- Phạt góc7 – 3
- Thẻ vàng2 – 3
Sân Thammasat Stadium, Bangkok · sân trung lập · Trọng tài: Azusa Sugino · Ít mây 29°C · cập nhật
U20 Thái Lan (nữ) và U20 Hàn Quốc (nữ) hòa nhau 1-1.
U20 Thái Lan (nữ) vs U20 Hàn Quốc (nữ) 1-1 — U20 châu Á (nữ) 12/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 45%Kiểm soát bóng55%
- 34Tổng cú sút32
- 6Sút trúng đích5
- 14Sút không trúng đích8
- 23Sút trong vòng cấm18
- 3Sút bị chặn5
- 8Phạt góc3
- 131Tấn công nguy hiểm123
- 220Tấn công225
- 342Chuyền605
- 181Chuyền chính xác449
- 4Chuyền then chốt3
- 13Chuyền dài12
- 21Rê bóng15
- 24Tạt bóng40
- 66Tranh chấp58
- 28Tắc bóng32
- 89Cản phá93
- 20Cứu thua14
- 18Phạm lỗi8
- 41Bị phạm lỗi35
- 3Việt vị3
- 2Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. U20 Hàn Quốc (nữ) kiểm soát bóng 55%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U20 Thái Lan (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U20 Hàn Quốc (nữ) ép sân. U20 Thái Lan (nữ) kiểm soát thế trận 44% thời gian, U20 Hàn Quốc (nữ) 49%.
U20 Thái Lan (nữ)U20 Hàn Quốc (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-3-3
U20 Thái Lan (nữ) · HLV Nuengrutai Srathongvian
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 18 | Chonticha Panyarung | Thủ môn | 6.19 |
| 3 | Vivien Chonticha Dieter | Hậu vệ | 6.13 |
| 6 | Pinyaphat Klinklai | Hậu vệ | 6.31 |
| 7 | Rinyaphat Moondong © | Hậu vệ | 5.91 |
| 21 | Parichat Thongrong | Hậu vệ | 6.1 |
| 8 | Pichayatida Manowang | Tiền vệ | 6.18 |
| 13 | Natcha Kaewanta | Tiền vệ | 5.64 |
| 15 | Prichakorn Kruechuenchom | Tiền vệ | 5.84 |
| 10 | Kurisara Limpawanich | Tiền đạo | 7.62 |
| 19 | Madison Casteen | Tiền đạo | 8.2 |
| 20 | Cayden Illiana | Tiền đạo | 6.68 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 17 | Kessirin Boonmatun | Tiền vệ |
| 1 | Atima Boonprakan | Thủ môn |
| 12 | Thanchanok Cheunarom | Hậu vệ |
| 23 | Chirarak Khamtan | Tiền vệ |
| 11 | Phatcharaphorn Khuchuea | Tiền đạo |
| 16 | Nachanok Kosonsaksakun | Tiền đạo |
| 5 | Manita Noyvach | Hậu vệ |
| 22 | Nongnuch Ritthakon | Thủ môn |
| 2 | Porntita Sitthisan | Tiền vệ |
| 14 | Rasita Taobao | Tiền đạo |
| 9 | Achiraya Yingsakul | Tiền vệ |
| 4 | Alissada Yuttakas | Hậu vệ |
U20 Hàn Quốc (nữ) · HLV Park Youn-Jeong
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Kim Chae-bin | Thủ môn | 7.59 |
| 3 | Yoon Ah-Yeong | Hậu vệ | 6.58 |
| 4 | Jung Da-Bin | Hậu vệ | 6.83 |
| 5 | Nam Seung-Eun | Hậu vệ | 6.87 |
| 12 | Cheon Si-Woo | Hậu vệ | 6.33 |
| 6 | Han Min-Seo | Tiền vệ | 7.49 |
| 8 | Jin Hye-Rin | Tiền vệ | 7.7 |
| 14 | Park Ji-yoo | Tiền vệ | 6.52 |
| 9 | Lee Hae-Un | Tiền đạo | 6.38 |
| 11 | Jo Hye-Young © | Tiền đạo | 6.11 |
| 13 | Kim Min-Seo | Tiền đạo | 6.33 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 22 | Han Che-Rin | Hậu vệ |
| 20 | Kang Hye-Sook | Hậu vệ |
| 21 | Kim Gyu-Rin | Thủ môn |
| 16 | Lee Ha-Neul | Tiền đạo |
| 10 | Lee Hae-Un | Tiền đạo |
| 2 | Maeng Hui-Jin | Hậu vệ |
| 23 | Oh Dan-Bi | Hậu vệ |
| 19 | Park Juha | Tiền vệ |
| 15 | Park Ga-Yun | Tiền vệ |
| 17 | Seo Min-jeong | Tiền đạo |
| 7 | Choi Ju-Hong | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- U20 Thái Lan (nữ) vs U20 Hàn Quốc (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U20 Thái Lan (nữ) vs U20 Hàn Quốc (nữ) thuộc U20 châu Á (nữ) đã diễn ra lúc 20:00 ngày 12/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Thammasat Stadium (Bangkok).
- Kết quả U20 Thái Lan (nữ) vs U20 Hàn Quốc (nữ) là bao nhiêu?
- U20 Thái Lan (nữ) và U20 Hàn Quốc (nữ) hòa 1-1; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát U20 Thái Lan (nữ) vs U20 Hàn Quốc (nữ)?
- U20 Thái Lan (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, U20 Hàn Quốc (nữ) dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:12 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

