- Phạt góc4 – 4
- Thẻ vàng3 – 2
Sân Baspinar Stadyumu, Klerkkale · Âm u 16°C · cập nhật
Turk Metal Kirikkale thắng Osmaniyespor 3-1 trên sân nhà Baspinar Stadyumu.
Turk Metal Kirikkale vs Osmaniyespor 3-1 — Hạng 4 Thổ Nhĩ Kỳ 05/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 47%Kiểm soát bóng53%
- 8Sút trúng đích5
- 4Sút không trúng đích6
- 0Sút bị chặn0
- 4Phạt góc4
- 36Tấn công nguy hiểm34
- 80Tấn công83
- 0Bị phạm lỗi0
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Osmaniyespor kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Turk Metal Kirikkale ép sân · cột hướng xuống: Osmaniyespor ép sân. Turk Metal Kirikkale kiểm soát thế trận 35% thời gian, Osmaniyespor 53%.
Turk Metal KirikkaleOsmaniyespor| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Turk Metal Kirikkale · HLV Engin Çalışır
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Canberk Yurdakul | Thủ môn | 0.0 |
| 18 | Enes Sanli | Hậu vệ | 0.0 |
| 20 | Ş. Şafakoğlu | Hậu vệ | 0.0 |
| 30 | Serdar Guncu | Hậu vệ | 0.0 |
| 88 | Bahadir Yagiz | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | H. Arıkan | Tiền vệ | 0.0 |
| 7 | M. Uyar | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | E. Erboğa | Tiền vệ | 0.0 |
| 19 | Eray Halidi | Tiền vệ | 0.0 |
| 21 | M. İstemi | Tiền vệ | 0.0 |
| 11 | Ömer Şişmanoğlu © | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 54 | Furkan·Akin | Tiền vệ |
| 55 | Oğuzhan Aydin | Tiền đạo |
| 14 | Emre Sabri Aydinel | Tiền đạo |
| 25 | Berk Balaban | Thủ môn |
| 3 | Şerafettin Bodur | Tiền đạo |
| 17 | Okan Deniz | Tiền đạo |
| 99 | Osman Destan | Tiền đạo |
| 33 | Berkan Güner | Tiền vệ |
| 23 | B. Karagöz | Hậu vệ |
| 61 | B. Salih | Tiền vệ |
Osmaniyespor · HLV Bülent Ertuğrul
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 33 | Furkan Şimşek | Thủ môn | 0.0 |
| 15 | B. Vural | Hậu vệ | 0.0 |
| 20 | E. Ertuğrul | Hậu vệ | 0.0 |
| 25 | B. Çelik | Hậu vệ | 0.0 |
| 69 | Muhammet Esref Bayansal | Hậu vệ | 0.0 |
| 7 | M. Yılmaz | Tiền vệ | 0.0 |
| 8 | N. Gezer | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Yavuz Koç © | Tiền vệ | 0.0 |
| 34 | S. Üresin | Tiền vệ | 0.0 |
| 97 | A. Abaş | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | G. Varol | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 17 | Muzaffer Efe Asker | Tiền vệ |
| 54 | Orhan Can Bostan | Thủ môn |
| 2 | T. Cevahiroğlu | Hậu vệ |
| 29 | Volkan Diyenli | Tiền vệ |
| 52 | Kemal Utman Eren | Tiền vệ |
| 63 | Levent Kolkısa | Tiền vệ |
| 9 | Yunus Nas | Tiền đạo |
| 99 | Tahsin Yilmaz | Tiền vệ |
| 11 | B. Çevik | Tiền đạo |
| 61 | E. Çinemre | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Turk Metal Kirikkale vs Osmaniyespor đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Turk Metal Kirikkale vs Osmaniyespor thuộc Hạng 4 Thổ Nhĩ Kỳ, Vòng 28 đã diễn ra lúc 18:00 ngày 05/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Baspinar Stadyumu (Klerkkale).
- Kết quả Turk Metal Kirikkale vs Osmaniyespor là bao nhiêu?
- Turk Metal Kirikkale thắng Osmaniyespor 3-1; hiệp một 2-0.
- Đội hình xuất phát Turk Metal Kirikkale vs Osmaniyespor?
- Turk Metal Kirikkale ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Osmaniyespor dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 06:09 30/10/2026 (giờ Việt Nam).

