền vệ | 9.0 |
| 19 | Ro Un-Hyang | Tiền vệ | 7.06 |
| 10 | Choe Yon-A | Tiền đạo | 7.13 |
| 13 | Ho Kyong | Tiền đạo | 6.35 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Yom Chol-Nim | Hậu vệ |
| 23 | Ri Pom | Hậu vệ |
| 9 | Ri Su-Jong | Tiền đạo |
| 21 | Ri Ok | Thủ môn |
| 14 | Pak IL-Sim | Hậu vệ |
| 2 | Kim Ju-Hyang | Tiền đạo |
| 12 | Kang Ryu-Mi | Tiền đạo |
| 18 | Choe Kyong-Mi | Thủ môn |
| 11 | Choe Rim-Jong | Tiền đạo |
| 20 | An Kyong-Yong | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- U20 Uzbekistan (nữ) vs U20 Triều Tiên (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U20 Uzbekistan (nữ) vs U20 Triều Tiên (nữ) thuộc U20 châu Á (nữ), Vòng 2 đã diễn ra lúc 20:00 ngày 05/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Pathum Thani Stadium (Patum Thani).
- Kết quả U20 Uzbekistan (nữ) vs U20 Triều Tiên (nữ) là bao nhiêu?
- U20 Triều Tiên (nữ) thắng U20 Uzbekistan (nữ) 6-0 trên sân khách; hiệp một 0-4.
- Đội hình xuất phát U20 Uzbekistan (nữ) vs U20 Triều Tiên (nữ)?
- U20 Uzbekistan (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, U20 Triều Tiên (nữ) dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:56 01/11/2026 (giờ Việt Nam).

