- Phạt góc8 – 3
- Thẻ vàng3 – 2
· Nắng 25°C · cập nhật
Birkirkara FC thắng Żabbar St. Patrick F.C. 1-0 trên sân nhà.
Birkirkara FC vs Żabbar St. Patrick F.C. 1-0 — Ngoại hạng Malta 11/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 45%Kiểm soát bóng55%
- 4Sút trúng đích4
- 5Sút không trúng đích4
- 0Sút bị chặn0
- 8Phạt góc3
- 58Tấn công nguy hiểm41
- 76Tấn công97
- 0Bị phạm lỗi0
- 3Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Żabbar St. Patrick F.C. kiểm soát bóng 55%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Birkirkara FC ép sân · cột hướng xuống: Żabbar St. Patrick F.C. ép sân. Birkirkara FC kiểm soát thế trận 39% thời gian, Żabbar St. Patrick F.C. 50%.
Birkirkara FCŻabbar St. Patrick F.C.| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · vs
Birkirkara FC · HLV Paul Zammit
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Miguel Ángel Martínez | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Fran Lopez | Hậu vệ | 0.0 |
| 3 | Manuel Morello | Hậu vệ | 0.0 |
| 24 | Leandro Lacunza | Hậu vệ | 0.0 |
| 77 | Alejandro garzia | Hậu vệ | 0.0 |
| 9 | Kemar reid | Tiền vệ | 0.0 |
| 22 | Jan Busuttil | Tiền vệ | 0.0 |
| 25 | Neil Micallef | Tiền vệ | 0.0 |
| 27 | Alessandro Coppola © | Tiền vệ | 0.0 |
| 33 | Geoffrey Acheampong | Tiền vệ | 0.0 |
| 11 | Macula | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 99 | Jacques Bayo | Tiền đạo |
| 19 | steve cortis | Không rõ |
| 8 | Liam delicata | Tiền vệ |
| 10 | Shaun Dimech | Tiền vệ |
| 16 | Daesin Hazawi El | Thủ môn |
| 17 | Kaiden fenech | Tiền vệ |
| 23 | shelom magri | Hậu vệ |
| 14 | dwayne pullicino | Tiền vệ |
| 41 | santos roni | Hậu vệ |
| 7 | Franklin Sasere | Tiền đạo |
| 50 | Jere Vrcić | Tiền đạo |
Żabbar St. Patrick F.C.
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Ignacio Colombo | Thủ môn | 0.0 |
| 21 | Strahinja Jovancic | Hậu vệ | 0.0 |
| 22 | Zean leonardi | Hậu vệ | 0.0 |
| 28 | paiva vinicius | Hậu vệ | 0.0 |
| 71 | Jurgen Pisani | Hậu vệ | 0.0 |
| 30 | Ryan Scicluna | Tiền vệ | 0.0 |
| 55 | Kean Scicluna | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Pedro Cejas | Tiền đạo | 0.0 |
| 10 | Brian Gambarte © | Tiền đạo | 0.0 |
| 11 | James nicholas agius | Tiền đạo | 0.0 |
| 89 | Mario Fontanella | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 77 | izaak etim akpan | Hậu vệ |
| 24 | abiodun timothy eviparker | Tiền vệ |
| 5 | Massimo forte | Tiền vệ |
| 91 | jonathan grech | Thủ môn |
| 15 | won young im | Hậu vệ |
| 19 | Ayom Majok | Tiền đạo |
| 16 | jake micallef | Hậu vệ |
| 20 | liam micallef | Tiền vệ |
| 18 | luis mota | Tiền đạo |
| 23 | Zven Polidano | Hậu vệ |
| 99 | Manuel Djaló | Thủ môn |
Hỏi nhanh về trang này
- Birkirkara FC vs Żabbar St. Patrick F.C. đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Birkirkara FC vs Żabbar St. Patrick F.C. thuộc Ngoại hạng Malta, Vòng 1 đã diễn ra lúc 19:30 ngày 11/04/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Birkirkara FC vs Żabbar St. Patrick F.C. là bao nhiêu?
- Birkirkara FC thắng Żabbar St. Patrick F.C. 1-0; hiệp một 0-0.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:09 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

