
Bruno Durdov là tiền đạo 18 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo Gornik Zabrze.
Tiểu sử Bruno Durdov
Bruno Durdov là tiền đạo thi đấu cho câu lạc bộ Gornik Zabrze, quốc tịch Croatia, hiện 18 tuổi. Cầu thủ cao 175 cm, nặng 65 kg, thuận chân trái và sinh ngày 11/12/2007. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 trận tại VĐQG Ba Lan với 11 phút thi đấu và điểm trung bình 6,68. Giá trị thị trường là 2,0 triệu €, giá trị cao nhất đạt 3,5 triệu € (2025), hợp đồng đến 29/06/2029. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 30/06/2026, từ Hajduk Split sang Gornik Zabrze theo dạng hết hạn mượn, phí ghi nhận là 900 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
2Trận ra sân
0Đá chính
28Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,51Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Ba Lan | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100% | 33% | 0 | 0 | 6,68 |
| Siêu cúp Ba Lan | 2026 | — | 1 | 0 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 66% | — | 0 | 0 | 6,34 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 11 phút · điểm TB 6,68
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/3 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Siêu cúp Ba Lan · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 17 phút · điểm TB 6,34
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 6/9 (66%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 3
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/07/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Piast Gliwice | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/10/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Jagiellonia Bialystok | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Cracovia Krakow | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 03/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Rakow Czestochowa | T 2-1 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 1 | 1/3 | — | 6,68 |
| 30/08/2026 | VĐQG Ba Lan | vs GKS Katowice | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 27/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ AS Monaco | B 1-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs AS Monaco | B 2-3 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/6 | 0 | 0/2 | — | 5,70 |
| 17/08/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Wisla Krakow | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/08/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Radomiak Radom | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 30/07/2026 | Cúp C1 châu Âu | vs Fenerbahce | H 1-1 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/3 | 0 | 0/1 | — | 6,25 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/06/2024 | 16 | 150 nghìn € |
| 22/12/2024 | 17 | 3,5 triệu € |
| 08/06/2025 | 17 | 3,5 triệu € |
| 21/12/2025 | 18 | 3,0 triệu € |
| 28/05/2026 | 18 | 2,5 triệu € |
| 05/10/2026 | 18 | 2,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 3,5 triệu € vào năm 2025; hiện tại 2,0 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Hajduk Split | Gornik Zabrze | Hết hạn mượn 0.9M € | 900 nghìn € |
| 30/06/2024 | Hajduk Split U19 | Hajduk Split | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2024 | HNK Hajduk Split U17 | Hajduk Split U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | HNK Hajduk Split Youth | HNK Hajduk Split U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/08/2015 | NK GOSK Kastela | HNK Hajduk Split Youth | Chuyển nhượng | — |