- Phạt góc11 – 3
- Thẻ vàng2 – 0
Sân Mestni Stadion Fazanerija, Murska Sobota · Nắng 28°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): Austria Wien (nữ) chấp 0.25 · 3.70 / 1.26
Austria Wien (nữ) thắng Farul Constanta (nữ) 5-0 trên sân nhà Mestni Stadion Fazanerija.
Austria Wien (nữ) vs Farul Constanta (nữ) 5-0 — Cúp C1 châu Âu (nữ) 08/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (19)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Verena Aschauer
2'
1 - 0 -
⚽ Modesta Ukakiến tạo: Yvonne Weilharter
4'
2 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Tabita Croitoruthay Andreea Pinzariu
-
⚽ (pen) Modesta Uka
61'
3 - 0 - 🔁 Lotta Cordesthay Valentina Pötzl 63'
- 65' 🔁 Violeta Bogoșthay Adriana Florentina Istrate
-
⚽ Elisa Pfattnerkiến tạo: Louise Christine Ingeborg Schöffel
66'
4 - 0 - 🔁 Tatjana Weissthay Katharina Schiechtl 72'
- 🔁 A. Schornthay Verena Aschauer 72'
- 72' 🔁 Nikoleta Atanasova Boychevathay Maria Teodora Cristea
- 72' 🔁 Jaqueline Craiovanthay Grewa Estelle Isabelle Gnaly
-
⚽ Yvonne Weilharter
75'
5 - 0 - 🔁 Chiara Puccithay Virginia Kirchberger 78'
- 🔁 Andrea Glibothay Patricia Pfanner 78'
- 🟨 Tatjana Weiss 80'
- 87' 🔁 Corina Colibabathay Natalie O'Sullivan
- 🟨 A. Schorn 88'
- 94' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 66%Kiểm soát bóng34%
- 5Sút trúng đích0
- 0Sút không trúng đích0
- 0Sút bị chặn0
- 11Phạt góc3
- 0Tấn công nguy hiểm0
- 0Tấn công0
- 0Tranh chấp0
- 2Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo châu Á của Bet365: Austria Wien (nữ) chấp 0.25 trái, tỷ lệ 3.70 / 1.26. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. Austria Wien (nữ) kiểm soát bóng 66%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Austria Wien (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Farul Constanta (nữ) ép sân. Austria Wien (nữ) kiểm soát thế trận 39% thời gian, Farul Constanta (nữ) 45%.
Austria Wien (nữ)Farul Constanta (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-5-2 vs 4-3-3
Austria Wien (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Jasmin Pal | Thủ môn | 6.8 |
| 8 | Katharina Schiechtl | Hậu vệ | 0.0 |
| 13 | Virginia Kirchberger | Hậu vệ | 0.0 |
| 23 | Carina Wenninger © | Hậu vệ | 7.0 |
| 2 | Louise Christine Ingeborg Schöffel | Tiền vệ | 7.2 |
| 7 | Elisa Pfattner | Tiền vệ | 7.9 |
| 18 | Verena Aschauer | Tiền vệ | 7.9 |
| 24 | Yvonne Weilharter | Tiền vệ | 8.3 |
| 29 | Valentina Pötzl | Tiền vệ | 0.0 |
| 15 | Patricia Pfanner | Tiền đạo | 0.0 |
| 22 | Modesta Uka | Tiền đạo | 7.29 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Andrea Glibo | Tiền đạo |
| 25 | Katharina Gartner | Thủ môn |
| 6 | Lotta Cordes | Tiền vệ |
| 12 | Emma Goetz | Thủ môn |
| 21 | L. Orkić | Tiền vệ |
| 28 | Nina-Katrin Pichler | Tiền vệ |
| 4 | Chiara Pucci | Hậu vệ |
| 26 | A. Schorn | Hậu vệ |
| 19 | Emily Schäfer | Tiền vệ |
| 5 | Tatjana Weiss | Tiền vệ |
Farul Constanta (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 99 | Lilian Awuor Onyango | Thủ môn | 5.5 |
| 6 | A. Stanciu © | Hậu vệ | 5.2 |
| 15 | Sydney Robertson | Hậu vệ | 5.4 |
| 23 | Ioana Cezara Stancu | Hậu vệ | 5.1 |
| 73 | Melinda Magdolna Nagy | Hậu vệ | 5.3 |
| 8 | Lindsey Porter | Tiền vệ | 6.0 |
| 10 | Adriana Florentina Istrate | Tiền vệ | 6.1 |
| 24 | Maria Teodora Cristea | Tiền vệ | 5.6 |
| 9 | Andreea Pinzariu | Tiền đạo | 6.3 |
| 19 | Grewa Estelle Isabelle Gnaly | Tiền đạo | 6.3 |
| 22 | Natalie O'Sullivan | Tiền đạo | 5.9 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 27 | Corina Colibaba | Tiền vệ |
| 30 | Violeta Bogoș | Tiền vệ |
| 7 | Nikoleta Atanasova Boycheva | Hậu vệ |
| 33 | Rebeca Achiței | Thủ môn |
| 18 | Antonia bratu | Hậu vệ |
| 12 | Adelina Marina Voinescu | Thủ môn |
| 1 | Sara Câmpean | Thủ môn |
| 77 | Tabita Croitoru | Tiền đạo |
| 28 | Jaqueline Craiovan | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0.25 | 3.70 | 1.26 | 1.00 | 41 | 67.00 | 5.5 | 5.75 | 1.14 | — | — | — |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
Austria Wien (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/08/2026 | UEFA Women's Champions League | Austria Wien (nữ) – ZNK Hajduk Split (nữ) | 3–2 | T |
| 01/08/2026 | AUT Frauen Bundesliga | Austria Wien (nữ) – St. Polten (nữ) | 0–1 | B |
| 25/07/2026 | INT CF | Austria Wien (nữ) – MTK Hungaria FC (nữ) | 1–0 | T |
| 17/07/2026 | INT CF | Austria Wien (nữ) – Slavia Praha (nữ) | 2–2 | H |
| 30/05/2026 | AUT Frauen Bundesliga | Austria Wien (nữ) – St. Polten (nữ) | 1–1 | H |
Farul Constanta (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/08/2026 | UEFA Women's Champions League | ZNK Pomurje (nữ) – Farul Constanta (nữ) | 1–1 | H |
| 27/07/2026 | INT CF | Fenerbahce SK (nữ) – Farul Constanta (nữ) | 3–0 | B |
| 14/06/2026 | ROM Women's Cup | Farul Constanta (nữ) – Olimpia Cluj (nữ) | 4–0 | T |
| 30/05/2026 | RSF | Farul Constanta (nữ) – FK Csikszereda Miercurea Ciuc (nữ) | 2–0 | T |
| 23/05/2026 | RSF | Olimpia Cluj (nữ) – Farul Constanta (nữ) | 1–5 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Austria Wien (nữ) vs Farul Constanta (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Austria Wien (nữ) vs Farul Constanta (nữ) thuộc Cúp C1 châu Âu (nữ) đã diễn ra lúc 23:00 ngày 08/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Mestni Stadion Fazanerija (Murska Sobota).
- Kết quả Austria Wien (nữ) vs Farul Constanta (nữ) là bao nhiêu?
- Austria Wien (nữ) thắng Farul Constanta (nữ) 5-0; hiệp một 2-0.
- Kèo Austria Wien (nữ) vs Farul Constanta (nữ) bao nhiêu?
- Kèo châu Á Bet365: Austria Wien (nữ) chấp 0.25 trái, tỷ lệ 3.70 / 1.26; tài xỉu 5.5 bàn; kèo 1x2 1.00 – 41 – 67.00 (tham khảo, 18+).
- Phong độ Austria Wien (nữ) và Farul Constanta (nữ) trước trận?
- Austria Wien (nữ): 2 thắng, 3 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WLWDDD); Farul Constanta (nữ): 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DLWWWD).
- Đội hình xuất phát Austria Wien (nữ) vs Farul Constanta (nữ)?
- Austria Wien (nữ) ra sân với sơ đồ 3-5-2, Farul Constanta (nữ) dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:02 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

