
Franklin Sasere là tiền đạo 28 tuổi quốc tịch NGR, hiện khoác áo Floriana F.C..
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
7Đá chính
654Phút
5Bàn thắng
0Kiến tạo
0,69Bàn/90 phút
130Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Malta Premier League | 2026-2027 | — | 9 | 7 | 654 | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Malta Premier League · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 654 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 5
- Phạt đền ghi
- 2
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ CS Petrocub | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,30 |
| 11/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs CS Petrocub | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/10/2019 | 21 | 50 nghìn € |
| 05/01/2020 | 21 | 100 nghìn € |
| 30/07/2020 | 22 | 100 nghìn € |
| 24/11/2020 | 22 | 175 nghìn € |
| 19/04/2021 | 22 | 275 nghìn € |
| 09/11/2021 | 23 | 275 nghìn € |
| 19/04/2022 | 23 | 300 nghìn € |
| 28/12/2022 | 24 | 200 nghìn € |
| 06/06/2023 | 24 | 250 nghìn € |
| 21/12/2023 | 25 | 200 nghìn € |
| 22/05/2024 | 25 | 150 nghìn € |
| 31/10/2024 | 26 | 400 nghìn € |
| 18/05/2025 | 26 | 400 nghìn € |
| 16/10/2025 | 27 | 400 nghìn € |
| 18/05/2026 | 27 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 300 nghìn €.