Kết quả bóng đá Thứ sáu 24/07/2026
193 trận · 28 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 24/07/2026 (Thứ sáu) đã có 193/324 trận kết thúc thuộc 45 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
Giao hữu CLB4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 1 | 2 – 1 | E Nijon 8' | ||
| FT | 5 – 1 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 5 | 1 – 4 | — |
Ngoại hạng Kyrgyzstan1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
CECAFA (Đông-Trung Phi)1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 3 – 0 | Farouk Miya 15', Farouk Miya 38', watambala 48' |
VĐQG nữ Colombia1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | 58' (phản lưới) |
VĐQG Macao1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 1 | 2 – 0 | — |
Serie B Brazil3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | Silva 2', Berdague 63'Oliveira 26' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Bruno José 61' | ||
| FT | 4 – 2 | 2 – 0 | Santos 16', Wesley Santos 32', Arthur Caíke 49', Wesley Santos 58'Patryck 55', Barbosa 70' |
Danish 1st Division1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | Tobias Bach 22', Lundrim Hetemi 62'rasmussen 13', rasmussen 83' |
Hạng 2 Ba Lan1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 3 | 2 – 1 | Azatsky 15' (phản lưới), Kamil Wojtyra 28', Andrzejczak 65', Kamil Wojtyra 90'Lepczynski 40', Stefaniak 55' (pen), mateusz stanek 92' |
Paraguayan Cup2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 2 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 10 | 0 – 5 | — |
Austrian Cup2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 5 | 0 – 2 | Tamás Herbály 55'Aisowieren 30', Aisowieren 45', Chukwudi 58', Lukas Malicsek 72', T. Lund Jensen 93' | ||
| FT | 0 – 6 | 0 – 2 | A. Ola-Adebomi 23', Frederiksen 44', Frederiksen 52', Mazou Bambara 61', Frederiksen 71', Hinterseer 78' |
Korean K League 22 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Wook Je-Wook 90'Mender García 77' | ||
| FT | 4 – 3 | 1 – 1 | Alan Cariús 17', Barba 56', An Joo-wan 64', Park Jae-Yong 73'Bruno Lamas 13', Toungara 85', Lee Sang-jun 92' |
Uzbekistan Pro League3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | khudoyberdiev 10', Kalmagambetov 47', Kalmagambetov 83' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Khamidov 9', Makhamatov 75' |
Argentine Group C Tebolidun League Manchester1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Cúp Séc3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 6 | 1 – 3 | Ales Mooc 10', martin vana 20' (pen), Tomasz Gomola 22', martin vana 61', dominik palej 66', Ales Mooc 70' | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | Roman Haša 57'Martin zbranek 9', Martin zbranek 52' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Radek skacel 88'Filip·Sotornik 83' |
Finnish Veikkausliiga1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | Sjögrell 32' (pen), Kaius Hardén 62'Nascimento 50' |
Finnish Ykkonen7 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 3 | 1 – 2 | Aleksi Ikonen 21', Lindberg 58', elias riihela 60', eetu kajanto 77', elias riihela 84'P. Jaasvuo 29', roope sipi 39', Ville Makkonen 79' | ||
| FT | 2 – 2 | 2 – 0 | Joel Laitinen 16', Jesse·Huhtala 32'Axel Sandler 61', edor hajdini 94' | ||
| FT | 4 – 0 | 1 – 0 | Lakkamaki 37', Elias Mattila 73', juuso marttila 76' | ||
| FT | 2 – 1 | 2 – 0 | urho rouna 7', urho rouna 21'elias tamminen 89' (pen) | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 0 | Florian Haziri 46'Johansson 66', Frans Gronlund 69' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | victor afila 65' | ||
| FT | 3 – 2 | 1 – 2 | maijanen 26', leevi kohonen 51', Juuso enbuska 90'Hanad mohamed 5', assehnoun 22' |
Costa Rica Primera Division1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Vargas 47'Castrillo 30' |
Indian Calcutta Football League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 4 | 0 – 3 | — |
United States Women's Premier League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | — |
Indian Sikkim S-League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 3 – 0 | — |
German Bavaria League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 1 | 2 – 0 | Severo·Sturm 28', J. Mottl 30' (phản lưới), Jacob·Engel 72', Severo·Sturm 82', Nachkebia 87'Dellinger 54' | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 1 | Hausmann 4', Hausmann 47', Hausmann 83' |
Bulgarian Vtora Liga1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | Jiménez 25', Jiménez 67'Ivan Tilev 60' |
Iceland 1. Deild Karla1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 5 | 0 – 2 | Arnarson 92'orn hinriksson 2', Ingason 41', Kristjansson 53', gunnarsson 56' (phản lưới), Ingason 72' |
Poland Liga 21 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | kazimierczak 49' |
Ukrainian First League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | M. Boyko 82' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | Vasyl Burtnyk 46' (phản lưới) |
German Regionalliga3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | kresin 39' | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 1 | Markus Ziereis 75' |
Australia Victorian Women's Premier League4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 4 – 2 | 2 – 2 | — | ||
| FT | 2 – 2 | 2 – 0 | — |
Kazakhstan Division 14 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 4 – 1 | 1 – 1 | Nurmugamet 29', Artem litosh 77', Artem litosh 84', Artem litosh 89'mansurov 9' | ||
| FT | 0 – 4 | 0 – 3 | Tashpulatov 9', Petrik 19', Tashpulatov 34', Kerimkhan 52' | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 0 | Arman Kenesov 56', Gerasimov 90' |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.