- Phạt góc10 – 3
- Thẻ vàng1 – 4
· Trọng tài: Daiane Caroline Muniz Dos Santos · Âm u 15°C · cập nhật
Ecuador (nữ) thắng Peru (nữ) 1-0 trên sân nhà.
Ecuador (nữ) vs Peru (nữ) 1-0 — CNL W 19/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 77%Kiểm soát bóng23%
- 11Tổng cú sút18
- 7Sút trúng đích1
- 8Sút không trúng đích4
- 21Sút trong vòng cấm8
- 6Sút bị chặn3
- 10Phạt góc3
- 45Tấn công nguy hiểm7
- 98Tấn công37
- 439Chuyền130
- 357Chuyền chính xác61
- 8Chuyền then chốt1
- 13Chuyền dài5
- 25Rê bóng4
- 31Tạt bóng10
- 43Tranh chấp40
- 9Tắc bóng37
- 64Cản phá54
- 9Cứu thua10
- 6Phạm lỗi5
- 29Bị phạm lỗi19
- 0Việt vị1
- 1Thẻ vàng4
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Ecuador (nữ) kiểm soát bóng 77%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Ecuador (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Peru (nữ) ép sân. Ecuador (nữ) kiểm soát thế trận 64% thời gian, Peru (nữ) 19%.
Ecuador (nữ)Peru (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 3-4-3
Ecuador (nữ) · HLV Vanessa Arauz
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 22 | litset suarez | Thủ môn | 6.1 |
| 2 | Mayerli Rodriguez | Hậu vệ | 6.4 |
| 4 | Justine Cuadra | Hậu vệ | 6.4 |
| 15 | Manoly Baquerizo © | Hậu vệ | 6.4 |
| 13 | Nicole Karen Charcopa Sevillano | Tiền vệ | 6.5 |
| 14 | Fiorella Pico | Tiền vệ | 6.3 |
| 18 | Rosa Flores | Tiền vệ | 6.5 |
| 20 | Mary Guerra | Tiền vệ | 6.6 |
| 8 | Evelyn Burgos | Tiền đạo | 6.5 |
| 9 | Vera Bolanos | Không rõ | 6.3 |
| 17 | karen litardo | Không rõ | 6.5 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 19 | Doménica Arboleda | Tiền vệ |
| 7 | Emily Arias | Tiền đạo |
| 21 | Milagro barahona | Tiền đạo |
| 6 | jessy caicedo | Hậu vệ |
| 5 | stefany cedeno | Tiền vệ |
| 10 | Joselyn Espinales | Tiền vệ |
| 1 | Kathya Mendoza | Thủ môn |
| 12 | Andrea Morán | Thủ môn |
| 16 | ingrid pianda | Hậu vệ |
| 23 | Lia Rodriguez | Hậu vệ |
| 3 | Analiz Zambrano | Hậu vệ |
Peru (nữ) · HLV Conrad Flores
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 21 | Mia Shalit | Thủ môn | 6.4 |
| 3 | Tifani Molina | Hậu vệ | 6.4 |
| 11 | Maria Espejo | Hậu vệ | 6.6 |
| 17 | Grace cagnina | Hậu vệ | 6.3 |
| 10 | Sandra Lizbeth Arévalo Hinostroza | Tiền vệ | 6.6 |
| 14 | Mia Leon © | Tiền vệ | 6.2 |
| 19 | Andrea Thorisson | Tiền vệ | 6.5 |
| 2 | Luana Chamochumbi | Tiền đạo | 6.6 |
| 16 | yomira tacilla | Tiền đạo | 6.2 |
| 22 | Alesia Garcia | Tiền đạo | 6.2 |
| 23 | Raquel Bilcape | Tiền đạo | 6.4 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | A. Solari | Không rõ |
| 18 | Alessia Sanllehi | Tiền đạo |
| 12 | maryory sanchez | Thủ môn |
| 9 | Sashenka Porras | Tiền đạo |
| 6 | Klhoe Olano | Tiền vệ |
| 4 | brenda meier | Không rõ |
| 13 | O. Gutierrez | Hậu vệ |
| 8 | Claudia Dominguez | Không rõ |
| 7 | Cherrie Cox | Tiền vệ |
| 15 | Luz Campoverde | Tiền vệ |
| 1 | Silvana alfaro | Thủ môn |
| 20 | allison azabache | Tiền vệ |
Lịch sử đối đầu (9 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 16/07/2025 | Copa América Femenina | Peru (nữ) – Ecuador (nữ) | 1–3 |
| 31/10/2023 | INT FRL | Ecuador (nữ) – Peru (nữ) | 2–0 |
| 29/10/2023 | INT FRL | Ecuador (nữ) – Peru (nữ) | 1–0 |
| 15/11/2022 | INT FRL | Peru (nữ) – Ecuador (nữ) | 0–0 |
| 12/11/2022 | INT FRL | Peru (nữ) – Ecuador (nữ) | 0–1 |
| 22/09/2021 | INT FRL | Ecuador (nữ) – Peru (nữ) | 0–0 |
| 19/09/2021 | INT FRL | Peru (nữ) – Ecuador (nữ) | 0–1 |
| 12/09/2014 | Copa América Femenina | Ecuador (nữ) – Peru (nữ) | 1–0 |
| 07/11/2010 | Copa América Femenina | Ecuador (nữ) – Peru (nữ) | 2–1 |
Phong độ gần đây
Ecuador (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 11/04/2026 | CNL W | Paraguay (nữ) – Ecuador (nữ) | 2–0 | B |
| 08/03/2026 | INT FRL | Ecuador (nữ) – Uruguay (nữ) | 1–1 | H |
| 05/03/2026 | INT FRL | Ecuador (nữ) – Uruguay (nữ) | 2–3 | B |
| 03/12/2025 | CNL W | Uruguay (nữ) – Ecuador (nữ) | 0–0 | H |
| 29/11/2025 | CNL W | Ecuador (nữ) – Venezuela (nữ) | 0–0 | H |
Peru (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 15/04/2026 | CNL W | Peru (nữ) – Paraguay (nữ) | 1–1 | H |
| 11/04/2026 | CNL W | Peru (nữ) – Uruguay (nữ) | 2–1 | T |
| 08/03/2026 | INT FRL | Peru (nữ) – El Salvador (nữ) | 0–1 | B |
| 05/03/2026 | INT FRL | Peru (nữ) – El Salvador (nữ) | 0–4 | B |
| 03/12/2025 | CNL W | Venezuela (nữ) – Peru (nữ) | 6–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Ecuador (nữ) vs Peru (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Ecuador (nữ) vs Peru (nữ) thuộc CNL W đã diễn ra lúc 04:00 ngày 19/04/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Ecuador (nữ) vs Peru (nữ) là bao nhiêu?
- Ecuador (nữ) thắng Peru (nữ) 1-0; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Ecuador (nữ) vs Peru (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 9 lần gặp nhau gần nhất: Ecuador (nữ) thắng 7, hòa 2, Peru (nữ) thắng 0. Lần gần nhất ngày 16/07/2025 (Copa América Femenina) Peru (nữ) 1-3 Ecuador (nữ).
- Phong độ Ecuador (nữ) và Peru (nữ) trước trận?
- Ecuador (nữ): 0 thắng, 3 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LDLDDL); Peru (nữ): 2 thắng, 1 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (DWLLLW).
- Đội hình xuất phát Ecuador (nữ) vs Peru (nữ)?
- Ecuador (nữ) ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Peru (nữ) dùng sơ đồ 3-4-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:26 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

