- Phạt góc6 – 7
- Thẻ vàng3 – 2
Sân Toyota Stadium, Toyota · sân trung lập · Trọng tài: Abdulhadi Al-Ruaile · Âm u 20°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.05 / 1.75
U23 Thái thắng U23 Kyrgyzstan 3-2 trên sân trung lập Toyota Stadium.
U23 Thái vs U23 Kyrgyzstan 3-2 — Asiad 16/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (21)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 19' 🟨 Sardorbek Nematov
-
23'
0 - 1 ⚽ Kuduret Iskandarbekov - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
47'
0 - 2 ⚽ Aitenir Balbakov - 54' 🟨 Altay Raimbekov
-
⚽ Jehhanafee Mamah
56'
1 - 2 - 🟨 Sittha Boonlha 60'
- 62' 🔁 Christian Brauzmanthay Altay Raimbekov
- 62' 🔁 Nursultan Toktonalievthay Yryskeldi Madanov
- 62' 🔁 Bakyt Murzalim uuluthay Kuduret Iskandarbekov
- 🔁 Paripan Wongsathay Worawut Noisri 62'
- 🔁 Thanawut Phochaithay Chawanwit Saelao 62'
-
⚽ Paripan Wongsa
69'
2 - 2 - 🔁 Nathan Jamesthay Chanapach Buaphan 72'
-
⚽ Paripan Wongsa
73'
3 - 2 - 76' 🔁 Erbol Abduzhaparovthay Adilet Doolotkeldiev
- 76' 🔁 Sultan Bokoleevthay Kimi Merk
- 🟨 Paripan Wongsa 82'
- 🔁 Oussama Thiangkhamthay Jehhanafee Mamah 82'
- 🟨 Thanakrit Chotmuangpak 87'
- 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 43%Kiểm soát bóng57%
- 7Sút trúng đích7
- 9Sút không trúng đích14
- 16Sút trong vòng cấm21
- 0Sút bị chặn0
- 6Phạt góc7
- 40Tấn công nguy hiểm64
- 91Tấn công104
- 0Bị phạm lỗi0
- 3Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 4 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 13.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. U23 Kyrgyzstan kiểm soát bóng 57%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U23 Thái ép sân · cột hướng xuống: U23 Kyrgyzstan ép sân. U23 Thái kiểm soát thế trận 40% thời gian, U23 Kyrgyzstan 57%.
U23 TháiU23 Kyrgyzstan| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 5-3-2 vs 4-4-2
U23 Thái · HLV Thawatchai Damrong-ongtrakul
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Sorawat Phosaman | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Chanon Tamma | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | Chanapach Buaphan © | Hậu vệ | 0.0 |
| 12 | Auttapon Sangtong | Hậu vệ | 0.0 |
| 16 | Pichitchai Sienkrthok | Hậu vệ | 0.0 |
| 21 | Phon-Ek Jensen Maneekorn | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Sittha Boonlha | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Thanakrit Chotmuangpak | Tiền vệ | 0.0 |
| 17 | Worawut Noisri | Tiền vệ | 0.0 |
| 8 | Chawanwit Saelao | Tiền đạo | 0.0 |
| 14 | Jehhanafee Mamah | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | Patipanchai Phothep | Tiền vệ |
| 23 | Chommaphat Boonloet | Thủ môn |
| 15 | Kittapak Seangsawat | Tiền vệ |
| 3 | Oussama Thiangkham | Hậu vệ |
| 11 | Siraphop Wandee | Tiền đạo |
| 20 | Sirassawut Wongruankhum | Thủ môn |
| 7 | Thanawut Phochai | Tiền đạo |
| 13 | Nathan James | Hậu vệ |
| 22 | Wichan Inaram | Hậu vệ |
| 5 | Theekawin Chansri | Hậu vệ |
| 19 | Paripan Wongsa | Tiền vệ |
| 9 | Yotsakon Burapha | Tiền đạo |
U23 Kyrgyzstan · HLV Nadyrbek Mamadaliev
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Kurmanbek Nurlanbekov | Thủ môn | 0.0 |
| 5 | Nadzhibullo Alizhanov | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Aitenir Balbakov © | Hậu vệ | 0.0 |
| 15 | Altay Raimbekov | Hậu vệ | 0.0 |
| 21 | Adilet Doolotkeldiev | Hậu vệ | 0.0 |
| 8 | Baybol Ermekov | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Kimi Merk | Tiền vệ | 0.0 |
| 11 | Kai Merk | Tiền vệ | 0.0 |
| 20 | Sardorbek Nematov | Tiền vệ | 0.0 |
| 22 | Kuduret Iskandarbekov | Tiền vệ | 0.0 |
| 23 | Yryskeldi Madanov | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 13 | Aziret Ysmanaliev | Thủ môn |
| 16 | Adilet Abdyrayymov | Thủ môn |
| 3 | Rauf Asinov | Hậu vệ |
| 7 | Sultan Bokoleev | Tiền vệ |
| 2 | Christian Brauzman | Hậu vệ |
| 18 | Emir Ernisov | Tiền vệ |
| 12 | Bakyt Murzalim uulu | Hậu vệ |
| 14 | Daniel Omarov | Tiền đạo |
| 4 | Daniel Razulov | Hậu vệ |
| 17 | Nursultan Toktonaliev | Tiền vệ |
| 19 | Kairat Abdirasulov | Tiền vệ |
| 9 | Erbol Abduzhaparov | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| U23 Thái | Nobparut Raksachum | Chấn thương | Unknown Injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.05 | 1.75 | 1.01 | 21 | 501.00 | 5.5 | 6.25 | 1.12 | 13.5 | 2.62 | 1.44 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 03/06/2026 | INT FRL | U23 Thái – U23 Kyrgyzstan | 1–1 |
Phong độ gần đây
U23 Thái
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 09/06/2026 | INT FRL | U23 Thái – U23 UAE | 2–5 | B |
| 06/06/2026 | INT FRL | U23 Thái – U23 Hàn Quốc | 2–3 | B |
| 03/06/2026 | INT FRL | U23 Thái – U23 Kyrgyzstan | 1–1 | H |
| 31/03/2026 | CFA Team China | U23 Triều Tiên – U23 Thái | 3–1 | B |
| 28/03/2026 | CFA Team China | U23 Thái – U23 Việt | 1–0 | T |
U23 Kyrgyzstan
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 09/06/2026 | INT FRL | U23 Hàn Quốc – U23 Kyrgyzstan | 0–1 | T |
| 06/06/2026 | INT FRL | U23 Kyrgyzstan – U23 UAE | 1–1 | H |
| 03/06/2026 | INT FRL | U23 Thái – U23 Kyrgyzstan | 1–1 | H |
| 30/03/2026 | INT FRL | U23 Kyrgyzstan – U21 Serbia | 0–2 | B |
| 27/03/2026 | INT FRL | U23 Kyrgyzstan – U23 Jordan | 1–2 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- U23 Thái vs U23 Kyrgyzstan đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U23 Thái vs U23 Kyrgyzstan thuộc Asiad, Vòng 1 đã diễn ra lúc 14:00 ngày 16/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Toyota Stadium (Toyota).
- Kết quả U23 Thái vs U23 Kyrgyzstan là bao nhiêu?
- U23 Thái thắng U23 Kyrgyzstan 3-2; hiệp một 0-1.
- Phong độ U23 Thái và U23 Kyrgyzstan trước trận?
- U23 Thái: 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLDLWD); U23 Kyrgyzstan: 1 thắng, 3 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WDDLLD).
- Đội hình xuất phát U23 Thái vs U23 Kyrgyzstan?
- U23 Thái ra sân với sơ đồ 5-3-2, U23 Kyrgyzstan dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 05:31 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

