
Tatjana Weiss là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo Austria Wien (nữ).
Tiểu sử Tatjana Weiss
Tatjana Weiss là hậu vệ người Áo, hiện thi đấu cho Austria Wien (nữ), sinh ngày 13/01/2004 và 23 tuổi. Ở mùa 2026-2027, Tatjana Weiss ra sân 14 trận, ghi 1 bàn, đạt điểm trung bình 2,22 và thi đấu tổng cộng 759 phút. Theo từng giải, thành tích gồm 8 trận tại Bundesliga Áo (nữ) với 1 bàn và 6 trận tại Cúp C1 châu Âu (nữ).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
14Trận ra sân
8Đá chính
759Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,12Bàn/90 phút
759Phút/bàn
0/1Sút trúng/sút
66%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
2,22Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bundesliga Áo (nữ) | 2026-2027 | — | 8 | 5 | 428 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp C1 châu Âu (nữ) | 2026-2027 | — | 6 | 3 | 331 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 66% | 25% | 3 | 0 | 5,17 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bundesliga Áo (nữ) · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 428 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp C1 châu Âu (nữ) · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 331 phút · điểm TB 5,17
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 26/39 (66%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/5 (40%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/16 (25%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 10
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 18
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/10/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/10/2026 | Cúp C1 châu Âu (nữ) | vs Inter Milan (nữ) | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11/18 | 1 | 3/7 | V | 6,10 |
| 24/09/2026 | Cúp C1 châu Âu (nữ) | @ Chelsea FC (nữ) | B 0-1 | 89 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | 15/21 | 1 | 1/9 | — | 6,32 |
| 01/09/2026 | Cúp C1 châu Âu (nữ) | vs SK Brann (nữ) | T 4-0 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/08/2026 | Cúp C1 châu Âu (nữ) | @ SK Brann (nữ) | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 5,80 |
| 08/08/2026 | Cúp C1 châu Âu (nữ) | vs Farul Constanta (nữ) | T 5-0 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,60 |
| 05/08/2026 | Cúp C1 châu Âu (nữ) | vs ZNK Hajduk Split (nữ) | T 3-2 | 33 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,20 |
| 18/04/2026 | Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) | vs Đức (nữ) | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |