- Phạt góc7 – 4
- Thẻ vàng3 – 1
Sân Estadio Nabi Abi Chedid, Braganza · Nhiều mây 17°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.62 / 2.25
Gremio (nữ) thắng 3-0 ngay trên sân của Bragantino (nữ).
Bragantino (nữ) vs Gremio (nữ) 0-3 — Brazil W L 11/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
17'
0 - 1 ⚽ Giovaninha Marcelino - 43' 🟨 Giovaninha Marcelino
- 48+3' 🟨 Yamila Rodriguez
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🟨 Marzia Reposo 54'
- 🟨 Eduarda Enadhyele Rodrigues Macedo 59'
- 🔁 Martina Del Treccothay Eduarda Enadhyele Rodrigues Macedo 63'
- 71' 🔁 Woch brendathay Leidiane Vila Real De Andrade
- 78' 🔁 Amanda Brunnerthay Daniela Montoya
- 🔁 Esterthay Carolina Tavares Vieira 78'
- 🔁 Janyele Almeida da Silvathay Mylena 84'
- 🔁 Laura Valverde Moreirathay Marzia Reposo 84'
- 🟨 Janyele Almeida da Silva 90'
- 92+2' 🔁 Camila Belen Gomezthay Stephanie Brito
-
92+2'
0 - 2 ⚽ Gisele -
96+6'
0 - 3 ⚽ Woch brenda - 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 40%Kiểm soát bóng60%
- 8Sút trúng đích4
- 5Sút không trúng đích6
- 0Sút bị chặn0
- 7Phạt góc4
- 93Tấn công nguy hiểm60
- 84Tấn công60
- 0Bị phạm lỗi0
- 3Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Gremio (nữ) kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Bragantino (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Gremio (nữ) ép sân. Bragantino (nữ) kiểm soát thế trận 56% thời gian, Gremio (nữ) 35%.
Bragantino (nữ)Gremio (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 5-4-1
Bragantino (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Thalya Nobre da Silva | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Tamires Oliveira de Lima | Hậu vệ | 0.0 |
| 7 | Carolina Tavares Vieira | Hậu vệ | 0.0 |
| 15 | Jessica Soares da Silva © | Hậu vệ | 0.0 |
| 20 | Ambrozio Camila | Hậu vệ | 0.0 |
| 30 | Eduarda Enadhyele Rodrigues Macedo | Tiền vệ | 0.0 |
| 32 | Marzia Reposo | Tiền vệ | 0.0 |
| 13 | Mylena | Tiền đạo | 0.0 |
| 17 | Rafa Mineira | Tiền đạo | 0.0 |
| 21 | Miriã dos Santos Silva | Tiền đạo | 0.0 |
| 31 | Ana Lurdes da Silva Vieira | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 25 | Karol Bermúdez | Tiền vệ |
| 9 | Martina Del Trecco | Tiền đạo |
| 23 | Ester | Hậu vệ |
| 6 | Gabriela Medeiros de Almeida | Hậu vệ |
| 19 | Géssica do Nascimento | Hậu vệ |
| 16 | Ilana Mendonca | Tiền vệ |
| 29 | Janyele Almeida da Silva | Tiền đạo |
| 22 | Leticia Antas Rodrigues | Thủ môn |
| 5 | Laura Valverde Moreira | Tiền vệ |
| 33 | Alissa Vitória Cicconeto Baldin | Hậu vệ |
Gremio (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Raissa Tayna | Thủ môn | 0.0 |
| 3 | Mayerli Rodriguez | Hậu vệ | 0.0 |
| 21 | Stephanie Brito | Hậu vệ | 0.0 |
| 27 | Dani Barão | Hậu vệ | 0.0 |
| 2 | Allyne Vithorya de Oliveira Sales Braga | Tiền vệ | 0.0 |
| 6 | Daniela Montoya | Tiền vệ | 0.0 |
| 7 | Camila Pini | Tiền vệ | 0.0 |
| 13 | Leidiane Vila Real De Andrade | Tiền vệ | 0.0 |
| 20 | Monica Ramos © | Tiền vệ | 0.0 |
| 77 | Gisele Silva Do Vale | Tiền vệ | 0.0 |
| 99 | Giovaninha Marcelino | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Amanda Brunner | Tiền vệ |
| 9 | Valeria Paula | Tiền đạo |
| 50 | Suelane Frota | Thủ môn |
| 11 | Yamila Rodriguez | Tiền đạo |
| 95 | Maria Dias | Tiền đạo |
| 32 | Maria Eduarda dos Santos Lima | Tiền đạo |
| 17 | Luana Spindler | Tiền vệ |
| 8 | Adriana Ferreira da Silva | Tiền vệ |
| 10 | Brenda Woch Da Graca Rodrigues | Tiền vệ |
| 16 | Camila Belen Gomez | Hậu vệ |
| 19 | Maria Eduarda Silveira de Souza | Tiền vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.62 | 2.25 | 126.00 | 51 | 1.00 | 3.5 | 8.75 | 1.07 | — | — | — |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (3 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 19/05/2025 | Brazil W L | Gremio (nữ) – Bragantino (nữ) | 1–1 |
| 23/04/2024 | Brazil W L | Bragantino (nữ) – Gremio (nữ) | 1–0 |
| 12/06/2022 | Brazil W L | Bragantino (nữ) – Gremio (nữ) | 1–1 |
Phong độ gần đây
Bragantino (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 07/05/2026 | BRA Paulista Women's League | Taubate (nữ) – Bragantino (nữ) | 1–1 | H |
| 04/05/2026 | Brazil W L | Botafogo RJ (nữ) – Bragantino (nữ) | 0–3 | T |
| 26/04/2026 | Brazil W L | Bragantino (nữ) – Cruzeiro (nữ) | 2–2 | H |
| 21/04/2026 | Brazil W L | Bragantino (nữ) – Mixto EC (nữ) | 3–1 | T |
| 04/04/2026 | Brazil W L | Corinthians (nữ) – Bragantino (nữ) | 5–1 | B |
Gremio (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 02/05/2026 | Brazil W L | Gremio (nữ) – Corinthians (nữ) | 0–2 | B |
| 29/04/2026 | Brazil W L | EC Bahia (nữ) – Gremio (nữ) | 0–2 | T |
| 21/04/2026 | Brazil W L | Sao Paulo (nữ) – Gremio (nữ) | 3–1 | B |
| 04/04/2026 | Brazil W L | Gremio (nữ) – Vitoria das Tabocas (nữ) | 3–0 | T |
| 29/03/2026 | Brazil W L | Internacional (nữ) – Gremio (nữ) | 1–2 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Bragantino (nữ) vs Gremio (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Bragantino (nữ) vs Gremio (nữ) thuộc Brazil W L, Vòng 10 đã diễn ra lúc 03:00 ngày 11/05/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Nabi Abi Chedid (Braganza).
- Kết quả Bragantino (nữ) vs Gremio (nữ) là bao nhiêu?
- Gremio (nữ) thắng Bragantino (nữ) 3-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu Bragantino (nữ) vs Gremio (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 3 lần gặp nhau gần nhất: Bragantino (nữ) thắng 1, hòa 2, Gremio (nữ) thắng 0. Lần gần nhất ngày 19/05/2025 (Brazil W L) Gremio (nữ) 1-1 Bragantino (nữ).
- Phong độ Bragantino (nữ) và Gremio (nữ) trước trận?
- Bragantino (nữ): 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (DWDWLL); Gremio (nữ): 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LWLWWD).
- Đội hình xuất phát Bragantino (nữ) vs Gremio (nữ)?
- Bragantino (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, Gremio (nữ) dùng sơ đồ 5-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 00:58 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

