Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Antonio Milic

KS Wieczysta KrakowHậu vệCRO
32Tuổi
190Chiều cao (cm)
80Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị

Antonio Milic là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo KS Wieczysta Krakow.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

11Trận ra sân
9Đá chính
834Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,11Bàn/90 phút
834Phút/bàn
3/8Sút trúng/sút
90%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,51Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Ba Lan2026-2027—1198341008390%40%106,51

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Ba Lan · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 834 phút · điểm TB 6,51

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
3/8
Sút trong vòng cấm
6
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
2/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
488/541 (90%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
28/58 (48%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
9
Phá bóng
42
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
17/42 (40%)
Không chiến thắng / thua
10 / 14
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
7 / 11
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
61
Phạm lỗi
7
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Antonio Milic · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
16/10/2026VĐQG Ba Lanvs Rakow CzestochowaB 1-2900031060/6303/11V6,28
13/10/2026VĐQG Ba Lan@ GKS KatowiceB 1-2820000052/5500/5—6,39
09/10/2026VĐQG Ba Lanvs Wisla PlockT 3-0420000028/3001/1—7,34
18/09/2026VĐQG Ba Lan@ Widzew lodzH 2-2901031040/4616/8—6,77
13/09/2026VĐQG Ba Lan@ Pogon SzczecinB 0-2450000032/3700/3—6,41
07/09/2026VĐQG Ba Lanvs Zaglebie LubinH 1-1710000045/5300/1—6,42
29/08/2026VĐQG Ba Lan@ Wisla KrakowB 0-2900011058/6812/3—6,45
22/08/2026VĐQG Ba Lan@ Cracovia KrakowB 2-3900000033/4102/4—5,89
15/08/2026VĐQG Ba Lan@ Piast GliwiceT 4-3900010045/4912/2—6,74
01/08/2026VĐQG Ba Lanvs Lech PoznanB 1-2870000047/5011/4—6,38

Giá trị thị trường qua các năm

2011: 50 nghìn €2012: 100 nghìn €2012: 300 nghìn €2013: 850 nghìn €2013: 850 nghìn €2014: 850 nghìn €2014: 1,0 triệu €2015: 700 nghìn €2015: 900 nghìn €2016: 1,2 triệu €2016: 1,2 triệu €2017: 1,8 triệu €2017: 2,0 triệu €2018: 2,2 triệu €2018: 3,0 triệu €2018: 3,0 triệu €2018: 2,5 triệu €2019: 2,0 triệu €2019: 1,5 triệu €2019: 800 nghìn €2020: 650 nghìn €2020: 600 nghìn €2021: 500 nghìn €2021: 600 nghìn €2021: 800 nghìn €2021: 1,2 triệu €2022: 1,5 triệu €2022: 1,8 triệu €2023: 1,8 triệu €2023: 1,5 triệu €2023: 1,2 triệu €2024: 1,0 triệu €2024: 800 nghìn €2024: 800 nghìn €2025: 650 nghìn €2025: 650 nghìn €2026: 500 nghìn €2026: 350 nghìn €20112026
Bảng số liệu (38 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
28/08/20111750 nghìn €
28/02/201217100 nghìn €
29/09/201218300 nghìn €
02/03/201318850 nghìn €
07/10/201319850 nghìn €
10/03/201420850 nghìn €
30/09/2014201,0 triệu €
23/06/201521700 nghìn €
21/10/201521900 nghìn €
06/02/2016211,2 triệu €
14/07/2016221,2 triệu €
20/01/2017221,8 triệu €
05/06/2017232,0 triệu €
08/01/2018232,2 triệu €
29/03/2018243,0 triệu €
02/06/2018243,0 triệu €
26/12/2018242,5 triệu €
09/06/2019252,0 triệu €
09/09/2019251,5 triệu €
19/12/201925800 nghìn €
07/04/202026650 nghìn €
15/10/202026600 nghìn €
03/01/202126500 nghìn €
20/05/202127600 nghìn €
14/10/202127800 nghìn €
30/12/2021271,2 triệu €
06/04/2022281,5 triệu €
13/06/2022281,8 triệu €
08/06/2023291,8 triệu €
05/10/2023291,5 triệu €
28/12/2023291,2 triệu €
27/03/2024301,0 triệu €
06/06/202430800 nghìn €
08/12/202430800 nghìn €
05/06/202531650 nghìn €
07/12/202531650 nghìn €
03/06/202632500 nghìn €
05/10/202632350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 3,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 350 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
13/07/2026Lech PoznanKS Wieczysta KrakowChuyển nhượng—
09/01/2021AnderlechtLech PoznanHết hạn mượn 0.5M €500 nghìn €
29/06/2020Rayo VallecanoAnderlechtCho mượn—
29/08/2019AnderlechtRayo VallecanoChuyển nhượng—
30/06/2018KV OostendeAnderlechtChuyển nhượng—
31/12/2014Hajduk SplitKV OostendeHết hạn mượn 0.5M €500 nghìn €
30/06/2011HNK Hajduk Split U17Hajduk SplitChuyển nhượng—
30/06/2009HNK Hajduk Split YouthHNK Hajduk Split U17Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ39
  • Kỹ thuật42
  • Tư duy46
  • Sức mạnh64
  • Thể lực49
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com