Kết quả bóng đá Thứ sáu 16/10/2026
192 trận · 29 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 16/10/2026 (Thứ sáu) đã có 192/344 trận kết thúc thuộc 85 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
National Pháp1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | Zagui 83', Keelyan Portut 88'Samb 43' |
Ngoại hạng Belarus1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Cleonise 38', Kontsevoy 73' |
Ngoại hạng Syria2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Tabi manga 92' (phản lưới) | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Saraqbi 37', Zid Gharir 46', Almarmour 54' |
Hạng 2 Colombia6 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Ortiz 14'Rodriguez 48' | ||
| FT | 2 – 2 | 2 – 0 | Javier ortiz 16', darwin torres 22'orles aragon 70' (pen), Miranda 82' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | Ruyery Blanco 71'Alan Garcia 8' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | german meneses 80' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Kener Gonzalez 46'deivi barrios 17' (pen) | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | jhon ibarguen 57'Fredy Montero 70' (pen) |
VĐQG Uzbekistan3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 4 | 1 – 1 | Toma Tabatadze 11', Akramov 50'Zoran·Marusic 14', Abduganiyev 48', Zoran·Marusic 58', Koffi Kouao 86' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | krivokapic 86'Mavlonkulov 28' |
United Arab Emirates Division 1 Group A3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 4 | 0 – 2 | Patryk Lipski 70', Petar panic 81'Diaby 12', Pozuelo 35', Diaby 72', Al-Menhali 82' | ||
| FT | 1 – 7 | 0 – 2 | weberty 85'Ange Brou 17', Silva Lucas 48', Baha'a Faisal 78', Baha'a Faisal 87' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Andjusic 8'Álex Fernández 3' |
Toppserien (nữ)2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Katarina Sunde 6' | ||
| FT | 1 – 4 | 1 – 0 | Imani Jenkins 8'Kristin Holmen 54', Pettersen 70', Ina Birkelund 76', Pettersen 79' (pen) |
Indian Mizoram Premier League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 2 | 1 – 1 | — |
Indian Shillong Premier League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 6 – 0 | 3 – 0 | — |
Cúp Colombia1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 1 | 2 – 1 | Ronaldo Julio 32', Facundo Boné 36' (pen), Dájome 53', Caballero 76'Neider Ospina 21' |
Hạng 2 Ba Lan1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Apolinarski 8' |
Cúp Nga1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 4 | 2 – 1 | Abdusalamov 40', German Onugkha 41'Marquinhos 25', Mirlind Daku 48', Mirlind Daku 64', Manfred Ugalde 98' |
Cúp Uruguay2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 6 | 0 – 3 | Correa 31', Maicol·Ferreira 36', Enzo Cabrera 46', Enzo Cabrera 46', Pereira 75', Diego piriz 88' | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | — |
Croatian First Football League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | — |
Guatemala Liga Nacional3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | Juan Cardona 32', Gámez 51'Quinones 17' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | moreira 45', steven paredes 82'Hernández 97' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Zamorano 25'Julio Fajardo 27' |
Jordan Premier League2 trận · bấm để mở
Israel B League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 0 | 1 – 0 | Lahav dahan 62' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Ameer rayan 35' |
Israel C League9 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 8 | 0 – 5 | — | ||
| FT | 3 – 0 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 4 – 1 | 4 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 2 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 2 | 0 – 1 | — |
Saudi Arabia Division 24 trận · bấm để mở
Algerian Ligue Professionnelle 11 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | Zaalani 56', hicham messiad 58'Tamimi 5' |
Turkish First League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 3 | 0 – 0 | Iheanacho 58', Iheanacho 79', Hüseyin Maldar 83' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Ada Ibik 80'Guélor Kanga 96' (pen) |
Bahrain Premier League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | mehri 39' (pen)Zachary·Hadji 27' (pen) | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | — |
Bosnia and Herzegovina Premier League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | marko matic 47' |
Uzbekistan Pro League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | — |
Russian First League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Manelov 17' (phản lưới) |
Ghana Division 11 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | — |
Italian Campionato Primavera 11 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 2 | 5 – 1 | Chimezie 2', Luca Scarlato 6', djibril diallo 13', andrija burcar 32', afonso semedo 36'Kwesi Badori 43', Christian Piro 60' |
Albanian Super league1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Pedro Martelo 31', Ergis Arifi 62' |
Azerbaijan Premier League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 2 | 0 – 1 | jota 65', ismayilov 82', apolinario 95' (pen)Elnur Jafarov 6', Rauf Huseynli 55' (pen) | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | vasquez 62', ahmadzada 82'Fernández 32' |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.