- Phạt góc6 – 0
Sân Thammasat Stadium, Bangkok · sân trung lập · Trọng tài: Alesar Baddour · Ít mây 34°C · cập nhật
U20 Nhật Bản (nữ) thắng U20 Việt Nam (nữ) 4-0 trên sân trung lập Thammasat Stadium.
U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Việt Nam (nữ) 4-0 — U20 châu Á (nữ) 11/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 81%Kiểm soát bóng19%
- 6Tổng cú sút21
- 9Sút trúng đích0
- 13Sút không trúng đích0
- 30Sút trong vòng cấm0
- 8Sút bị chặn0
- 6Phạt góc0
- 133Tấn công nguy hiểm0
- 204Tấn công11
- 866Chuyền101
- 787Chuyền chính xác28
- 8Chuyền then chốt0
- 25Chuyền dài0
- 25Rê bóng0
- 28Tạt bóng9
- 21Tranh chấp25
- 2Tắc bóng60
- 40Cản phá64
- 5Cứu thua10
- 5Phạm lỗi1
- 25Bị phạm lỗi8
- 3Việt vị1
- 0Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 3-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. U20 Nhật Bản (nữ) kiểm soát bóng 81%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U20 Nhật Bản (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U20 Việt Nam (nữ) ép sân. U20 Nhật Bản (nữ) kiểm soát thế trận 92% thời gian, U20 Việt Nam (nữ) 1%.
U20 Nhật Bản (nữ)U20 Việt Nam (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 5-4-1
U20 Nhật Bản (nữ) · HLV Akira Ijiri
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Uruha Iwasaki © | Thủ môn | 6.81 |
| 2 | Yuna Aoki | Hậu vệ | 8.17 |
| 4 | Tamami Aso | Hậu vệ | 7.39 |
| 18 | Hibari Hara | Hậu vệ | 7.9 |
| 20 | Mone Sato | Hậu vệ | 6.88 |
| 6 | Rinka Higuchi | Tiền vệ | 8.6 |
| 7 | Miyu Matsunaga | Tiền vệ | 6.91 |
| 10 | Mao Itamura | Tiền vệ | 9.49 |
| 17 | Yura Honda | Tiền vệ | 7.6 |
| 21 | Fukushima Noa | Tiền vệ | 8.2 |
| 11 | Natsumi Tago | Tiền đạo | 7.72 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 12 | Hinaha Ishida | Thủ môn |
| 15 | Honda Momoka | Hậu vệ |
| 13 | Miki Kimura | Tiền đạo |
| 19 | Natsume Kingetsu | Hậu vệ |
| 14 | Konoha Nakamura | Tiền vệ |
| 23 | Sako Nawa | Thủ môn |
| 3 | Mitsuki Ota | Hậu vệ |
| 22 | Momoka Sano | Hậu vệ |
| 5 | Suzuki Haruko | Hậu vệ |
| 9 | Anon Tsuda | Tiền đạo |
| 8 | Furuta Asako | Tiền đạo |
U20 Việt Nam (nữ) · HLV Okiyama Masahiko
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Lê Thị Thu | Thủ môn | 6.28 |
| 2 | Tạ Thị Hồng Minh | Hậu vệ | 5.92 |
| 3 | Nguyễn Thị Thùy Linh | Hậu vệ | 6.22 |
| 4 | Nguyễn Thị Thương | Hậu vệ | 5.61 |
| 20 | Luc Thi Tuyet Lan | Hậu vệ | 6.05 |
| 23 | An Hoang Cuc | Hậu vệ | 5.66 |
| 5 | Lê Hồng Yêu | Tiền vệ | 5.67 |
| 8 | Nguyen Ngo Thao Nguyen | Tiền vệ | 5.95 |
| 9 | Luu Hoang Van © | Tiền vệ | 6.14 |
| 11 | Dau Nguyen Quynh Anh | Tiền vệ | 5.96 |
| 19 | Ngan Thị Thanh Hiếu | Tiền đạo | 6.19 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Lê Thị Trang | Tiền vệ |
| 18 | Le Thi Nhu Quynh | Hậu vệ |
| 12 | Lo Thi Huyen Trang | Thủ môn |
| 13 | Nguyen Thi Hong Hue | Tiền vệ |
| 6 | Nguyen Thi Thuy Nhi | Hậu vệ |
| 16 | Nguyen Thi Quy | Tiền vệ |
| 7 | Nguyen Thu Trang | Tiền vệ |
| 21 | Pham Ngoc Anh | Thủ môn |
| 14 | Y Za Luong | Tiền vệ |
| 15 | Dao Khanh Vy | Hậu vệ |
| 22 | Do Thi Thuy Nga | Tiền vệ |
| 17 | Duong Tran Bao Tran | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Việt Nam (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Việt Nam (nữ) thuộc U20 châu Á (nữ) đã diễn ra lúc 16:00 ngày 11/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Thammasat Stadium (Bangkok).
- Kết quả U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Việt Nam (nữ) là bao nhiêu?
- U20 Nhật Bản (nữ) thắng U20 Việt Nam (nữ) 4-0; hiệp một 3-0.
- Đội hình xuất phát U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Việt Nam (nữ)?
- U20 Nhật Bản (nữ) ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, U20 Việt Nam (nữ) dùng sơ đồ 5-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:21 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

