- Phạt góc2 – 9
- Thẻ vàng1 – 0
Sân Danie Craven Stadium, Cape Town · Trọng tài: Luxolo Badi · Nắng 21°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.92 / 1.87
Stellenbosch FC thắng Orbit College 2-0 trên sân nhà Danie Craven Stadium.
Stellenbosch FC vs Orbit College 2-0 — South Africa Premier Soccer League 16/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (15)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ C. Butsakakiến tạo: Devin Titus
4'
1 - 0 - 34' 🔁 A. Batsithay G. Thibedi
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Kgotso Masanganethay Kobamelo Setlhodi
- 🟨 Mosa Lebusa 55'
- 65' 🔁 Abdoulaye Marikothay Gomolemo Khoto
-
⚽ C. Butsakakiến tạo: Enyinnaya Kazie Godswill
67'
2 - 0 - 🔁 Ashley Cupidothay Tshegofatso Mabaso 69'
- 🔁 H. Stanicthay Thabo Moloisane 86'
- 🔁 Shakeel aprilthay Devin Titus 86'
- 🔁 Faiz Abrahamsthay C. Butsaka 86'
- 89' 🔁 Ndumiso Ngibathay Thabang Nhlapo
- 89' 🔁 Katlego Cwinyanethay Lucky Mahlatse Malatsi
- 🔁 Lee Langeveldtthay oscarine masuluke 92+2'
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 54%Kiểm soát bóng46%
- 18Tổng cú sút22
- 5Sút trúng đích2
- 1Sút không trúng đích5
- 8Sút trong vòng cấm14
- 2Sút bị chặn7
- 2Phạt góc9
- 43Tấn công nguy hiểm55
- 79Tấn công68
- 445Chuyền358
- 338Chuyền chính xác242
- 4Chuyền then chốt4
- 4Chuyền dài10
- 16Rê bóng19
- 22Tạt bóng16
- 63Tranh chấp59
- 53Tắc bóng20
- 65Cản phá82
- 9Cứu thua12
- 7Phạm lỗi5
- 14Bị phạm lỗi33
- 1Việt vị8
- 1Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 8.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Stellenbosch FC kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Stellenbosch FC ép sân · cột hướng xuống: Orbit College ép sân. Stellenbosch FC kiểm soát thế trận 43% thời gian, Orbit College 43%.
Stellenbosch FCOrbit College| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Stellenbosch FC · HLV Gavin Hunt
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 30 | oscarine masuluke | Thủ môn | 7.24 |
| 13 | Asekho Tiwani | Hậu vệ | 6.18 |
| 16 | Enyinnaya Kazie Godswill | Hậu vệ | 7.73 |
| 24 | Thabo Moloisane | Hậu vệ | 7.47 |
| 31 | Mosa Lebusa © | Hậu vệ | 7.36 |
| 5 | V. Andries | Tiền vệ | 6.47 |
| 11 | Langelihle Phili | Tiền vệ | 6.07 |
| 19 | G. Palace | Tiền vệ | 6.74 |
| 33 | C. Butsaka | Tiền vệ | 8.81 |
| 34 | Devin Titus | Tiền vệ | 7.7 |
| 37 | Tshegofatso Mabaso | Tiền đạo | 6.41 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 4 | H. Stanic | Hậu vệ |
| 9 | Ashley Cupido | Tiền đạo |
| 77 | Shakeel april | Tiền vệ |
| 23 | Faiz Abrahams | Tiền vệ |
| 66 | Wayde Jooste | Tiền vệ |
| 35 | Lee Langeveldt | Thủ môn |
| 36 | Wonderboy Makhubu | Tiền đạo |
| 26 | Athenkosi mcaba | Hậu vệ |
| 99 | Olisa Harold Ndah | Hậu vệ |
Orbit College · HLV Pogiso Makhoye
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Sekhoane Moerane | Thủ môn | 5.8 |
| 19 | Y. Madiba | Hậu vệ | 5.9 |
| 23 | Thabang Nhlapo © | Hậu vệ | 6.02 |
| 28 | Halalisani Sakhile Vilakazi | Hậu vệ | 5.63 |
| 37 | K. Mgeshane | Hậu vệ | 6.21 |
| 7 | Gomolemo Khoto | Tiền vệ | 6.0 |
| 15 | G. Thibedi | Tiền vệ | 6.09 |
| 22 | Lebohang·Lesako | Tiền vệ | 6.21 |
| 25 | Siyabulela Mabele | Tiền vệ | 5.84 |
| 26 | Kobamelo Setlhodi | Tiền vệ | 6.46 |
| 31 | Lucky Mahlatse Malatsi | Tiền đạo | 6.64 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 40 | Katlego Cwinyane | Tiền đạo |
| 52 | Abdoulaye Mariko | Tiền đạo |
| 51 | Kgotso Masangane | Tiền đạo |
| 54 | Samukelo Mkhize | Tiền vệ |
| 9 | Lethabo Modimoeng | Tiền đạo |
| 30 | Ndumiso Ngiba | Tiền vệ |
| 1 | Sabelo Calvin Nkomo | Thủ môn |
| 12 | A. Batsi | Tiền vệ |
| 6 | A. Noyo | Tiền vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.92 | 1.87 | 1.00 | 51 | 151.00 | 2.5 | 11.00 | 1.05 | 8.5 | 3.50 | 1.28 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 27/11/2025 | ZA Premier League | Orbit College – Stellenbosch FC | 1–2 |
Phong độ gần đây
Stellenbosch FC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 09/05/2026 | ZA Premier League | Durban City FC – Stellenbosch FC | 0–0 | H |
| 06/05/2026 | ZA Premier League | Stellenbosch FC – Orlando Pirates | 0–2 | B |
| 26/04/2026 | ZA Premier League | Polokwane City FC – Stellenbosch FC | 1–0 | B |
| 23/04/2026 | ZA Premier League | Mamelodi Sundowns – Stellenbosch FC | 1–1 | H |
| 18/04/2026 | ZA Premier League | Stellenbosch FC – Sekhukhune United | 3–1 | T |
Orbit College
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 09/05/2026 | ZA Premier League | Orbit College – AmaZulu | 0–0 | H |
| 06/05/2026 | ZA Premier League | Magesi – Orbit College | 1–2 | T |
| 25/04/2026 | ZA Premier League | Durban City FC – Orbit College | 1–1 | H |
| 18/04/2026 | ZA Premier League | Orbit College – Lamontville Golden Arrows | 1–2 | B |
| 12/04/2026 | ZA Premier League | Marumo Gallants FC – Orbit College | 0–0 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Stellenbosch FC vs Orbit College đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Stellenbosch FC vs Orbit College thuộc South Africa Premier Soccer League, Vòng 29 đã diễn ra lúc 20:00 ngày 16/05/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Danie Craven Stadium (Cape Town).
- Kết quả Stellenbosch FC vs Orbit College là bao nhiêu?
- Stellenbosch FC thắng Orbit College 2-0; hiệp một 1-0.
- Phong độ Stellenbosch FC và Orbit College trước trận?
- Stellenbosch FC: 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (DLLDWL); Orbit College: 1 thắng, 3 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (DWDLDL).
- Đội hình xuất phát Stellenbosch FC vs Orbit College?
- Stellenbosch FC ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Orbit College dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 08:22 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

