Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Marcin Cebula

Stal MielecTiền vệPOL
30Tuổi
177Chiều cao (cm)
65Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị

Marcin Cebula là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Stal Mielec.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

9Trận ra sân
9Đá chính
601Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,30Bàn/90 phút
300Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng 2 Ba Lan2026-2027—9960120100——20—

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 601 phút

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Chỉ số 7 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Marcin Cebula · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
23/05/2026VĐQG Ba Lan@ Cracovia KrakowH 1-1dự bị00000—0———
01/05/2026VĐQG Ba Lanvs Piast GliwiceH 1-1dự bị00000—0———
25/04/2026VĐQG Ba Lanvs GKS KatowiceH 1-1300110—00/1V5,89
18/04/2026VĐQG Ba Lan@ Gornik ZabrzeB 0-112000007/110——6,27
11/04/2026VĐQG Ba Lanvs Jagiellonia BialystokH 1-18001101/101/1—6,45
07/04/2026VĐQG Ba Lan@ Lechia GdanskB 2-423002007/701/5—5,49
22/03/2026VĐQG Ba Lanvs Arka GdyniaT 3-019000004/611/3—6,79

Giá trị thị trường qua các năm

2012: 50 nghìn €2013: 50 nghìn €2013: 100 nghìn €2014: 100 nghìn €2014: 100 nghìn €2015: 100 nghìn €2015: 150 nghìn €2016: 200 nghìn €2016: 150 nghìn €2016: 150 nghìn €2017: 150 nghìn €2017: 100 nghìn €2018: 150 nghìn €2018: 250 nghìn €2019: 300 nghìn €2019: 400 nghìn €2020: 300 nghìn €2020: 400 nghìn €2021: 800 nghìn €2021: 1,5 triệu €2021: 1,5 triệu €2022: 1,2 triệu €2022: 1,0 triệu €2022: 700 nghìn €2022: 500 nghìn €2023: 500 nghìn €2023: 800 nghìn €2023: 650 nghìn €2024: 550 nghìn €2024: 450 nghìn €2024: 550 nghìn €2024: 450 nghìn €2025: 350 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 150 nghìn €2026: 125 nghìn €20122026
Bảng số liệu (37 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
26/08/20121650 nghìn €
07/02/20131750 nghìn €
21/07/201317100 nghìn €
13/02/201418100 nghìn €
20/07/201418100 nghìn €
04/03/201519100 nghìn €
29/06/201519150 nghìn €
09/01/201620200 nghìn €
27/03/201620150 nghìn €
23/07/201620150 nghìn €
20/01/201721150 nghìn €
04/07/201721100 nghìn €
15/01/201822150 nghìn €
02/07/201822250 nghìn €
24/01/201923300 nghìn €
28/06/201923400 nghìn €
14/01/202024300 nghìn €
17/08/202024400 nghìn €
18/01/202125800 nghìn €
20/05/2021251,5 triệu €
30/12/2021261,5 triệu €
06/04/2022261,2 triệu €
13/06/2022261,0 triệu €
28/09/202226700 nghìn €
15/11/202226500 nghìn €
08/06/202327500 nghìn €
05/10/202327800 nghìn €
28/12/202328650 nghìn €
27/03/202428550 nghìn €
06/06/202428450 nghìn €
19/09/202428550 nghìn €
08/12/202429450 nghìn €
02/04/202529350 nghìn €
05/06/202529250 nghìn €
07/12/202530200 nghìn €
03/06/202630150 nghìn €
07/10/202630125 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2021; hiện tại 125 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/07/2026Korona KielceStal MielecChuyển nhượng—
14/10/2025Free PlayerKorona KielceChuyển nhượng—
01/07/2025Slask WroclawFree PlayerTrở lại—
30/06/2024Rakow CzestochowaSlask WroclawChuyển nhượng—
31/07/2020Korona KielceRakow CzestochowaChuyển nhượng—
09/11/2012Korona Kielce IIKorona KielceChuyển nhượng—
29/02/2012Korona Kielce U19Korona Kielce IIChuyển nhượng—
31/12/2009Korona Kielce YouthKorona Kielce U19Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com