- Phạt góc10 – 6
- Thẻ vàng2 – 2
- Thẻ đỏ1 – 0
Sân Mestni Stadion Fazanerija, Murska Sobota · Nắng 30°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.90 / 1.90
Farul Constanta (nữ) thắng 3-1 sau hiệp phụ ngay trên sân của ZNK Pomurje (nữ).
ZNK Pomurje (nữ) vs Farul Constanta (nữ) 1-3 — Cúp C1 châu Âu (nữ) 05/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟨 Špela Gerbec 27'
- 32' 🔁 Grewa Estelle Isabelle Gnalythay Jaqueline Craiovan
- 45' 🟨 Melinda Magdolna Nagy
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Maria Teodora Cristeathay Melinda Magdolna Nagy
- 🔁 Ivana Boričićthay Špela Gerbec 50'
- 54' 🟨 Violeta Bogoș
-
⚽ Mateja Zver
63'
1 - 0 - 64' 🔁 Tabita Croitoruthay Lindsey Porter
- 64' 🔁 A. Stanciuthay Violeta Bogoș
- 🔁 Lana Kavašthay Neža Hrga 81'
- 81' 🔁 Natalie O'Sullivanthay Andreea Pinzariu
- 91' ▶ HP1 · Hiệp phụ 1
- 🔁 Lana Šernekthay Gala Dasovič Ravnik 95+5'
- 🟥 Elena paneska 96+6'
-
98+8'
1 - 1 ⚽ (pen) Adriana Florentina Istrate - 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 39%Kiểm soát bóng61%
- 6Sút trúng đích12
- 6Sút không trúng đích10
- 12Sút trong vòng cấm22
- 0Sút bị chặn0
- 10Phạt góc6
- 90Tấn công nguy hiểm114
- 125Tấn công166
- 0Bị phạm lỗi0
- 2Thẻ vàng2
- 1Thẻ đỏ0
Hết 90 phút tỷ số là 1-1, kèo tính theo tỷ số này. Tỷ số hiệp một là 0-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu mở ở mức 1.5 bàn. Farul Constanta (nữ) kiểm soát bóng 61%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: ZNK Pomurje (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Farul Constanta (nữ) ép sân. ZNK Pomurje (nữ) kiểm soát thế trận 35% thời gian, Farul Constanta (nữ) 58%.
ZNK Pomurje (nữ)Farul Constanta (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-5-2 vs 4-3-3
ZNK Pomurje (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | teja truntic | Thủ môn | 6.1 |
| 19 | Zala Vindišar | Hậu vệ | 6.25 |
| 28 | Neža Hrga | Hậu vệ | 0.0 |
| 30 | Tanja Malesija | Hậu vệ | 6.8 |
| 6 | Gala Dasovič Ravnik | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Adrijana Mori | Tiền vệ | 6.05 |
| 17 | Živa Rakovec © | Tiền vệ | 6.65 |
| 22 | Dominique Bruinenberg | Tiền vệ | 6.35 |
| 23 | Elena paneska | Tiền vệ | 6.15 |
| 11 | Špela Gerbec | Tiền đạo | 6.32 |
| 24 | Mateja Zver | Tiền đạo | 6.99 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 99 | Ivana Boričić | Hậu vệ |
| 15 | Asja Cvetkovič | Tiền vệ |
| 14 | Nella Gjergjek | Tiền vệ |
| 2 | Lana Kavaš | Hậu vệ |
| 12 | Ariana Kovačič | Thủ môn |
| 1 | Saša Trunk | Thủ môn |
| 20 | Lana Šernek | Tiền đạo |
| 8 | Alja Škaper | Tiền vệ |
| 5 | Gaja bizjak | Tiền vệ |
| 21 | Luša Berendijaš | Tiền vệ |
Farul Constanta (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 99 | Lilian Awuor Onyango | Thủ môn | 6.1 |
| 15 | Sydney Robertson | Hậu vệ | 6.8 |
| 18 | Antonia bratu © | Hậu vệ | 6.4 |
| 28 | Jaqueline Craiovan | Hậu vệ | 0.0 |
| 73 | Melinda Magdolna Nagy | Hậu vệ | 6.15 |
| 7 | Nikoleta Atanasova Boycheva | Tiền vệ | 7.45 |
| 8 | Lindsey Porter | Tiền vệ | 6.55 |
| 30 | Violeta Bogoș | Tiền vệ | 6.15 |
| 9 | Andreea Pinzariu | Tiền đạo | 6.9 |
| 10 | Adriana Florentina Istrate | Tiền đạo | 6.7 |
| 23 | Ioana Cezara Stancu | Tiền đạo | 6.6 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 12 | Adelina Marina Voinescu | Thủ môn |
| 24 | Maria Teodora Cristea | Tiền vệ |
| 27 | Corina Colibaba | Tiền vệ |
| 33 | Rebeca Achiței | Thủ môn |
| 77 | Tabita Croitoru | Tiền đạo |
| 1 | Sara Câmpean | Thủ môn |
| 19 | Grewa Estelle Isabelle Gnaly | Tiền vệ |
| 22 | Natalie O'Sullivan | Tiền vệ |
| 6 | A. Stanciu | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.90 | 1.90 | 1.01 | 26 | 151.00 | 1.5 | 10.50 | 1.05 | — | — | — |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
ZNK Pomurje (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 15/07/2026 | INT CF | St. Polten (nữ) – ZNK Pomurje (nữ) | 5–0 | B |
| 13/05/2026 | SLO Women's Cup | ZNK Pomurje (nữ) – ZNK Radomlje (nữ) | 2–0 | T |
| 26/04/2026 | SLO Women's League | ZNK Pomurje (nữ) – ZNK Ljubljana (nữ) | 2–1 | T |
| 23/04/2026 | SLO Women's League | ZNK Pomurje (nữ) – ND Primorje (nữ) | 7–1 | T |
| 26/03/2026 | SLO Women's Cup | ZNK Ljubljana (nữ) – ZNK Pomurje (nữ) | 0–0 | H |
Farul Constanta (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 27/07/2026 | INT CF | Fenerbahce SK (nữ) – Farul Constanta (nữ) | 3–0 | B |
| 14/06/2026 | ROM Women's Cup | Farul Constanta (nữ) – Olimpia Cluj (nữ) | 4–0 | T |
| 30/05/2026 | RSF | Farul Constanta (nữ) – FK Csikszereda Miercurea Ciuc (nữ) | 2–0 | T |
| 23/05/2026 | RSF | Olimpia Cluj (nữ) – Farul Constanta (nữ) | 1–5 | T |
| 20/05/2026 | ROM Women's Cup | Gloria 2018 Bistrita Nasaud (nữ) – Farul Constanta (nữ) | 1–1 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- ZNK Pomurje (nữ) vs Farul Constanta (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận ZNK Pomurje (nữ) vs Farul Constanta (nữ) thuộc Cúp C1 châu Âu (nữ) đã diễn ra lúc 23:00 ngày 05/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Mestni Stadion Fazanerija (Murska Sobota).
- Kết quả ZNK Pomurje (nữ) vs Farul Constanta (nữ) là bao nhiêu?
- Farul Constanta (nữ) thắng ZNK Pomurje (nữ) 3-1 trên sân khách; hiệp một 0-0; 1 thẻ đỏ.
- Phong độ ZNK Pomurje (nữ) và Farul Constanta (nữ) trước trận?
- ZNK Pomurje (nữ): 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (LWWWDW); Farul Constanta (nữ): 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (LWWWDW).
- Đội hình xuất phát ZNK Pomurje (nữ) vs Farul Constanta (nữ)?
- ZNK Pomurje (nữ) ra sân với sơ đồ 3-5-2, Farul Constanta (nữ) dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:42 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

