- Phạt góc4 – 4
- Thẻ vàng1 – 1
Sân Stadiumi Fadil Vokrri, Pristina · Ít mây 17°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.57 / 2.35
KFF Mitrovica (nữ) thắng Ludogorets Razgrad (nữ) 2-0 trên sân nhà Stadiumi Fadil Vokrri.
KFF Mitrovica (nữ) vs Ludogorets Razgrad (nữ) 2-0 — Cúp C1 châu Âu (nữ) 26/07/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (13)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Aurora Mulliqikiến tạo: Blerta Shala
15'
1 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🟨 Blerta Shala 55'
- 🔁 Albulena Gurithay Ambra Gjegji 56'
-
⚽ gresa berishakiến tạo: Blerta Shala
61'
2 - 0 - 62' 🔁 Polina Demirovathay Silviya Kefalova
- 63' 🔁 R. Bonevathay Leonora Zhivkova Zheleva
- 72' 🔁 Nadezhda Stoyanova Ivanovathay Veronika Gotseva
- 79' 🟨 Bianka Demirova
- 80' 🔁 Viktoriya Tanevathay Zehra Yılmaz
- 🔁 gresa berishathay Blerta Shala 90'
- 🔁 Eda Nur Ozbaythay edona kryeziu 92+2'
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 48%Kiểm soát bóng52%
- 5Sút trúng đích3
- 5Sút không trúng đích4
- 10Sút trong vòng cấm7
- 0Sút bị chặn0
- 4Phạt góc4
- 78Tấn công nguy hiểm78
- 146Tấn công153
- 0Bị phạm lỗi0
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 8.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Ludogorets Razgrad (nữ) kiểm soát bóng 52%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: KFF Mitrovica (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Ludogorets Razgrad (nữ) ép sân. KFF Mitrovica (nữ) kiểm soát thế trận 49% thời gian, Ludogorets Razgrad (nữ) 46%.
KFF Mitrovica (nữ)Ludogorets Razgrad (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-3-3
KFF Mitrovica (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Rajmonda Spahiu | Thủ môn | 6.8 |
| 2 | Albulena fejza © | Hậu vệ | 6.9 |
| 9 | Bardha Mahmuti | Hậu vệ | 7.2 |
| 19 | Shenarta Bela | Hậu vệ | 7.4 |
| 23 | Elmedina avdili | Hậu vệ | 7.0 |
| 10 | Blerta Shala | Tiền vệ | 7.6 |
| 14 | Erjona Emërllahu | Tiền vệ | 6.5 |
| 16 | gresa berisha | Tiền vệ | 7.9 |
| 7 | Aurora Mulliqi | Tiền đạo | 6.69 |
| 8 | Ambra Gjegji | Tiền đạo | 0.0 |
| 11 | edona kryeziu | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 4 | Rita Feka | Hậu vệ |
| 30 | Olsa Musliu | Tiền đạo |
| 44 | Vanesa Nushi | Hậu vệ |
| 15 | Merita Bajrami | Hậu vệ |
| 24 | Erza Syla | Tiền vệ |
| 21 | Egzona Zeka | Tiền đạo |
| 17 | Eda Nur Ozbay | Tiền đạo |
| 5 | Eljesa Brajshori | Hậu vệ |
| 20 | Albulena Guri | Tiền đạo |
| 3 | gresa berisha | Hậu vệ |
| 12 | Ilfete Kryeziu | Thủ môn |
Ludogorets Razgrad (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 88 | Martina Ilieva | Thủ môn | 6.4 |
| 3 | Bianka Demirova | Hậu vệ | 5.75 |
| 5 | Nora Kirilova Dimitrova © | Hậu vệ | 5.7 |
| 12 | Vanessa Angelika Gajdek | Hậu vệ | 6.1 |
| 22 | T. Todorova | Hậu vệ | 6.1 |
| 24 | Leonora Zhivkova Zheleva | Tiền vệ | 6.2 |
| 30 | Zehra Yılmaz | Tiền vệ | 6.0 |
| 32 | Veronika Gotseva | Tiền vệ | 5.6 |
| 6 | Silviya Kefalova | Tiền đạo | 5.9 |
| 71 | Mariela Petrova | Tiền đạo | 6.5 |
| 78 | Monika Baliova | Tiền đạo | 6.6 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 66 | Tatyana Radoeva | Tiền vệ |
| 18 | R. Boneva | Tiền đạo |
| 25 | Nikol Dimanova | Tiền đạo |
| 19 | Nadezhda Stoyanova Ivanova | Tiền vệ |
| 23 | Lora Rusanina | Thủ môn |
| 8 | T. Popova | Tiền vệ |
| 13 | Gabriela Genova | Thủ môn |
| 11 | Aleksandra Vasileva | Hậu vệ |
| 21 | Viktoriya Taneva | Hậu vệ |
| 73 | Polina Demirova | Tiền đạo |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.57 | 2.35 | 1.00 | 51 | 101.00 | 2.5 | 8.10 | 1.08 | 8.5 | 3.50 | 1.28 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
KFF Mitrovica (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 22/07/2026 | UEFA Women's Champions League | KFF Mitrovica (nữ) – Zimbru Chisinau W | 10–0 | T |
| 07/07/2026 | INT CF | KFF Mitrovica (nữ) – Buducnost Podgorica (nữ) | 5–0 | T |
| 03/02/2026 | INT CF | KFF Mitrovica (nữ) – Zfk Ljuboten (nữ) | 3–1 | T |
| 30/07/2025 | UEFA Women's Champions League | KFF Mitrovica (nữ) – Cliftonville LFC (nữ) | 1–1 | H |
| 04/09/2024 | UEFA Women's Champions League | KFF Mitrovica (nữ) – Farul Constanta (nữ) | 0–4 | B |
Ludogorets Razgrad (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 22/07/2026 | UEFA Women's Champions League | Ki Klaksvik (nữ) – Ludogorets Razgrad (nữ) | 0–3 | T |
| 27/06/2026 | INT CF | Ludogorets Razgrad (nữ) – FC NSA Sofia (nữ) | 4–0 | T |
| 30/05/2026 | BUL Women's Premier League | FC NSA Sofia (nữ) – Ludogorets Razgrad (nữ) | 1–4 | T |
| 21/03/2026 | BUL Women's Premier League | FC NSA Sofia (nữ) – Ludogorets Razgrad (nữ) | 0–1 | T |
| 22/02/2026 | BUL Women's Premier League | Sportika Blagoevgrad (nữ) – Ludogorets Razgrad (nữ) | 0–9 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- KFF Mitrovica (nữ) vs Ludogorets Razgrad (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận KFF Mitrovica (nữ) vs Ludogorets Razgrad (nữ) thuộc Cúp C1 châu Âu (nữ) đã diễn ra lúc 01:00 ngày 26/07/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadiumi Fadil Vokrri (Pristina).
- Kết quả KFF Mitrovica (nữ) vs Ludogorets Razgrad (nữ) là bao nhiêu?
- KFF Mitrovica (nữ) thắng Ludogorets Razgrad (nữ) 2-0; hiệp một 1-0.
- Phong độ KFF Mitrovica (nữ) và Ludogorets Razgrad (nữ) trước trận?
- KFF Mitrovica (nữ): 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWWDLW); Ludogorets Razgrad (nữ): 6 thắng, 0 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWWW).
- Đội hình xuất phát KFF Mitrovica (nữ) vs Ludogorets Razgrad (nữ)?
- KFF Mitrovica (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, Ludogorets Razgrad (nữ) dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:44 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

