
Mateusz·Kowalczyk là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo GKS Katowice.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
16Trận ra sân
15Đá chính
1.090Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,08Bàn/90 phút
1090Phút/bàn
2/4Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
5,35Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Ba Lan | 2026-2027 | — | 9 | 8 | 624 | 1 | 0 | 0 | 4 | 2 | 83% | 52% | 1 | 0 | 6,58 |
| Vòng loại U21 châu Âu | 2025-2026 | — | 7 | 7 | 466 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 91% | 36% | 1 | 0 | 3,76 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Ba Lan · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 624 phút · điểm TB 6,58
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/4
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 6/14
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/5
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 222/266 (83%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 1/5 (20%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/11 (27%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/20
- Cắt bóng
- 5
- Phá bóng
- 19
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 39/74 (52%)
- Không chiến thắng / thua
- 8 / 6
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 31 / 29
- Bị tước bóng
- 7
- Mất quyền kiểm soát
- 76
- Phạm lỗi
- 10
- Bị phạm lỗi
- 5
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Vòng loại U21 châu Âu · mùa 2025-2026 · 7 trận ra sân, 466 phút · điểm TB 3,76
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/4
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 21/23 (91%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/11 (36%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 7
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 9
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Pogon Szczecin | B 0-1 | 68 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26/33 | 3 | 4/9 | — | 6,43 |
| 13/10/2026 | VĐQG Ba Lan | vs KS Wieczysta Krakow | T 2-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 20/25 | 0 | 1/3 | — | 6,24 |
| 10/10/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Rakow Czestochowa | T 4-1 | 77 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 23/30 | 1 | 2/3 | — | 7,62 |
| 05/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 Ý | B 2-6 | 72 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21/23 | 2 | 4/11 | — | 6,32 |
| 30/09/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Thụy Điển | T 3-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Cracovia Krakow | T 3-2 | 76 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 37/38 | 0 | 4/10 | — | 6,39 |
| 13/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Zaglebie Lubin | B 1-2 | 83 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 36/41 | 2 | 3/7 | — | 6,62 |
| 05/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Piast Gliwice | B 0-3 | 83 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 37/43 | 6 | 9/13 | V | 5,80 |
| 30/08/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Gornik Zabrze | T 3-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 17/27 | 3 | 8/12 | — | 6,38 |
| 23/08/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Wisla Plock | T 5-0 | 82 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 21/23 | 3 | 5/14 | — | 7,20 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/03/2022 | 17 | 25 nghìn € |
| 23/06/2022 | 18 | 100 nghìn € |
| 17/11/2022 | 18 | 400 nghìn € |
| 15/06/2023 | 19 | 400 nghìn € |
| 18/09/2023 | 19 | 700 nghìn € |
| 20/12/2023 | 19 | 700 nghìn € |
| 09/06/2024 | 20 | 700 nghìn € |
| 19/09/2024 | 20 | 900 nghìn € |
| 08/12/2024 | 20 | 900 nghìn € |
| 02/04/2025 | 20 | 1,2 triệu € |
| 05/06/2025 | 21 | 1,5 triệu € |
| 07/12/2025 | 21 | 1,5 triệu € |
| 03/06/2026 | 22 | 1,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,5 triệu €.
Chỉ số
- Tốc độ47
- Kỹ thuật45
- Tư duy48
- Sức mạnh54
- Thể lực46