Kết quả bóng đá Chủ nhật 14/06/2026
197 trận · 15 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 14/06/2026 (Chủ nhật) đã có 197/512 trận kết thúc thuộc 58 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
United States Women's Premier League5 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 3 | 3 – 1 | — | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 5 – 0 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 1 | 2 – 0 | — | ||
| FT | 4 – 0 | 3 – 0 | — |
Cameroon Elite One7 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 3 – 2 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | serges daura 53' (pen) |
Norwegian 1.Divisjon8 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | Nyhagen 48', Sundgot 95' | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 0 | Haland 56', Sodal 68', Duarte Moreira 84' | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 0 | Dalsgaard 39'Christiansen 48', Dybevik 54' | ||
| FT | 6 – 1 | 2 – 1 | Vilsvik 33', Pingel 47', Pingel 68', Mehnert 73', Pingel 75', Victor Dedes 92'Adrian Rogulj 38' (pen) | ||
| FT | 4 – 1 | 2 – 1 | Andersen 6', Jonas Pereira 13' (phản lưới), Andersen 52', Andersen 71'Johnsen 8' | ||
| FT | 2 – 4 | 2 – 3 | Oliver Hintsa 17', Oliver Hintsa 25'Laegreid 20', Oscar Aga 29', Semmen 35', Krohg 76' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | Malte Fismen 16', Leonardo Rossi 58'Skjeldal 43' | ||
| FT | 3 – 1 | 0 – 0 | Olderheim 47', Dahlby 74', Riise 88'Scott Vatne 56' |
Iceland Besta-deild karla1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 4 | 0 – 3 | Hlynsson 80'Gunnarsson 12', Gunnarsson 21', Hardarson 23', arnarsson 81' (phản lưới) |
Tanzanian Premier League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | elie mpanzu 8', libasse gueye 65'mathew tegisi 18' | ||
| FT | 3 – 1 | 2 – 1 | Lulihoshi 4' (pen), oscar mwajanga 14', jeremiah juma 66'junior waziri 44' |
Spanish Futsal Division De Honor1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 6 – 4 | 1 – 2 | — |
Sweden Division 213 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Hilvenius 4'Fabian Påhlman 39' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | jakob rylander 18' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 2 | Olle Johansson 40' | ||
| FT | 4 – 2 | 3 – 0 | David Nyarko 38', David Nyarko 43' | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | Dimitrijevic 59', Adam rubin 89' | ||
| FT | 2 – 4 | 1 – 1 | Linne Bjork 5'Love Bjornson 55', Love Bjornson 71', Love Bjornson 83' (pen) | ||
| FT | 1 – 5 | 1 – 0 | Omar Faraj 66', Omar Faraj 71', Max watz wolf 74', Samuelsson 86', Samuelsson 96' | ||
| FT | 4 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 3 | 1 – 3 | — | ||
| FT | 1 – 3 | 1 – 2 | Romeo Mwangala 26', Karl Johansson 31', Romeo Mwangala 97' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Josef Ibrahim 33' (pen) |
USL Championship12 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 4 | 0 – 1 | Ulfarsson 58'Williams 22', Scardina 48', Afonso 71', atkinson 89' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | L Kelp 92' | ||
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | Blaine Ferri 48', Rodrigues 68' | ||
| FT | 5 – 1 | 3 – 1 | Colton Swan 16', Foster 18', emilio ycaza 46', Wilmer Cabrera 80', Chris Allan 93'remi cabral 15' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Anderson 20' | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | Saucedo 89'Oalex anderson 15', rodriguez 60' | ||
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | Donovan 30', ray serrano 89'Adedeji 4', stojanovic 55' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Alex Mendez 46'John Scearce 70' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | jack gurr 66' | ||
| FT | 2 – 6 | 1 – 3 | Jaaskelainen 9', Kieran Sadlier 69'Darren Smith 13', Darren Smith 26', Darren Smith 48', Darren Smith 57', Darren Smith 81', Hernandez-Foster 92' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Kipp Keller 2'Benalcazar 18' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Australia Victorian Women's Premier League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 6 | 0 – 1 | — |
VĐQG nữ Thái1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 3 | 1 – 1 | — |
Argentine Women's League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Emily Arias 56' | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 0 | Azul Oszczyk 69' |
Ethiopia Premier League3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | Abate Zelalem 36'yared bayeh 40', birhanu bekele 86' | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Fitsum Tilahun 31', gulilat 77', gosaye yabsra 91' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | gezahegn 15' |
Ireland First Division1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 2 – 0 | Dean Williams 1', manuel 14'Shane Griffin 78' (pen) |
Japanese Nadeshiko League 12 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 2 – 2 | 2 – 1 | Haruna Matsuda 10' |
Australia New South Wales Premier League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.