
Arkadiusz Wozniak là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Zaglebie Lubin.
Tiểu sử Arkadiusz Wozniak
Arkadiusz Wozniak là tiền vệ có quốc tịch Poland, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Zaglebie Lubin ở tuổi 36. Sinh ngày 01/06/1990, cầu thủ này cao 184 cm, nặng 73 kg và thuận chân phải. Mùa 2026-2027, Arkadiusz Wozniak ghi 1 bàn tại Cúp Ba Lan. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt là 750 nghìn € vào năm 2013, và hợp đồng hiện kéo dài đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 26/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Ba Lan | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| VĐQG Ba Lan | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/09/2026
VĐQG Ba Lan · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/10/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Motor Lublin | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/10/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Jagiellonia Bialystok | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/10/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Cracovia Krakow | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/09/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Wisla Plock | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | — |
| 15/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Rakow Czestochowa | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 13/09/2026 | VĐQG Ba Lan | vs GKS Katowice | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 07/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ KS Wieczysta Krakow | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 23/08/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Radomiak Radom | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 02/08/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Legia Warszawa | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 23/05/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Jagiellonia Bialystok | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (30 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/03/2010 | 19 | 50 nghìn € |
| 30/03/2011 | 20 | 225 nghìn € |
| 18/02/2012 | 21 | 450 nghìn € |
| 30/08/2012 | 22 | 750 nghìn € |
| 07/02/2013 | 22 | 750 nghìn € |
| 21/07/2013 | 23 | 550 nghìn € |
| 13/02/2014 | 23 | 400 nghìn € |
| 13/03/2015 | 24 | 300 nghìn € |
| 29/06/2015 | 25 | 350 nghìn € |
| 09/01/2016 | 25 | 350 nghìn € |
| 27/03/2016 | 25 | 350 nghìn € |
| 23/07/2016 | 26 | 350 nghìn € |
| 20/01/2017 | 26 | 425 nghìn € |
| 04/07/2017 | 27 | 500 nghìn € |
| 15/01/2018 | 27 | 400 nghìn € |
| 02/07/2018 | 28 | 300 nghìn € |
| 20/02/2019 | 28 | 100 nghìn € |
| 29/06/2021 | 31 | 100 nghìn € |
| 13/01/2022 | 31 | 150 nghìn € |
| 23/06/2022 | 32 | 200 nghìn € |
| 28/09/2022 | 32 | 100 nghìn € |
| 15/11/2022 | 32 | 100 nghìn € |
| 08/06/2023 | 33 | 100 nghìn € |
| 28/12/2023 | 33 | 100 nghìn € |
| 06/06/2024 | 34 | 100 nghìn € |
| 19/09/2024 | 34 | 75 nghìn € |
| 08/12/2024 | 34 | 50 nghìn € |
| 05/06/2025 | 35 | 50 nghìn € |
| 07/12/2025 | 35 | 25 nghìn € |
| 03/06/2026 | 36 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2013; hiện tại 25 nghìn €.