- Phạt góc6 – 6
- Thẻ vàng2 – 3
Sân III. keruleti Torna es Vivo Egylet Stadion, Budapest · Ít mây 28°C · cập nhật
KFF Mitrovica (nữ) thắng 2-1 ngay trên sân của Ferencvarosi TC (nữ).
Ferencvarosi TC (nữ) vs KFF Mitrovica (nữ) 1-2 — Cúp C1 châu Âu (nữ) 08/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (16)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Hédi Szántóthay Diana Csanyi 45'
- 65' 🔁 gresa berishathay Ambra Gjegji
-
⚽ Dorottya Czellérkiến tạo: Jadyn Edwards
68'
1 - 0 - 🔁 R. Tóththay P. Gégény 68'
- 71' 🟨 Albulena fejza
- 🟨 Vlada Kubassova 73'
-
76'
1 - 1 ⚽ Aurora Mulliqi - 78' 🔁 Egzona Zekathay Blerta Shala
-
81'
1 - 2 ⚽ Aurora Mulliqikiến tạo: Bardha Mahmuti - 🔁 Zille Gágyorthay Sára Petra Árvay 82'
- 84' 🟨 Egzona Zeka
- 87' 🟨 Aurora Mulliqi
- 🟨 Anđela Frajtović 89'
- 92+2' 🔁 Eljesa Brajshorithay Albulena Guri
- 94' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 59%Kiểm soát bóng41%
- 5Sút trúng đích0
- 8Sút không trúng đích5
- 13Sút trong vòng cấm5
- 0Sút bị chặn0
- 6Phạt góc6
- 88Tấn công nguy hiểm52
- 99Tấn công80
- 2Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Ferencvarosi TC (nữ) kiểm soát bóng 59%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Ferencvarosi TC (nữ) ép sân · cột hướng xuống: KFF Mitrovica (nữ) ép sân. Ferencvarosi TC (nữ) kiểm soát thế trận 52% thời gian, KFF Mitrovica (nữ) 38%.
Ferencvarosi TC (nữ)KFF Mitrovica (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-3-3
Ferencvarosi TC (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Milica Kostic | Thủ môn | 6.0 |
| 5 | Brigita Goder | Hậu vệ | 6.7 |
| 6 | Anđela Frajtović | Hậu vệ | 6.05 |
| 17 | Sára Petra Árvay | Hậu vệ | 6.5 |
| 20 | Eszter Ott | Hậu vệ | 6.4 |
| 14 | Evelin Fenyvesi © | Tiền vệ | 6.2 |
| 27 | Jadyn Edwards | Tiền vệ | 6.6 |
| 88 | Dorottya Czellér | Tiền vệ | 7.3 |
| 32 | P. Gégény | Tiền đạo | 0.0 |
| 58 | Vlada Kubassova | Tiền đạo | 6.12 |
| 98 | Diana Csanyi | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | Adél Tóth | Tiền vệ |
| 24 | Hédi Szántó | Tiền vệ |
| 21 | Nikolett Berceli | Thủ môn |
| 22 | Luca Barti | Thủ môn |
| 10 | Fanni Dioszegi | Tiền đạo |
| 13 | Zille Gágyor | Hậu vệ |
| 77 | Lili Jablonszki | Tiền vệ |
| 25 | Viktória Nagy | Tiền vệ |
| 9 | Korina Oleksza | Tiền vệ |
| 7 | R. Tóth | Tiền vệ |
KFF Mitrovica (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Rajmonda Spahiu | Thủ môn | 6.1 |
| 2 | Albulena fejza © | Hậu vệ | 6.15 |
| 9 | Bardha Mahmuti | Hậu vệ | 6.7 |
| 19 | Shenarta Bela | Hậu vệ | 6.6 |
| 23 | Elmedina avdili | Hậu vệ | 6.9 |
| 8 | Ambra Gjegji | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Blerta Shala | Tiền vệ | 5.95 |
| 14 | Erjona Emërllahu | Tiền vệ | 6.35 |
| 7 | Aurora Mulliqi | Tiền đạo | 7.8 |
| 11 | edona kryeziu | Tiền đạo | 6.8 |
| 20 | Albulena Guri | Tiền đạo | 6.4 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 21 | Egzona Zeka | Tiền đạo |
| 24 | Erza Syla | Tiền vệ |
| 44 | Vanesa Nushi | Hậu vệ |
| 12 | Ilfete Kryeziu | Thủ môn |
| 4 | Rita Feka | Hậu vệ |
| 5 | Eljesa Brajshori | Hậu vệ |
| 3 | gresa berisha | Hậu vệ |
Phong độ gần đây
Ferencvarosi TC (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/08/2026 | UEFA Women's Champions League | Ferencvarosi TC (nữ) – PAOK Saloniki (nữ) | 2–2 | H |
| 28/05/2026 | HUN Women's Division 1 | Puskas Akademia (nữ) – Ferencvarosi TC (nữ) | 0–8 | T |
| 23/05/2026 | HUN Women's Division 1 | Ferencvarosi TC (nữ) – Puskas Akademia (nữ) | 6–2 | T |
| 16/05/2026 | HUN Women's Division 1 | Puskas Akademia (nữ) – Ferencvarosi TC (nữ) | 0–2 | T |
| 09/05/2026 | HUN Women's Division 1 | Ferencvarosi TC (nữ) – Szetomeharry (nữ) | 5–1 | T |
KFF Mitrovica (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/08/2026 | UEFA Women's Champions League | SK Brann (nữ) – KFF Mitrovica (nữ) | 5–0 | B |
| 26/07/2026 | UEFA Women's Champions League | KFF Mitrovica (nữ) – Ludogorets Razgrad (nữ) | 2–0 | T |
| 22/07/2026 | UEFA Women's Champions League | KFF Mitrovica (nữ) – Zimbru Chisinau W | 10–0 | T |
| 07/07/2026 | INT CF | KFF Mitrovica (nữ) – Buducnost Podgorica (nữ) | 5–0 | T |
| 03/02/2026 | INT CF | KFF Mitrovica (nữ) – Zfk Ljuboten (nữ) | 3–1 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Ferencvarosi TC (nữ) vs KFF Mitrovica (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Ferencvarosi TC (nữ) vs KFF Mitrovica (nữ) thuộc Cúp C1 châu Âu (nữ) đã diễn ra lúc 15:00 ngày 08/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân III. keruleti Torna es Vivo Egylet Stadion (Budapest).
- Kết quả Ferencvarosi TC (nữ) vs KFF Mitrovica (nữ) là bao nhiêu?
- KFF Mitrovica (nữ) thắng Ferencvarosi TC (nữ) 2-1 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Phong độ Ferencvarosi TC (nữ) và KFF Mitrovica (nữ) trước trận?
- Ferencvarosi TC (nữ): 5 thắng, 1 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (DWWWWW); KFF Mitrovica (nữ): 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (LWWWWD).
- Đội hình xuất phát Ferencvarosi TC (nữ) vs KFF Mitrovica (nữ)?
- Ferencvarosi TC (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, KFF Mitrovica (nữ) dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 05:34 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

