Kết quả bóng đá Thứ bảy 09/05/2026
198 trận · 25 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 09/05/2026 (Thứ bảy) đã có 198/1447 trận kết thúc thuộc 74 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
La Liga (nữ)4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Franco 30' (pen)Ana Gonzalez 22' (pen) | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Cecilia Marcos 20', Lavogez 66', Klara Cahynova 83' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Laura Camino 21' (pen), Carmen Álvarez 67' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Ainhoa Marín 55' |
Liga 2 Indonesia1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 0 – 2 | Tocantins 60', Tocantins 92'alfin kelilauw 23', Everton 36' (pen) |
Primera División Venezuela1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | Bianciotti 74', Miku Fedor 80' (pen) |
Bundesliga (nữ)3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | Andrade 30', Dora Zeller 97'bohler 83' | ||
| FT | 2 – 4 | 1 – 2 | Selina Vobian 5', Alena Bienz 63'Camilla Kuver 33', Lena Lattwein 49', Sarai Linder 61', Ella Peddemors 76' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Arianna Caruso 12', Harder 47' |
VĐQG Malaysia2 trận
Serie A (nữ)2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 3 | 1 – 1 | Alma Hila 9', Sondengaard 89'Bredgaard 27', Zanden 56', Omarsdottir 67' |
VĐQG Singapore2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | Sergio 39', Louka Tan 98'Kim Tae-Ho 33', Kim Tae-Ho 96' | ||
| FT | 6 – 0 | 1 – 0 | Tin Matić 12', Bogdan Mandic 51', Tin Matić 54', Tin Matić 79', Jakov·Katusa 83', bin 86' |
VĐQG Campuchia2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | kim su hyeon 58' | ||
| FT | 4 – 0 | 0 – 0 | Sin Kakada 57', oppong 79', Nora Leng 80', chhayheng koem 92' |
Giao hữu quốc tế3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 1 – 2 | — | ||
| FT | 3 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — |
UFL Philippines2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 2 – 1 | myrbakk 21', Rey 48'Placito 1', Trujillo 66' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Richard Tetteh 3' |
Giao hữu CLB2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 1 | 2 – 1 | ella kelly 4', kinnevey 12', emily corbet 92' | ||
| FT | 2 – 1 | 2 – 1 | Watkins 10', Clancy 26'savannah kane 40' |
Eredivisie (nữ)6 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 1 | 3 – 0 | Lobke Loonen 4', Lobke Loonen 6', Tromp 14', Elisha Kruize 75', Elisha Kruize 79'Aymee Altena 51' | ||
| FT | 3 – 1 | 0 – 0 | Noordman 47', Sherida Spitse 72', Joelle·Smits 81'Lunteren 83' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Riola·Xhemaili 3', F. Kalma 76' | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 1 | DellaPeruta 28', Haverhoek 48', Esmee de Graaf 65' | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 0 | Liv Pennock 51', Ravensbergen 69', Ravensbergen 72' | ||
| FT | 3 – 2 | 1 – 1 | S. van Vugt 36', H. Huizenga 60', H. Huizenga 74'S. Hassini 13', Eline Oudejans 73' |
Hạng Ba Anh1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Ben Osborn 94' |
Hạng 2 Hà Lan1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Allouchi 46'Boëtius 59' |
VĐQG Hồng Kông2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 0 – 2 | Awal Mahama 91', Figueiredo 92'Yuel 38', Yuel 42' | ||
| FT | 2 – 4 | 1 – 1 | Yu Okubo 33', Marcos Gondra 96'Temelkovski 37', Igor Sartori 87' (pen), Lopez 91' (pen), Wai-Keung 98' |
Bundesliga Áo (nữ)3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 1 | 2 – 0 | Modesta Uka 34', Schoffel 39', Wenninger 47' (pen)Deutsch 88' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Trembleau 28', Trembleau 47', Fanni Nagy 68' |
Bundesliga 2 Áo (nữ)1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 0 | 4 – 0 | — |
Serie C1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Stefano 29' |
Hạng 3 Đức7 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Swajkowski 50' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | Hannemann 41', Tolga Ciğerci 89'Schleimer 37' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Lars Kehl 44'Dennis Chessa 26' | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 0 | Althaus 42'Marcel Costly 57', Max Besuschkow 64' | ||
| FT | 5 – 3 | 3 – 1 | Kenan Fatkic 16', Emil Holten 31', Lukas Wallner 34', David Hummel 51', Voglsammer 94'Nicolás Sessa 6' (pen), Nuha Jatta 58', Tim Kohler 92' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Pollersbeck 53' (phản lưới) |
Hạng 2 nữ Tây Ban Nha1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | — |
Mexican TDP League1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 2 | 4 – 0 | — |
Ngoại hạng Belarus4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | Denis·Kovalevich 60', Silinsky 91' | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 0 | Lutsevich 33'Matar Dieye 76', Kuchinskiy 77' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | shvedchikov 27' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Frantsuzov 83' |
Hạng Nhất Saudi2 trận
Ngoại hạng Ai Cập2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Ngoại hạng Syria3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.