Kết quả bóng đá Thứ tư 17/06/2026
187 trận · 27 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 17/06/2026 (Thứ tư) đã có 187/189 trận kết thúc thuộc 69 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
World Cup4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 1 | 0 – 0 | Kylian Mbappé 66', Barcola 82', Kylian Mbappé 96'Ibrahim Mbaye 95' | ||
| FT | 1 – 4 | 1 – 2 | Aymen Hussein 39'Erling Haaland 29', Erling Haaland 43', Leo Østigård 76', Aymen Hussein 96' (phản lưới) | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Lionel Messi 17', Lionel Messi 60', Lionel Messi 76' | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | Romano Schmid 21', Yazan Al-Arab 76' (phản lưới), Arnautović 102' (pen)Ali Olwan 50' |
Cúp Úc1 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 2 – 0 | — |
Giao hữu CLB5 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | max andersson 56'Kapsimalis 73' | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 2 | Bogdanets 90'Khabibullin 14', Khabibullin 39' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Yan Tses 13', A.Trialist 69' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | Gerald Kubazi 2'Braunovic 54' |
Serie B Brazil1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 3 | 0 – 2 | Matías Segovia 30', Gabriel Barros 44', Willian 100' (pen) |
Sweden Superettan2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Loret Sadiku 34' | ||
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | Adam Egnell 9', Edi Sylisufaj 16' |
Sweden Elitettan1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 2 | Emilia migas 55' (pen)moa vaglund 2', ebba costow 21' |
Kuwaiti Premier League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | zaid qunbar al 48', Ali Khalaf 59' | ||
| FT | 3 – 2 | 3 – 1 | Ablaye Mbengue 7', mutar al jasem 13', Ablaye Mbengue 33' |
Lebanese Premier League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 0 – 0 | — |
Kazakhstan Premier League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 0 – 0 | Dastan Satpaev 59', Bekbolat 85', Dastan Satpaev 87' |
Finnish Veikkausliiga3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 0 | 4 – 0 | Jardell Kanga 4', Teemu Hytönen 8', Teemu Hytönen 26', Jardell Kanga 38', Roope Riski 81' | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | Luke Ivanovic 78'Otto Ruoppi 29', jaime moreno 72' | ||
| FT | 3 – 3 | 1 – 2 | Liam Möller 25', Mads Borchers 85', Mads Borchers 90'Jasse Tuominen 2', Alie Conteh 19', Alfie Cicale 71' (phản lưới) |
United States Women's Premier League3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 4 – 0 | 2 – 0 | — |
Cameroon Elite One2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | Assomo ako 82' (pen), Assomo ako 84' | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | — |
Cameroon Elite two2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | — |
Iceland Besta-deild karla3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Viktor Jonsson 40' | ||
| FT | 4 – 4 | 2 – 3 | Emil Atlason 29', Emil Atlason 38', Emil Atlason 64', Ingason 80'Einarsson 5', Aron Bjarnason 6', Aron Bjarnason 28', Kristinsson 54' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Gudjonsson 41', Ingimundarson 73' |
Iceland 1. Deild Karla3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 0 – 0 | vidir ivarsson 54', oli 85'sveinbjarnarson 68' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Kari sigfusson 81' | ||
| FT | 3 – 2 | 2 – 1 | Svavarsson 13', Ibrahima balde 22', Hafthorsson 56'Harley Willard 25', joninuson 74' |
Tanzanian Premier League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | elie mpanzu 45' | ||
| FT | 5 – 0 | 3 – 0 | — |
Spanish Futsal Division De Honor1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 5 | 0 – 3 | — |
Sweden Division 21 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 2 – 2 | Josef Ibrahim 20'Ibrahim Habib 23' |
Nigeria Cup2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | bright amadi 41'Ibrahim ayoula 11' | ||
| FT | 3 – 1 | 3 – 0 | — |
Lebanese Premier 23 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 0 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — |
Latvian Higher League3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | Samoilovs 30', ede 62'Oskars Rubenis 35' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | ivulans 26', semesko 81' (phản lưới) | ||
| FT | 2 – 1 | 2 – 0 | Raki Aouani 17', Calderon 38'Mor Talla Gaye 65' |
Australia National Premier Leagues Capital Football 11 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 0 – 0 | Djordjevic 53' |
National Premier Soccer League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | — |
Australia Capital Territory U23 League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 4 | 1 – 1 | — |
DR Congo Vodacom Ligue 14 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 3 | — |
Korean WK League4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 6 | 0 – 1 | Son Hwa-Yeon 67'Han Da-In 46', Nishikawa 49', Ji So-Yun 55', Jeong-Min Lee 71' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 1 | 2 – 0 | rin chae han 21'Hah Nul Kwon 78' |
Georgia Erovnuli Liga1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 1 – 0 | Dzagania 42'prince osei 60', Patsatsia 90' |
Hỏi nhanh về trang này
- Kết quả bóng đá đáng chú ý ngày 17/06?
- Ngày 17/06/2026 đã có 187/189 trận kết thúc. Kết quả nổi bật: Pháp 3-1 Senegal (World Cup); Iraq 1-4 Na Uy (World Cup); Argentina 3-0 Algeria (World Cup); Áo 3-1 Jordan (World Cup).
- Ngày 17/06 có bao nhiêu bàn thắng?
- 187 trận đã kết thúc ngày 17/06/2026 có tổng cộng 645 bàn, trung bình 3,45 bàn/trận.
- Trận sớm nhất và muộn nhất ngày 17/06 đá lúc mấy giờ?
- Trận sớm nhất: EPS (nữ) vs EBK (nữ) lúc 00:00 (Finland Women's Suomen Cup); trận muộn nhất: Zulimanit vs Yllatys lúc 23:45 (Finnish Kolmonen), giờ Việt Nam.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 01:24 23/10/2026 (giờ Việt Nam).
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.