Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Asiad

Mùa 2026Cúp / loại trực tiếpĐKVĐ U23 Hàn Quốc (6 lần)cập nhật 19:18 25/09/2026

BXH Asiad mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.

U23 Nhật Bản đang dẫn đầu Asiad với 9 điểm sau 3 trận, hơn U23 Thái 3 điểm; thắng 3/3 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng Asiad 2026

Bảng A · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 19:18 25/09/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U23 Nhật Bản 3300 12–0+129 TTT
2 U23 Thái 3201 8–6+26 TTB
3 U23 Kyrgyzstan 3102 6–10-43 BBT
4 U23 Hồng Kông 3003 1–11-100 BBB
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng B · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 19:18 25/09/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U23 Trung Quốc 3120 2–1+15 THH
2 U23 Triều Tiên 3111 5–3+24 BHT
3 U23 Iran 3111 4–5-14 THB
4 U23 UAE 3021 1–3-22 BHH
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng C · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 19:18 25/09/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U23 Uzbekistan 3300 9–1+89 TTT
2 U23 Việt 3111 3–304 HTB
3 U23 Philippines 3102 3–8-53 BBT
4 U23 Kuwait 3012 2–5-31 HBB
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng D · 3 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 19:18 25/09/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U23 Hàn Quốc 2200 6–1+56 TT
2 U23 Ả Rập Xê Út 2101 2–203 TB
3 U23 Qatar 2002 1–6-50 BB
QualifiedT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U23 Nhật Bản00-0-00–0000-0-00–00
2U23 Thái00-0-00–0000-0-00–00
3U23 Kyrgyzstan00-0-00–0000-0-00–00
4U23 Hồng Kông00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U23 Nhật Bản30%100%66%33%4.00
2U23 Thái366%100%100%66%4.67
3U23 Kyrgyzstan333%100%100%100%5.33
4U23 Hồng Kông333%100%66%66%4.00
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U23 Trung Quốc00-0-00–0000-0-00–00
2U23 Triều Tiên00-0-00–0000-0-00–00
3U23 Iran00-0-00–0000-0-00–00
4U23 UAE00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U23 Trung Quốc333%33%33%0%1.00
2U23 Triều Tiên366%66%66%33%2.67
3U23 Iran366%66%66%66%3.00
4U23 UAE333%33%33%33%1.33
Sân nhà / sân khách · Bảng C
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U23 Uzbekistan00-0-00–0000-0-00–00
2U23 Việt00-0-00–0000-0-00–00
3U23 Philippines00-0-00–0000-0-00–00
4U23 Kuwait00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U23 Uzbekistan333%100%33%33%3.33
2U23 Việt333%100%0%0%2.00
3U23 Philippines366%100%66%33%3.67
4U23 Kuwait366%100%33%0%2.33
Sân nhà / sân khách · Bảng D
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U23 Hàn Quốc00-0-00–0000-0-00–00
2U23 Ả Rập Xê Út00-0-00–0000-0-00–00
3U23 Qatar00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U23 Hàn Quốc250%100%50%50%3.50
2U23 Ả Rập Xê Út20%100%0%0%2.00
3U23 Qatar250%100%50%50%3.50

Đội cuối bảng là U23 Hồng Kông với 0 điểm, hiệu số -10.

Toàn giải trung bình 3.86 bàn/trận sau 6 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Asiad?
U23 Nhật Bản dẫn đầu Asiad 2026 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +12), hơn U23 Thái xếp thứ hai 3 điểm.
Asiad mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở Asiad ghi tổng cộng 27 bàn, trung bình 4,50 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là U23 Nhật Bản (12 bàn).
Vua phá lưới Asiad hiện tại là ai?
Eom Ji-Sung (U23 Hàn Quốc) dẫn đầu danh sách ghi bàn Asiad 2026 với 4 bàn và 2 kiến tạo; xếp sau là Sardorbek Bakhromov (U23 Uzbekistan) với 4 bàn.
Đương kim vô địch Asiad là đội nào?
Đương kim vô địch Asiad là U23 Hàn Quốc (6 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về U23 Hàn Quốc với 6 lần.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:26 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com