
Stjepan Davidović là tiền vệ 21 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Korona Kielce.
Tiểu sử Stjepan Davidović
Stjepan Davidović là tiền vệ người Ba Lan, 21 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Korona Kielce. Thuận chân trái, cầu thủ có giá trị thị trường hiện tại 500 nghìn € và giá trị cao nhất được ghi nhận là 750 nghìn € (2025). Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 trận ra sân với 223 phút thi đấu và điểm trung bình 4,67. Lần chuyển nhượng gần nhất có ngày 10/07/2025, khi Korona Kielce hết hạn mượn từ NK Radomlje với phí 500 nghìn €. Hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2029, và cầu thủ sinh ngày 13/02/2005.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
4Trận ra sân
3Đá chính
223Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
4,67Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Ba Lan | 2026-2027 | — | 3 | 2 | 152 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 77% | 30% | 0 | 0 | 6,23 |
| Cúp Ba Lan | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 71 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Ba Lan · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 152 phút · điểm TB 6,23
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 14/18 (77%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/20 (30%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 13
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 19
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 71 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Lech Poznan | B 1-6 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Rakow Czestochowa | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/09/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Gornik Zabrze | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Slask Wroclaw | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Wisla Krakow | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/08/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Wisla Plock | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/08/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Motor Lublin | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 5/7 | 0 | 2/7 | — | 5,89 |
| 16/08/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Widzew lodz | T 2-1 | 79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/6 | 1 | 2/7 | — | 6,19 |
| 09/08/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Legia Warszawa | H 1-1 | 28 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 4/5 | 0 | 2/6 | — | 6,60 |
| 23/05/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Cracovia Krakow | H 1-1 | 58 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 15/17 | 0 | 2/5 | — | 6,64 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/09/2023 | 18 | 50 nghìn € |
| 20/12/2023 | 18 | 50 nghìn € |
| 23/05/2024 | 19 | 100 nghìn € |
| 10/12/2024 | 19 | 300 nghìn € |
| 26/05/2025 | 20 | 400 nghìn € |
| 07/12/2025 | 20 | 750 nghìn € |
| 25/03/2026 | 21 | 650 nghìn € |
| 03/06/2026 | 21 | 650 nghìn € |
| 05/10/2026 | 21 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 500 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 10/07/2025 | NK Radomlje | Korona Kielce | Hết hạn mượn 0.5M € | 500 nghìn € |
| 30/06/2023 | NK Radomlje U19 | NK Radomlje | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | NK Radomlje U17 | NK Radomlje U19 | Chuyển nhượng | — |
| 20/02/2022 | HNK Hajduk Split U17 | NK Radomlje U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | HNK Hajduk Split Youth | HNK Hajduk Split U17 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ56
- Kỹ thuật47
- Tư duy57
- Sức mạnh32
- Thể lực33